TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. TỔNG QUAN VỀ KHU CÔNG NGHIỆP THẾ KỶ
Khu công nghiệp Thế Kỷ được phê duyệt chủ trương đầu tư theo Quyết định số 548/QĐ-TTg ngày 06/04/2021 của Thủ tướng Chính phủ. Dự án do Công ty TNHH Hải Sơn (thành lập từ năm 2003, trụ sở tại ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh, đại diện pháp luật là ông Trịnh Văn Hải) làm chủ đầu tư hạ tầng. Thời gian vận hành và sử dụng đất của KCN kéo dài 50 năm, từ năm 2021 đến năm 2071. Tiến độ thực hiện hoàn thiện hạ tầng dự án không quá 36 tháng kể từ ngày được bàn giao đất.
Dự án sở hữu diện tích quy hoạch 119,1915 ha, định hướng phát triển mô hình KCN sinh thái, công nghệ cao nhằm phục vụ nhu cầu dịch chuyển chuỗi cung ứng của các tập đoàn trong và ngoài nước.
Tên chính thức: Khu công nghiệp Thế Kỷ (Century Industrial Park)
Chủ đầu tư hạ tầng: Công ty TNHH Hải Sơn (Mã số doanh nghiệp: 0301988390)
Địa điểm hành chính: Xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh (Xã Hựu Thạnh, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An cũ)
Thời gian vận hành / Thời hạn dự án: 50 năm (2021 – 2071)
Tổng diện tích quy hoạch: 119,1915 ha (khoảng 119,19 ha)
Tổng vốn đầu tư: 1.355 tỷ đồng
Mật độ xây dựng thuần: 70%
Tầng cao công trình tối đa: 3 tầng
Hệ số sử dụng đất: 2,1 lần
Tỷ lệ lấp đầy: Đang đi vào hoạt động và sẵn sàng tiếp nhận các dự án thứ cấp
Ngành nghề thu hút chính: Công nghiệp chế biến, chế tạo; công nghiệp hỗ trợ; năng lượng tái tạo, năng lượng sạch; công nghiệp công nghệ cao, công nghiệp tiên tiến; các ngành sử dụng công nghệ có hàm lượng khoa học và kỹ thuật cao, thân thiện môi trường; chế biến nông sản; cơ khí chế tạo, điện tử.
2. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ KẾT NỐI GIAO THÔNG VÙNG
KCN Thế Kỷ nằm tại khu vực kết nối giao thương huyết mạch giữa TP. Hồ Chí Minh, vùng Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ, mang lại lợi thế vượt trội về mặt logistics và lưu thông hàng hóa.
2.1. Cự ly kết nối liên vùng (Thực tế và đường bộ):
Kết nối đường bộ & Cao tốc:
Cách tuyến Quốc lộ 1A: Khoảng 17 km.
Cách Cao tốc TP.HCM – Trung Lương (Nút giao Chợ Đệm, Bình Chánh): Khoảng 32,3 km (đường chim bay).
Kết nối hàng không:
Cách Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất: Khoảng 32,3 km (đường chim bay) đến 40 km (đường bộ).
Kết nối cảng biển & Logistics:
Cách Cảng Sài Gòn (Nhà Rồng - Khánh Hội / Cảng TP.HCM): Khoảng 39,5 km (đường chim bay) đến 52 km (Cảng Cát Lái).
Cách Cảng Quốc tế Long An: Khoảng 51 km.
Cách Cảng thủy nội địa ICD Sóng Thần (Bình Dương): Khoảng 41,6 km.
3. HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ TIỆN ÍCH
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật tại KCN Thế Kỷ được quy hoạch và đầu tư xây dựng đồng bộ, đáp ứng khắt khe các tiêu chuẩn môi trường và vận hành công nghiệp:
Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc: Mật độ xây dựng toàn khu tối đa đạt 70%, tầng cao công trình xây dựng tối đa 3 tầng, hệ số sử dụng đất đạt 2,1 lần.
Hệ thống cấp điện: Cung cấp nguồn điện ổn định từ lưới điện quốc gia với cấp điện áp 22kV, do Điện lực địa phương (Điện lực Tây Ninh) trực tiếp quản lý và đấu nối tới hàng rào nhà máy.
Hệ thống cấp nước sạch: Nhà máy cấp nước sạch công suất thiết kế khoảng 10.000 m³/ngày đêm, đảm bảo nguồn nước liên tục cho nhu cầu sản xuất và sinh hoạt nội khu.
Hệ thống xử lý nước thải & Môi trường: Trạm xử lý nước thải tập trung được đầu tư hiện đại với tổng công suất xử lý đạt 6.000 m³/ngày đêm, thu gom và xử lý toàn bộ nước thải từ các nhà máy thứ cấp đạt chuẩn môi trường trước khi xả thải.
Hệ thống viễn thông & Internet: Hạ tầng viễn thông đường truyền chất lượng cao, cáp quang ngầm đảm bảo kết nối thông suốt, an toàn dữ liệu và đáp ứng trọn vẹn mọi dịch vụ công nghệ thông tin cho doanh nghiệp.
4. CHI PHÍ ĐẦU TƯ VÀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI
(Lưu ý: Các mức đơn giá dưới đây chưa bao gồm thuế VAT và mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật; chi phí thực tế sẽ phụ thuộc vào hợp đồng ký kết trực tiếp với chủ đầu tư Hải Sơn)
4.1. Bảng chi phí đầu tư tham khảo:
| Hạng mục chi phí | Đơn giá / Mức phí tham khảo | Ghi chú |
| Giá thuê cơ sở hạ tầng đất | 170 USD/m² | Áp dụng cho toàn bộ thời hạn dự án (chưa VAT) |
| Phí quản lý & Bảo trì hạ tầng | 0,6 USD/m²/năm | Thanh toán định kỳ hàng năm (chưa VAT) |
| Đơn giá nước sạch | 0,5 USD/m³ | Thanh toán theo khối lượng sử dụng thực tế |
| Phí xử lý nước thải | 0,35 USD/m³ | Tính trên lưu lượng nước thải xả về trạm xử lý |
| Giá điện sản xuất | Theo quy định của nhà cung cấp (Điện lực) | Áp dụng khung giờ sản xuất cao điểm, bình thường, thấp điểm |
| Cước viễn thông & Internet | Theo quy định của nhà cung cấp dịch vụ | Thanh toán theo hợp đồng thực tế |
4.2. Chính sách ưu đãi đầu tư đặc biệt:
Ưu đãi thuế Thu nhập Doanh nghiệp (CIT): Doanh nghiệp đầu tư mới tại KCN Thế Kỷ được áp dụng chính sách miễn 100% thuế TNDN trong 02 năm đầu kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế TNDN phải nộp trong 04 năm tiếp theo.
Hỗ trợ thủ tục pháp lý: Chủ đầu tư Công ty TNHH Hải Sơn đồng hành hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện trọn gói các thủ tục thành lập doanh nghiệp, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (IRC), Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (ERC), xin phép xây dựng, PCCC và đánh giá tác động môi trường.
5. BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN KHU CÔNG NGHIỆP THẾ KỶ
| Hạng mục | Chi tiết thông số |
| OVERVIEW (TỔNG QUAN) | |
| Tên Khu công nghiệp | Khu công nghiệp Thế Kỷ (Century Industrial Park) |
| Chủ đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH Hải Sơn (Mã số DN: 0301988390) |
| Địa điểm vị trí | Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh (Xã Hựu Thạnh, H. Đức Hòa, T. Long An cũ) |
| Thời gian vận hành | 50 năm (2021 – 2071; Quyết định chủ trương đầu tư số 548/QĐ-TTg) |
| Tổng diện tích quy hoạch | 119,1915 ha (khoảng 119,19 ha) |
| Tổng vốn đầu tư | 1.355 tỷ đồng |
| Chỉ tiêu kỹ thuật xây dựng | Mật độ xây dựng: 70%; Tầng cao tối đa: 3 tầng; Hệ số sử dụng đất: 2,1 lần |
| Ngành nghề chính | Công nghiệp chế biến, chế tạo; công nghiệp hỗ trợ; năng lượng sạch; công nghệ cao; chế biến nông sản; cơ khí chế tạo, điện tử |
| LOCATION & DISTANCE (VỊ TRÍ & KHOẢNG CÁCH) | |
| Kết nối đường bộ | Cách Quốc lộ 1A: 17 km; Cách Cao tốc TP.HCM – Trung Lương (Chợ Đệm): ~32,3 km |
| Kết nối hàng không | Cách Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất: ~32,3 km (đường chim bay) đến 40 km (đường bộ) |
| Cảng biển & Logistics | Cách Cảng Quốc tế Long An: 51 km; Cách Cảng Sài Gòn / Cát Lái: 39,5 km – 52 km; Cách ICD Sóng Thần: 41,6 km |
| INFRASTRUCTURE (HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | |
| Nguồn điện | Tuyến điện trung thế 22kV từ lưới điện Quốc gia do Điện lực quản lý |
| Nguồn nước sạch | Nhà máy nước nội khu công suất 10.000 m³/ngày đêm |
| Hệ thống xử lý nước thải | Trạm xử lý nước thải tập trung công suất 6.000 m³/ngày đêm |
| Hạ tầng viễn thông | Mạng cáp quang đường truyền chất lượng cao, kết nối an toàn bảo mật dữ liệu |
| LEASING PRICE & FEES (ĐƠN GIÁ THUÊ & PHÍ) | |
| Giá thuê đất hạ tầng | 170 USD/m² cho toàn bộ thời hạn thuê (chưa VAT) |
| Phí quản lý KCN | 0,6 USD/m²/năm (chưa VAT) |
| Giá nước sạch | 0,5 USD/m³ |
| Phí xử lý nước thải | 0,35 USD/m³ |
| Giá điện & Viễn thông | Theo biểu giá quy định của nhà cung cấp điện lực và viễn thông |
| INVESTMENT INCENTIVES (ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ) | |
| Thuế TNDN (CIT) | Miễn 100% thuế TNDN trong 02 năm đầu, Giảm 50% trong 04 năm tiếp theo |
| Hỗ trợ đầu tư | Hỗ trợ trọn gói thủ tục pháp lý thành lập doanh nghiệp, IRC, ERC, phép xây dựng, PCCC và môi trường |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Khu vực để ô tô
- Khuôn viên cây xanh
- Hộp thư dân cư
- An ninh bảo vệ
- Hệ thống PCCC



