TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. Tổng quan Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu – Quảng Bình
1.1. Giới thiệu chung
Khu Công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu là một trong những khu công nghiệp có quy mô lớn và vị trí chiến lược tại tỉnh Quảng Bình. Dự án được quy hoạch nhằm thúc đẩy phát triển công nghiệp, thu hút đầu tư và tạo động lực tăng trưởng kinh tế cho khu vực phía Nam thành phố Đồng Hới và huyện Quảng Ninh.
Khu công nghiệp tọa lạc trên địa bàn xã Vĩnh Ninh, xã Lương Ninh và thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình với tổng diện tích trong hàng rào lên tới 220,82 ha. Trong đó, diện tích đất xây dựng nhà máy khoảng 152,16 ha, phần còn lại được dành cho hạ tầng giao thông, cây xanh, công trình kỹ thuật và dịch vụ hỗ trợ.
1.2. Thông tin cơ bản
Tên dự án: Khu Công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu
Địa điểm: Xã Vĩnh Ninh, xã Lương Ninh và thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Quy mô: 220,82 ha
Diện tích đất xây dựng nhà máy: 152,16 ha
Thời gian hoạt động: 50 năm
Tỷ lệ lấp đầy: Khoảng 80%
Giá thuê tham khảo: Khoảng 65 USD/m² (chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi theo thời điểm)
Loại hình: Khu công nghiệp đa ngành
Nhờ vị trí thuận lợi cùng chính sách ưu đãi đầu tư hấp dẫn, Khu Công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu đang trở thành điểm đến tiềm năng cho nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước khi đầu tư tại khu vực miền Trung.
2. Vị trí địa lý Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu
Khu Công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu nằm dọc tuyến Quốc lộ 1A và gần nhiều tuyến giao thông huyết mạch của khu vực Bắc Trung Bộ, giúp kết nối nhanh chóng với cảng biển, sân bay, cửa khẩu quốc tế và các trung tâm kinh tế lớn.
Dự án sở hữu lợi thế lớn về giao thông đối ngoại khi nằm gần tuyến đường ven biển, đường Hồ Chí Minh và hệ thống giao thông Bắc – Nam.
Kết nối giao thông vùng
Cách trung tâm TP. Đồng Hới: khoảng 11 km
Cách cảng Hòn La: khoảng 73 km
Cách TP. Hà Tĩnh: khoảng 160 km
Cách TP. Vinh: khoảng 209 km
Cách cửa khẩu Quốc tế Cha Lo: khoảng 161 km
Cách khu vực Đông Bắc Thái Lan: dưới 300 km
Với vị trí chiến lược này, các doanh nghiệp hoạt động trong KCN Tây Bắc Quán Hàu có thể dễ dàng vận chuyển hàng hóa, nguyên vật liệu và mở rộng giao thương quốc tế.
3. Quy hoạch sử dụng đất Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu
Khu Công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu được quy hoạch thành 3 phân khu chính gồm phân khu A, B và C với chức năng sử dụng đất đa dạng, phù hợp cho nhiều loại hình công nghiệp.
Phân khu A
Phía Đông giáp đường quy hoạch rộng 22,5m
Phía Bắc giáp đường quy hoạch rộng 22,5m
Phía Nam giáp đường quy hoạch rộng 32m
Phía Tây giáp tuyến đường sắt Bắc – Nam
Phân khu B
Phía Đông Bắc giáp đường Hồ Chí Minh
Phía Tây Bắc giáp đường vào bãi rác Quảng Ninh
Phía Tây Nam và Đông Nam giáp khu vực rừng trồng
Phân khu C
Phía Đông giáp đường tránh TP. Đồng Hới
Phía Tây giáp đường quy hoạch rộng 22,5m
Phía Nam giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
Phía Bắc giáp đường quy hoạch rộng 27m
Khu công nghiệp được định hướng phát triển đồng bộ hạ tầng kỹ thuật và dịch vụ nhằm phục vụ hiệu quả hoạt động sản xuất công nghiệp trong tương lai.
4. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu
Khu Công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu được tỉnh Quảng Bình đầu tư hạ tầng kỹ thuật nhằm đáp ứng nhu cầu hoạt động của các doanh nghiệp sản xuất và logistics.
Hệ thống giao thông: Các trục đường chính trong khu công nghiệp đã được đầu tư xây dựng hoàn chỉnh. Hệ thống đường nội bộ kết nối giữa các nhà xưởng hiện đang sử dụng nền đường cấp phối và tiếp tục được nâng cấp, hoàn thiện.
Hệ thống cấp điện: Bảo đảm nguồn điện sản xuất ổn định nhờ 2 tuyến đường dây 220kV và 35kV, kết nối trực tiếp từ trạm biến áp 110kV.
Hệ thống cấp nước: Nguồn nước sạch được cung cấp trực tiếp từ Hồ An Mã thông qua trạm cấp nước với công suất lớn, đạt 8.300 m³/ngày đêm.
Hệ thống xử lý nước thải: Nước thải sản xuất được thu gom qua hệ thống cống riêng biệt dẫn về trạm bơm công suất từ 2.000 – 4.500 m³/ngày đêm, bảo đảm xử lý đạt chuẩn trước khi xả thải.
Mạng lưới thông tin liên lạc: Hệ thống cáp quang hiện đại kết nối từ trạm chuyển mạch Kiến Giang đến tổng đài vệ tinh. Đặc biệt, KCN bố trí riêng 1 tuyến cáp quang tốc độ cao chuyên dụng để phục vụ hệ thống điều khiển tín hiệu tự động hóa của các nhà máy sản xuất.
5. Ngành nghề thu hút
Chế biến lâm sản
Sản xuất giấy
Sản xuất giày da, may mặc
Cơ khí lắp ráp công nghiệp, nông nghiệp
Lắp ráp cơ khí điện tử
Công nghiệp dân dụng
Sản xuất vật liệu xây dựng
Công nghiệp nhựa, thủy tinh
Dược phẩm, dược liệu, hóa mỹ phẩm
Công nghiệp thực phẩm
6. Chi phí đầu tư
Giá thuê đất và hạ tầng theo quy định của UBND tỉnh Quảng Bình:
Giá thuê đất: 4.500 VNĐ/m²/năm
Giá thuê hạ tầng: 3.500 VNĐ/m²/năm
Ngoài ra, giá thuê chuyển nhượng hoặc thuê lại đất công nghiệp thực tế có thể dao động khoảng 65 USD/m² tùy vị trí và thời điểm.
Chi phí điện, nước và xử lý môi trường
Giá điện: Theo quy định của đơn vị cung cấp điện
Giá nước sạch: Theo đơn giá của nhà cung cấp
Phí xử lý nước thải: Theo quy định hiện hành
Phí xử lý chất thải rắn: Theo đơn vị dịch vụ môi trường
7. Chính sách ưu đãi đầu tư
Do nằm trong hệ thống các khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế của tỉnh, các doanh nghiệp khi thuê đất, mở nhà xưởng tại đây sẽ được hưởng trọn vẹn các khung ưu đãi thuế và tài chính cao nhất:
7.1. Thuế nhập khẩu và thuế thu nhập cá nhân
Miễn 100% thuế nhập khẩu đối với máy móc, linh kiện, thiết bị tạo tài sản cố định của dự án.
Miễn thuế nhập khẩu trong vòng 05 năm đầu tiên kể từ ngày bắt đầu sản xuất đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất mà trong nước chưa sản xuất được.
Giảm 50% thuế thu nhập cá nhân (TNCN) cho toàn bộ lao động trong nước và chuyên gia nước ngoài làm việc trực tiếp tại KCN.
7.2. Ưu đãi tiền thuê đất & Đơn giá vận hành
Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước áp dụng cho các dự án thuộc danh mục đặc biệt ưu đãi đầu tư.
Miễn tiền thuê đất sản xuất lên đến 15 năm đối với các ngành nghề thông thường khác.
Giá thuê đất sản xuất: 4.500 VNĐ/m²/năm.
Giá thuê hạ tầng KCN: 3.500 VNĐ/m²/năm.
7.3. Chính sách hỗ trợ an sinh từ địa phương
UBND tỉnh Quảng Bình hỗ trợ đầu tư toàn bộ hạ tầng kỹ thuật thiết yếu (điện, cấp thoát nước, đường giao thông) đến sát ranh giới chân hàng rào KCN.
Hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề lần đầu cho lao động địa phương:
Dự án sử dụng từ 100 lao động trở lên: Hỗ trợ 500.000 VNĐ/người.
Dự án áp dụng công nghệ và kỹ thuật cao: Hỗ trợ 1.000.000 VNĐ/người.
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN KCN TÂY BẮC QUÁN HÀU – QUẢNG BÌNH
Hạng mục | Thông tin chi tiết |
Tổng quan | |
Tên KCN | Khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu |
Địa chỉ | Xã Vĩnh Ninh, xã Lương Ninh và thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Chủ đầu tư | Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Bình |
Pháp lý | QĐ 3528/QĐ-UBND 30/12/2011 |
Tổng diện tích | 220,82 ha |
Đất xây dựng nhà máy | 152,16 ha |
Thời hạn vận hành | 50 năm |
Tỷ lệ lấp đầy | 80% |
Ngành nghề thu hút | Chế biến lâm sản; sản xuất giấy; giày da; may mặc; cơ khí lắp ráp CN, NN; lắp ráp cơ khí điện tử; CN dân dụng; SX VLXD; nhựa, thủy tinh; dược phẩm, dược liệu, hóa mỹ phẩm; CN thực phẩm |
Vị trí & Kết nối | |
Giao thông chính | Nằm trên tỉnh lộ 16, giao đường Hồ Chí Minh, cách QL1A 10km |
Cách TP. Đồng Hới | 11 km |
Cách cửa khẩu Cha Lo | 161 km |
Cách Đông – Bắc Thái Lan | <300 km |
Cách TP. Vinh | 209 km |
Cách TP. Hà Tĩnh | 160 km |
Cách cảng Hòn La | 73 km |
Cách sân bay Đồng Hới | 50 km |
Cách ga Đồng Hới | 44 km |
Ranh giới | |
Phân khu A | Đông & Bắc: đường QH 22,5m. Nam: đường QH 32m. Tây: đường sắt Bắc – Nam |
Phân khu B | ĐB: đường Hồ Chí Minh. TB: đường vào Bãi rác Quảng Ninh. TN & ĐN: rừng trồng |
Phân khu C | Đông: đường tránh TP. Đồng Hới. Tây: đường QH 22,5m. Nam: đường QH 10,5m. Bắc: đường QH 27m |
Hạ tầng kỹ thuật | |
Giao thông nội khu | Trục chính 35m đã đầu tư. Tuyến nhánh 17m–24m đường cấp phối |
Điện | 2 tuyến: 220kV và 35kV. TBA 110kV |
Nước sạch | 8.300 m3/ngày đêm từ hồ An Mã |
Xử lý nước thải | Trạm bơm số 1–4, công suất 2.000 – 4.500 m3/ngày đêm |
Viễn thông | Cáp quang trạm chuyển mạch Kiến Giang, 1 tuyến cáp quang tốc độ cao riêng |
Tiện ích | Hải quan, ngân hàng, bưu điện, PCCC, an ninh |
Chi phí | |
Giá thuê đất | 4.500 VND/m2/năm |
Giá thuê hạ tầng | 3.500 VND/m2/năm |
Giá thuê đất & CSHT | 65 USD/m2 chưa VAT |
Giá điện | Theo quy định EVN |
Giá nước sạch | Theo đơn vị cung cấp |
Phí xử lý nước thải | Theo quy định KCN |
Ưu đãi đầu tư | |
Thời gian thuê đất | 50 năm |
Miễn tiền thuê đất | XDCB ≤03 năm. Miễn 15 năm với dự án khác. Miễn toàn bộ với DA đặc biệt ưu đãi |
Thuế TNDN | 17% trong 10 năm. Miễn 2 năm, giảm 50% 4 năm tiếp theo |
Thuế NK | Miễn hàng hóa tạo TSCĐ; NL, vật tư, linh kiện thực hiện dự án |
Giảm thuế TNCN | Giảm 50% cho người làm việc tại KKT/KCN |
Hỗ trợ khác | GPMB, san lấp MB, kinh phí đào tạo LĐ 500.000–1.000.000đ/người |
Quy định xây dựng | |
Mật độ XD | Theo QH chi tiết 1/2000 được duyệt |
Nguồn nhân lực | |
Dân số Quảng Bình | ∼970.000 người |
Lao động | 60% dân số, 40% qua đào tạo |
Lương tối thiểu vùng III | 3.640.000 đồng/tháng/LĐ |
Lưu ý: KCN Tây Bắc Quán Hàu quy mô lớn nhất Quảng Bình, hạ tầng đồng bộ, vị trí kết nối Bắc – Nam – Lào. Phù hợp DN dệt may, da giày, chế biến, cơ khí, điện tử.
Tiện ích KCN
- Công viên
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Khu vực để ô tô
- Hộp thư dân cư
- Hệ thống điện dự phòng
- Hệ thống điều hòa nóng
- Nhà cộng đồng
- Hệ thống PCCC
