TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. Tổng quan về Khu Công nghiệp Thạnh Lộc
1.1. Giới thiệu chung
Khu công nghiệp Thạnh Lộc được quy hoạch trở thành một trong những trọng điểm công nghiệp hiện đại hàng đầu khu vực, sẵn sàng đón đầu làn sóng dịch chuyển chuỗi cung ứng toàn cầu. Sở hữu quy mô tổng thể 251,98 ha, dự án nằm trên tuyến đường hành lang ven biển phía Nam – trục giao thông chiến lược kết nối liền mạch 3 quốc gia Việt Nam, Campuchia và Thái Lan.
Dự án được phê duyệt chủ trương và phương thức đầu tư theo Công văn số 1840/TTg-CN ngày 16/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ. UBND tỉnh Kiên Giang (nay thuộc địa giới hành chính tỉnh An Giang) đã ban hành Quyết định số 1755/QĐ-UBND ngày 13/09/2007 phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết, và sau đó là Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2.000 với quy mô 250,06 ha.
Quy hoạch KCN Thạnh Lộc được tổ chức gắn liền với Khu ở công nhân - tái định cư rộng 60,43 ha, tạo nên một phức hợp hạ tầng công nghiệp - đô thị - dịch vụ đồng bộ, đáp ứng nhu cầu làm việc và sinh sống cho hơn 12.100 lao động.
1.2. Thông tin tổng quan
Tên dự án: Khu Công nghiệp Thạnh Lộc (Thanh Loc Industrial Park)
Vị trí: Xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang (trước thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang)
Chủ đầu tư quản lý: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
Quy mô tổng diện tích: 251,98 ha
Phân kỳ đầu tư:
Giai đoạn 1: 151,98 ha
Giai đoạn 2: 100 ha
Cơ cấu sử dụng đất quy hoạch:
Đất nhà máy, kho tàng, bến bãi: 160,53 ha
Đất cây xanh, mặt nước: 38,42 ha
Đất giao thông: 31,18 ha
Đất khu điều hành, thương mại – dịch vụ: 13,91 ha
Đất khu kỹ thuật: 6,02 ha
Khu nhà ở công nhân & tái định cư (đi kèm): 60,43 ha
Mật độ xây dựng: 60% – 62%
Thời hạn vận hành: 50 năm (từ năm 2017)
Tỷ lệ lấp đầy: Khoảng 75% đối với Giai đoạn 1. Cập nhật đến năm 2026, Giai đoạn 1 đã thu hút 23 dự án đầu tư, trong đó 17 dự án đã đi vào vận hành sản xuất ổn định (tiêu biểu như Thái Bình Kiên Giang, HwaSeung Rạch Giá, Gỗ MDF VRG Kiên Giang, Taesung Rạch Giá...).
2. Vị trí địa lý Khu Công nghiệp Thạnh Lộc
KCN Thạnh Lộc sở hữu vị trí chiến lược ngay cửa ngõ giao thương, nằm trên tuyến Hành lang Kinh tế Ven biển phía Nam kết nối Việt Nam - Campuchia - Thái Lan, đồng thời kết nối trực tiếp với Quốc lộ 80. Về đường thủy, dự án tiếp giáp các tuyến giao thông sông - kênh huyết mạch như kênh Vành Đai và kênh Cái Sắn, tạo lợi thế vận tải đa phương thức tối ưu cho doanh nghiệp.
Tọa độ tiếp giáp ranh giới dự án:
Phía Đông và Đông Nam: Tiếp giáp vùng quy hoạch nông nghiệp và hệ thống sông kênh nội đồng.
Phía Tây và Tây Bắc: Tiếp giáp tuyến Quốc lộ 80 và kênh Vành Đai.
Phía Bắc: Kết nối hướng về trung tâm đô thị Rạch Giá.
Phía Nam: Kết nối đi các huyện vùng ven và tỉnh Cần Thơ.
Khoảng cách kết nối mạng lưới hạ tầng logistics:
Cách Cảng hàng không Rạch Giá: 3 km – 5 km.
Cách trung tâm Thành phố Rạch Giá: 6 km – 8 km.
Cách Cảng biển Cần Thơ / TP. Cần Thơ: 100 km.
Cách Thành phố Hồ Chí Minh: 220 km.
3. Cơ sở hạ tầng Khu Công nghiệp Thạnh Lộc
Hạ tầng KCN Thạnh Lộc được thiết kế đồng bộ theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện đại, đảm bảo phục vụ hiệu quả cho các ngành công nghiệp nặng và nhẹ:
Hệ thống giao thông nội bộ:
Trục đường chính: Lộ giới rộng từ 36 m đến 47,5 m (lòng đường rộng 18 m, gồm 4 – 6 làn xe), đảm bảo xe container tải trọng lớn ra vào dễ dàng.
Đường nhánh phụ: Lộ giới rộng từ 23,25 m đến 28 m (lòng đường 7,5 m, từ 2 – 3 làn xe).
Địa chất nền đất: Đất cứng chắc, sức chịu tải tiêu chuẩn từ 1,5 – 2,5 kg/cm².
Hệ thống cấp điện: Nguồn điện được cung cấp ổn định từ đường dây cao thế 110kV chạy song song với Quốc lộ 80, đấu nối qua Trạm biến áp 110/22kV công suất 40 MVA. Mạng lưới điện nội khu được định hướng đi ngầm đến chân hàng rào từng nhà máy.
Hệ thống cấp nước sạch: Nguồn nước sạch được đấu nối từ tuyến ống chính dọc Quốc lộ 80. Mạng lưới đường ống nội khu (đường kính D110 – D450) đảm bảo công suất cấp nước từ 5.000 m³/ngày-đêm đến 9.806 m³/ngày-đêm. Bố trí hệ thống trụ họng cứu hỏa dọc tuyến đường với khoảng cách 100 m – 150 m.
Hệ thống xử lý nước thải & Rác thải:
Nước thải: Trạm xử lý nước thải tập trung có công suất thiết kế từ 2.000 m³/ngày-đêm (giai đoạn đầu) đến 7.000 m³/ngày-đêm (toàn khu). Tiếp nhận nước thải đầu vào tiêu chuẩn Cột B và xử lý triệt để đạt chuẩn Cột A (QCVN 40:2011/BTNMT) trước khi xả ra môi trường. Hệ thống thoát nước mưa được tách biệt hoàn toàn.
Chất thải rắn: Quy hoạch khu thu gom, phân loại và xử lý rác thải công nghiệp đạt tiêu chuẩn môi trường.
Hạ tầng viễn thông: Mạng lưới viễn thông, cáp quang tốc độ cao (ADSL, Fiber, FTTH) kết nối đồng bộ tới từng lô đất.
4. Ngành nghề thu hút đầu tư
KCN Thạnh Lộc được định vị là khu công nghiệp tập trung đa ngành, ưu tiên các lĩnh vực công nghiệp sạch, giá trị gia tăng cao:
Chế biến, bảo quản nông sản và thủy hải sản tiêu dùng, xuất khẩu.
Sản xuất thực phẩm, đồ uống và các sản phẩm từ thuốc lá.
Dệt may, da - giày, trang phục và phụ liệu.
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy tính, thiết bị quang học và thiết bị điện.
Chế biến gỗ, sản xuất đồ gỗ, các sản phẩm từ tre, nứa, rơm rạ và vật liệu tết bện.
Sản xuất sản phẩm từ giấy, cao su, chất dẻo (plastic) và bao bì.
Sản xuất thuốc, hóa dược, dược liệu và thiết bị y tế.
Sản xuất các sản phẩm từ khoáng phi kim loại và kim loại đúc sẵn.
Sản xuất, phân phối điện và các ngành công nghiệp phụ trợ khác.
5. Chi phí đầu tư tại KCN Thạnh Lộc
(Lưu ý: Các mức chi phí dưới đây mang tính chất tham khảo và có thể điều chỉnh tùy thuộc vào vị trí lô đất, chính sách của nhà quản lý tại thời điểm ký hợp đồng)
Giá thuê đất hạ tầng: 20 – 68 USD/m² (Áp dụng cho toàn bộ thời hạn thuê; hỗ trợ cố định giá không đổi trong 2 năm đầu tùy chính sách).
Giá thuê nhà xưởng (tham khảo): 2 USD/m²/tháng.
Phí quản lý và bảo dưỡng hạ tầng: 0,3 USD/m²/năm.
Đơn giá nước sạch sản xuất: 8.500 VNĐ/m³ (tương đương khoảng 0,4 USD/m³).
Phí xử lý nước thải công nghiệp: 0,28 USD/m³ (tương đương khoảng 6.500 – 7.000 VNĐ/m³ áp dụng đối với nước thải đạt chuẩn Cột B).
Giá cấp điện sản xuất (theo biểu giá EVN):
Giờ bình thường: 1.452 VNĐ/kWh (~ 0,05 USD/kWh)
Giờ cao điểm: 2.673 VNĐ/kWh (~ 0,10 USD/kWh)
Giờ thấp điểm: 918 VNĐ/kWh (~ 0,03 USD/kWh)
6. Chính sách ưu đãi đầu tư
Do nằm trên địa bàn thuộc danh mục có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, nhà đầu tư khi chọn KCN Thạnh Lộc sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi cao nhất theo quy định của Chính phủ:
Ưu đãi Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN):
Áp dụng thuế suất ưu đãi 10% trong 15 năm.
Miễn 100% thuế TNDN trong 04 năm đầu (kể từ khi có thu nhập chịu thuế).
Giảm 50% số thuế TNDN phải nộp trong 09 năm tiếp theo.
Ưu đãi Thuế nhập khẩu: Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa, máy móc, thiết bị tạo tài sản cố định cho dự án; miễn thuế nhập khẩu 5 năm đầu đối với nguyên liệu, vật tư chưa sản xuất được trong nước.
Hỗ trợ từ Ban Quản lý: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang trực tiếp hỗ trợ nhà đầu tư thực hiện nhanh chóng các thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (IRC), Giấy phép môi trường, thẩm định PCCC và cấp phép xây dựng.
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN KHU CÔNG NGHIỆP THẠNH LỘC
| Hạng mục | Thông tin chi tiết |
| Tên dự án | Khu Công nghiệp Thạnh Lộc |
| Địa chỉ | Xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang (trước thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang) |
| Chủ đầu tư / Quản lý | Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang |
| Tổng diện tích | 251,98 ha (Giai đoạn 1: 151,98 ha; Giai đoạn 2: 100 ha) |
| Thời gian hoạt động | 50 năm (từ năm 2017) |
| Mật độ xây dựng | 60% – 62% |
| Tỷ lệ lấp đầy | ~75% (Giai đoạn 1) |
| Ngành nghề thu hút | Chế biến nông - thủy sản, thực phẩm, đồ uống, dệt may - da giày, điện tử, chế biến gỗ, bao bì - giấy, dược phẩm, cơ khí |
| Vị trí kết nối | Nằm trên Quốc lộ 80 & Hành lang ven biển phía Nam; cách Sân bay Rạch Giá 3–5 km, TP. Rạch Giá 6 km, TP. Cần Thơ 100 km, TP.HCM 220 km |
| Giao thông nội khu | Trục chính rộng 36 – 47,5 m (4–6 làn xe); Trục nhánh rộng 23,25 – 28 m |
| Nguồn điện | Tuyến cao thế 110kV, Trạm biến áp 110/22kV công suất 40 MVA |
| Công suất cấp nước | 5.000 – 9.806 m³/ngày-đêm |
| Công suất xử lý nước thải | 2.000 – 7.000 m³/ngày-đêm (đạt chuẩn Cột A QCVN 40:2011/BTNMT) |
| Giá thuê đất hạ tầng | 20 – 68 USD/m² / toàn bộ thời hạn thuê |
| Phí quản lý hạ tầng | 0,3 USD/m²/năm |
| Giá nước sạch | 8.500 VNĐ/m³ (~ 0,4 USD/m³) |
| Phí xử lý nước thải | 0,28 USD/m³ (~ 6.500 - 7.000 VNĐ/m³) |
| Giá điện | 918 – 2.673 VNĐ/kWh (~ 0,03 – 0,10 USD/kWh theo EVN) |
| Chính sách ưu đãi | Hưởng ưu đãi tối đa thuộc địa bàn đặc biệt khó khăn: Thuế TNDN 10% trong 15 năm, miễn 4 năm, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Khu vực để ô tô
- Khuôn viên cây xanh
- Hộp thư dân cư
- Hệ thống điện dự phòng
- Hệ thống điều hòa nóng
- Nhà cộng đồng
- An ninh bảo vệ
- Dọn vệ sinh
- Hệ thống PCCC
- Camera giám sát









