TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. Tổng quan về Khu Công nghiệp Vàm Cống
1.1. Giới thiệu chung
Được định hướng trở thành khu công nghiệp – logistics xanh kiểu mẫu tại vùng Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL), Khu công nghiệp Vàm Cống là dự án đón đầu làn sóng phát triển hạ tầng chuỗi cung ứng ven sông Hậu. Sở hữu quy mô tổng thể 193,31 ha (chưa bao gồm 5,89 ha tuyến đường tránh Quốc lộ 91), dự án nằm ngay cửa ngõ giao thương chiến lược, tạo mạch kết nối liền mạch tới các hệ thống cảng biển, đường bộ cao tốc và cửa khẩu quốc tế.
Về mặt pháp lý, đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 của KCN Vàm Cống đã được UBND tỉnh An Giang chính thức phê duyệt theo Quyết định số 1453/QĐ-UBND ngày 20/07/2021. Đến ngày 25/07/2022, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 890/QĐ-TTg chấp thuận chủ trương đầu tư dự án phát triển kết cấu hạ tầng KCN Vàm Cống. Nhà đầu tư hạ tầng uy tín của dự án là Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T (T&T Group), được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư lần đầu vào năm 2024.
Dự án có tổng vốn đầu tư hạ tầng đạt khoảng 2.458 tỷ đồng (~ 50 triệu USD), quy hoạch thông minh đảm bảo tiêu chuẩn xanh, đáp ứng nhu cầu việc làm và thu hút khoảng 7.800 lao động, chuyên gia trong và ngoài nước.
1.2. Thông tin tổng quan
Tên dự án: Khu Công nghiệp Vàm Cống (Vam Cong Industrial Park)
Vị trí: Đường Nguyễn Văn Cưng, phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang (trước thuộc phường Mỹ Thạnh, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang)
Chủ đầu tư hạ tầng: Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T (T&T Group)
Cơ quan quản lý nhà nước: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
Tổng vốn đầu tư hạ tầng: 2.458 tỷ đồng (~ 50 triệu USD)
Tổng diện tích quy hoạch: 193,31 ha (Đất quy hoạch KCN) + 5,89 ha (Đất giao thông đối ngoại đường tránh QL91)
Quy hoạch sử dụng đất chi tiết:
Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp, kho bãi: 102,03 ha (trong đó đất xí nghiệp 72,04 ha; đất kho bãi logistics 29,99 ha)
Đất công trình thương mại – dịch vụ & điều hành: 15,41 ha
Đất cây xanh & công viên cảnh quan: 43,96 ha (bao gồm mặt nước 4,51 ha)
Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối: 3,88 ha
Đất giao thông & bãi xe nội khu: 28,03 ha
Mật độ xây dựng: 60%
Cao độ san nền: +3,0 m (Khối lượng san lấp khoảng 2 triệu m³)
Tiến độ triển khai: Đang trong giai đoạn thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật kết nối. Tiến độ xây dựng hạ tầng hoàn thành không quá 36 tháng kể từ khi bàn giao đất.
2. Vị trí địa lý Khu Công nghiệp Vàm Cống
KCN Vàm Cống sở hữu tọa độ "vàng" nằm ngay ngã ba sông Hậu và sông Rạch Giá – Cái Sắn, tiếp giáp trực tiếp với tuyến đường vành đai và Quốc lộ 91. Vị trí này đem lại lợi thế kết nối logistics đường thủy và đường bộ vượt trội.
Tọa độ tiếp giáp ranh giới dự án:
Phía Đông Bắc: Giáp đường vành đai trong thành phố Long Xuyên.
Phía Tây Bắc: Giáp đất nông nghiệp và Khu đô thị Vàm Cống.
Phía Tây Nam: Giáp đất quy hoạch phát triển công nghiệp mở rộng.
Phía Đông Nam: Giáp rạch Mương Thơm.
Khoảng cách kết nối mạng lưới hạ tầng logistics:
Kết nối đường thủy: Nằm sát bờ sông Hậu, cách Cảng biển Mỹ Thới (An Giang) chỉ 1 km – 3 km.
Kết nối đường bộ:
Cách cầu Vàm Cống: 1 km.
Cách trung tâm Thành phố Long Xuyên: 8 km – 10 km.
Tiếp giáp dự án Tuyến nối QL91 và đường tránh Long Xuyên (vốn đầu tư 2.100 tỷ đồng) và trục Cao tốc Châu Đốc – Cần Thơ – Sóc Trăng.
Kết nối liên vùng & quốc tế:
Cách trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh: 173 km – 180 km (rút ngắn thời gian di chuyển qua tuyến Cao tốc Trung Lương – Mỹ Thuận).
Cách Thủ đô Phnom Penh (Campuchia): 150 km.
3. Cơ sở hạ tầng Khu Công nghiệp Vàm Cống
Hạ tầng KCN Vàm Cống được đầu tư xây dựng bài bản theo tiêu chuẩn sinh thái - logistics xanh, chú trọng tối ưu hóa chi phí vận hành cho doanh nghiệp:
Hệ thống giao thông nội bộ: Đường nội bộ thiết kế tiêu chuẩn đường cấp III công nghiệp, tải trọng H18. Trục đường chính kết nối thẳng ra tuyến đường tránh Quốc lộ 91 và hệ thống cảng sông, đường thảm bê tông nhựa chịu tải cao đi kèm vỉa hè rộng rãi và cây xanh bóng mát.
Hệ thống cấp điện: Nguồn điện được cung cấp trực tiếp từ mạng lưới điện quốc gia thông qua Trạm biến áp 110/22kV Long Xuyên với tổng công suất đáp ứng lên đến 38 MW, kéo dây trung thế 22kV/25kV đến tận ranh giới từng lô đất.
Hệ thống cấp nước sạch: Nhà máy cấp nước nội khu đạt công suất 9.000 m³/ngày-đêm, đảm bảo cung cấp nước sạch ổn định cho hoạt động sản xuất công nghiệp và sinh hoạt.
Hệ thống xử lý nước thải & Rác thải:
Nước thải: Nhà máy xử lý nước thải tập trung được đầu tư công nghệ hiện đại với công suất thiết kế 5.700 m³/ngày-đêm, tiếp nhận và xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn Cột A trước khi xả ra nguồn tiếp nhận.
Chất thải rắn: Bố trí khu thu gom, phân loại rác thải công nghiệp tập trung quy mô 3,88 ha, hợp tác với các đơn vị xử lý rác thải nguy hại chuyên nghiệp.
Viễn thông & Tiện ích phụ trợ: Mạng lưới viễn thông cáp quang tốc độ cao; hệ thống hạ tầng PCCC tiêu chuẩn trang bị trụ họng cứu hỏa dọc theo các tuyến đường; trung tâm dịch vụ - thương mại, khu nhà ở chuyên gia và thiết chế công đoàn được tích hợp ngay trong nội khu.
4. Ngành nghề thu hút đầu tư
KCN Vàm Cống hướng tới thu hút các ngành công nghiệp công nghệ cao, công nghiệp sạch, thân thiện với môi trường và dịch vụ hậu cần kho bãi:
Dịch vụ kho vận, trung tâm logistics, hậu cần cảng biển.
Chế biến nông sản, thủy hải sản công nghệ cao phục vụ xuất khẩu.
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, may mặc, da giày chất lượng cao.
Chế tạo linh kiện điện tử, công nghệ thông tin, viễn thông, thiết bị điện.
Công nghiệp phụ trợ ngành ô tô, cơ khí chế tạo máy.
Sản xuất vật liệu xây dựng thế hệ mới, vật liệu nhẹ, thân thiện môi trường.
5. Chi phí đầu tư tại KCN Vàm Cống
(Lưu ý: Các mức chi phí dưới đây mang tính chất dự toán tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào vị trí lô đất, chính sách của nhà đầu tư hạ tầng tại từng thời điểm cụ thể)
Giá thuê đất & hạ tầng: 55 – 65 USD/m² (Cho toàn bộ thời hạn thuê, chưa bao gồm VAT; giá tham khảo lô đất thô từ 35 USD/m²).
Phí quản lý & duy tu hạ tầng: 0,5 USD/m²/năm (Chưa bao gồm VAT).
Đơn giá nước sạch sản xuất: 0,5 USD/m³ (~ 12.000 – 12.500 VNĐ/m³).
Phí xử lý nước thải công nghiệp: Cập nhật theo quy chuẩn nước thải tiếp nhận đầu vào (dự kiến ~ 0,4 – 0,5 USD/m³).
Giá cấp điện sản xuất: Áp dụng theo biểu giá cơ sở hiện hành của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN).
Cước phí viễn thông & Internet: Theo niêm yết của nhà cung cấp dịch vụ (VNPT, Viettel, FPT).
6. Chính sách ưu đãi đầu tư
Nhà đầu tư thực hiện dự án tại KCN Vàm Cống sẽ được hưởng hệ thống chính sách ưu đãi đầu tư hấp dẫn theo quy định hiện hành:
Ưu đãi Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN):
Hưởng thuế suất ưu đãi theo quy định dành cho dự án đầu tư vào khu công nghiệp.
Miễn 100% thuế TNDN trong 02 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 04 năm tiếp theo (theo quy định tại Nghị định 218/2013/NĐ-CP). Các dự án thuộc lĩnh vực công nghệ cao, công nghiệp hỗ trợ có thể áp dụng mức ưu đãi miễn 4 năm, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo.
Ưu đãi Thuế nhập khẩu: Miễn thuế nhập khẩu đối với máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ nhập khẩu để tạo tài sản cố định của dự án.
Hỗ trợ thủ tục hành chính: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang phối hợp cùng Tập đoàn T&T hỗ trợ tối đa cơ chế "một cửa" đối với các thủ tục đăng ký đầu tư, cấp phép xây dựng, báo cáo đánh giá tác động môi trường (DTM) và PCCC.
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN KHU CÔNG NGHIỆP VÀM CỐNG
| Hạng mục | Thông tin chi tiết |
| Tên dự án | Khu Công nghiệp Vàm Cống |
| Địa chỉ | Đường Nguyễn Văn Cưng, phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang |
| Chủ đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T (T&T Group) |
| Cơ quan quản lý | Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang |
| Tổng vốn đầu tư | 2.458 tỷ đồng (~ 50 triệu USD) |
| Tổng diện tích | 193,31 ha (Đất KCN) + 5,89 ha (Đất đường tránh QL91) |
| Diện tích đất công nghiệp cho thuê | 102,03 ha (gồm 72,04 ha đất xí nghiệp & 29,99 ha đất kho bãi logistics) |
| Mật độ xây dựng | 60% |
| Tỷ lệ lấp đầy | Đang trong giai đoạn bồi thường GPMB & hoàn thiện hạ tầng |
| Ngành nghề thu hút | Logistics, kho vận, chế biến nông - thủy sản, may mặc, da giày, điện - điện tử, CNTT, cơ khí phụ trợ, vật liệu xây dựng |
| Vị trí kết nối | Ngay ngã ba sông Hậu; cách Cảng Mỹ Thới 1–3 km, Cầu Vàm Cống 1 km, TP. Long Xuyên 8–10 km, TP.HCM 173–180 km, Phnom Penh 150 km |
| Giao thông nội khu | Tuyến đường cấp III công nghiệp (tải trọng H18), kết nối đường tránh QL91 và cảng sông |
| Nguồn điện | Trạm 110/22kV Long Xuyên, tổng công suất 38 MW |
| Công suất cấp nước | 9.000 m³/ngày-đêm |
| Công suất xử lý nước thải | 5.700 m³/ngày-đêm (đạt tiêu chuẩn Cột A) |
| Giá thuê hạ tầng | 55 – 65 USD/m² / toàn bộ thời hạn thuê |
| Phí quản lý hạ tầng | 0,5 USD/m²/năm |
| Giá nước sạch | 0,5 USD/m³ |
| Giá điện & Viễn thông | Áp dụng theo biểu giá EVN và nhà cung cấp dịch vụ |
| Chính sách ưu đãi | Miễn thuế TNDN 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo (hoặc miễn 4 năm, giảm 9 năm với ngành công nghệ cao); miễn thuế nhập khẩu tài sản cố định |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Khu vực để ô tô
- Khuôn viên cây xanh
- Hộp thư dân cư
- Hệ thống điều hòa nóng
- Nhà cộng đồng
- An ninh bảo vệ
- Dọn vệ sinh
- Hệ thống PCCC
- Camera giám sát

.jpg)

.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)











