TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. Giới thiệu tổng quan về Khu Công nghiệp Tân Kỳ
Khu Công nghiệp Tân Kỳ (Tan Ky Industrial Park) được thành lập theo quy hoạch phát triển hệ thống khu công nghiệp của tỉnh Nghệ An, nhằm mục tiêu mở rộng không gian sản xuất về phía Tây, tạo hạ tầng đồng bộ thu hút các dự án chế biến, cơ khí chế tạo và công nghiệp hỗ trợ. Hiện tại dự án đã được UBND tỉnh Nghệ An phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 theo Quyết định số 4100/QĐ-UBND ngày 04/10/2011.
Với định hướng phát triển xanh và bền vững, KCN Tân Kỳ tập trung vào các công nghệ sản xuất hiện đại, thân thiện với môi trường, hạn chế tối đa nguy cơ ô nhiễm và tối ưu hóa chuỗi giá trị từ nguồn nguyên liệu tại chỗ.
Tên dự án: Khu Công nghiệp Tân Kỳ (Tan Ky Industrial Park)
Vị trí quy hoạch: Địa phận các xã Tân Xuân, Tân Phú và Nghĩa Thái, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An.
Chủ đầu tư hạ tầng: Đang trong quá trình lập quy hoạch và đấu thầu/lựa chọn chủ đầu tư.
Quy mô diện tích quy hoạch:
Giai đoạn đến năm 2030: 150 ha
Định hướng quy hoạch dài hạn: 600 ha
Thời hạn vận hành: 50 năm (đến năm 2071).
Mật độ xây dựng / Cảnh quan: Khống chế theo quy chuẩn kỹ thuật (diện tích cây xanh, cảnh quan chiếm 12%).
Tỷ lệ lấp đầy: 0% (Dự án đang trong quá trình thu hút nhà đầu tư hạ tầng).
2. Vị trí địa lý và Tiềm năng kết nối giao thông
KCN Tân Kỳ sở hữu vị trí chiến lược tại phía Tây Bắc huyện Tân Kỳ, giáp ranh vùng đất Phủ Quỳ và các trung tâm nguyên liệu lớn của Nghệ An (Nghĩa Đàn, Thái Hòa, Quỳ Hợp). Nơi đây có hạ tầng giao thông kết nối linh hoạt tới các trục đường huyết mạch liên vùng.
Ranh giới tiếp giáp
Phía Bắc: Giáp xóm Trung Lương, xã Tân Xuân.
Phía Nam: Giáp xóm Tân Thành, xã Nghĩa Thái.
Phía Đông: Giáp xóm Tân Đồng, xã Tân Phú.
Phía Tây: Giáp xóm Vĩnh Lộc (xã Nghĩa Thái) và xóm Xuân Dương (xã Tân Xuân).
Khoảng cách kết nối logistics vùng
Nằm trên trục Quốc lộ 48A và có Đường tỉnh ĐT 545 chạy qua KCN gần 2 km.
Khả năng kết nối trực tiếp ra Đường Hồ Chí Minh (trục giao thông xương sống nối liền Bắc – Nam).
Cách Trung tâm TP. Vinh: khoảng 85 km.
Cách Sân bay Quốc tế Vinh: khoảng 80 km.
Cách Cảng biển Quốc tế Cửa Lò: khoảng 90 km.
Đón đầu hướng giao thương xuất nhập khẩu sang thị trường Lào qua các cửa khẩu quốc tế tại Nghệ An.
3. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật và Quy hoạch nội khu
KCN Tân Kỳ được đầu tư đồng bộ hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo đáp ứng tốt tiêu chuẩn cho các nhà máy công nghiệp hiện đại:
Điều kiện địa chất san nền: Cao độ san nền trung bình đạt +9m, chất đất cứng vững chắc, đảm bảo tải trọng xây dựng nhà xưởng.
Mạng lưới giao thông nội bộ:
Đường trục chính KCN: Lộ giới rộng 32m – 61m (4 làn xe).
Đường nhánh / liên khu vực: Lộ giới rộng 17m – 37m (2 làn xe).
Mặt đường hoàn thiện bằng bê tông nhựa Asphalt; thiết kế các nút giao dạng đường tròn đấu nối ra ĐT 545; trang bị hệ thống đèn chiếu sáng cao áp đồng bộ.
Hệ thống cấp điện: Nguồn điện sản xuất được lấy từ tuyến 110kV qua huyện Nghĩa Đàn (cách ~20km). Trong KCN xây dựng trạm phân phối 110/35/22kV với công suất (1×40 + 1×25) MVA, đảm bảo cấp điện liên tục 24/7 tới chân hàng rào nhà máy.
Hệ thống cấp nước sạch: Nguồn nước thô lấy từ Sông Con qua trạm bơm cấp I (công suất 30.000 – 44.000 m³/ngày-đêm) đưa về nhà máy xử lý nước tập trung, phân phối qua mạng lưới đường ống tiêu chuẩn quốc tế.
Hệ thống xử lý nước thải & Rác thải:
Mạng lưới thoát nước mưa thiết kế riêng biệt hoàn toàn với hệ thống thu gom nước thải.
Xây dựng 02 trạm xử lý nước thải tập trung với tổng công suất 30.320 m³/ngày-đêm (Trạm 1: 15.160 m³/ngày-đêm phục vụ khu Tây - Tây Nam; Trạm 2: 15.160 m³/ngày-đêm phục vụ khu Đông - Đông Nam). Nước thải đạt chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT Cột A trước khi xả ra môi trường.
Chất thải rắn được phân loại tại nguồn, tập kết về trạm trung chuyển và vận chuyển xử lý hàng ngày.
An ninh & PCCC: Hệ thống trụ họng nước cứu hỏa bố trí dọc theo các trục đường nội bộ (khoảng cách 100m – 120m/trụ). Lực lượng an ninh bảo vệ tuần tra 24/7.
Cảnh quan sinh thái & Viễn thông: Tỷ lệ đất cây xanh, thảm cỏ và hồ điều hòa chiếm 12% tổng diện tích. Hạ tầng cáp thông tin liên lạc ngầm cung cấp đầy đủ internet tốc độ cao, tổng đài riêng, Leased Line.
4. Lĩnh vực, ngành nghề thu hút đầu tư
Chế biến nông, lâm, khoáng sản, chế biến gỗ xuất khẩu, chế biến thực phẩm.
Cơ khí chế tạo, lắp ráp máy móc, sản xuất phụ tùng và linh kiện điện tử.
Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, bao bì, đóng gói sản phẩm.
Sản xuất hàng tiêu dùng, hàng thủ công mỹ nghệ, may mặc, da giày (không giặt nhuộm ô nhiễm).
Sản xuất các sản phẩm hóa chất tiêu dùng, cao su, plastic.
Công nghiệp phụ trợ, dịch vụ kho bãi và nhà xưởng cho thuê.
5. Biểu phí đầu tư và Chi phí vận hành
| Loại chi phí / Dịch vụ | Đơn giá / Phương thức tính (Tham khảo) |
| Giá thuê đất hạ tầng | Thương lượng (Theo vị trí và thời điểm đầu tư) |
| Phí quản lý & bảo dưỡng CSHT | ~ 1.0 USD/m²/năm |
| Giá điện sản xuất (theo EVN) | • Giờ bình thường: ~ 0.05 USD/kWh • Giờ cao điểm: ~ 0.10 USD/kWh • Giờ thấp điểm: ~ 0.03 USD/kWh |
| Giá cấp nước sạch | ~ 0.40 USD/m³ |
| Phí xử lý nước thải & rác thải | ~ 0.28 USD/m³ |
| Lương tối thiểu vùng (Vùng IV) | 3.070.000 VNĐ/tháng (Áp dụng điều chỉnh theo nghị định mới nhất của Nhà nước) |
(Lưu ý: Các mức phí mang tính chất tham khảo và có thể biến động theo thời điểm ký hợp đồng chính thức).
6. Chính sách ưu đãi đầu tư và Hạ tầng xã hội
6.1. Chính sách ưu đãi từ Nhà nước
Thuế Thu nhập Doanh nghiệp (TNDN): Miễn 100% thuế TNDN trong 02 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 04 năm tiếp theo đối với dự án đầu tư mới.
Thuế nhập khẩu: Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa, máy móc, thiết bị nhập khẩu để tạo tài sản cố định cho dự án; miễn thuế nguyên liệu nhập khẩu cho các ngành khuyến khích đầu tư theo quy định.
Hỗ trợ pháp lý: Doanh nghiệp được hỗ trợ tối đa các thủ tục hành chính bao gồm cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (IRC), Đăng ký doanh nghiệp (ERC), Giấy phép môi trường và thẩm duyệt PCCC.
6.2. Hạ tầng xã hội và Tiện ích hỗ trợ
Hải quan và Ngân hàng: Gần trạm thông quan tỉnh Nghệ An; kết nối nhanh chóng với chi nhánh các ngân hàng BIDV, Agribank, Techcombank, Sacombank...
Y tế và Dân sinh: Trung tâm Y tế huyện Tân Kỳ sẵn sàng phục vụ 24/7; khu dân cư lân cận phát triển đáp ứng tốt nhu cầu nhà ở, chợ, siêu thị và trường học các cấp cho gia đình người lao động.
Dịch vụ vận tải: Tuyến xe buýt nội tỉnh và liên tỉnh chạy thường xuyên qua trục ĐT 545 và Quốc lộ 48A.
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN KHU CÔNG NGHIỆP TÂN KỲ
| Hạng mục | Chi tiết thông tin |
| TỔNG QUAN | |
| Tên dự án | Khu Công nghiệp Tân Kỳ (Tan Ky Industrial Park) |
| Chủ đầu tư hạ tầng | Đang trong quá trình lập quy hoạch và lựa chọn nhà đầu tư |
| Địa điểm | Xã Tân Xuân, Tân Phú và Nghĩa Thái, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
| Quy mô diện tích | 150 ha (đến 2030) – 600 ha (định hướng quy hoạch dài hạn) |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0% (Dự án đang thu hút nhà đầu tư hạ tầng) |
| Thời gian vận hành | 50 năm (Đến năm 2071) |
| Pháp lý | Quyết định số 4100/QĐ-UBND ngày 04/10/2011 của UBND tỉnh Nghệ An |
| Ngành nghề chính | Chế biến nông - lâm - khoáng sản, vật liệu xây dựng, cơ khí chế tạo, điện tử, dệt may, da giày, bao bì, hóa chất tiêu dùng... |
| VỊ TRÍ VÀ KẾT NỐI | |
| Đường bộ | Nằm trên QL48A; ĐT 545 đi qua KCN 2 km; kết nối trực tiếp Đường Hồ Chí Minh |
| Hàng không / Cảng biển | Cách TP. Vinh 85 km; Cách Sân bay Vinh 80 km; Cách Cảng Cửa Lò 90 km |
| CƠ SỞ HẠ TẦNG | |
| Địa chất / San lấp | Chất đất cứng đã san nền; Cao độ san lấp trung bình +9m |
| Giao thông nội khu | Trục chính rộng 32m – 61m (4 làn xe); Trục nhánh rộng 17m – 37m. Thảm bê tông nhựa Asphalt |
| Nguồn điện | Dẫn từ đường dây 110kV Nghĩa Đàn; Trạm phân phối 110/35/22kV công suất (1x40 + 1x25) MVA |
| Nước sạch | Cấp từ trạm bơm Sông Con; Công suất 30.000 – 44.000 m³/ngày-đêm |
| Hệ thống xử lý nước thải | 02 trạm xử lý nước thải tập trung tổng công suất 30.320 m³/ngày-đêm (tiêu chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT Cột A) |
| Thoát nước mưa | Hệ thống thoát nước mưa riêng biệt xả ra kênh thoát chung |
| An ninh & PCCC | Trụ họng nước cứu hỏa bố trí 100m – 120m/trụ; Đội bảo vệ an ninh 24/7 |
| ĐƠN GIÁ VÀ CHI PHÍ | |
| Giá thuê đất hạ tầng | Thương lượng (Theo vị trí và thời điểm) |
| Phí quản lý KCN | ~ 1.0 USD/m²/năm |
| Giá điện sản xuất | Giờ cao điểm: ~0.10 USD/kWh | Bình thường: ~0.05 USD/kWh | Thấp điểm: ~0.03 USD/kWh |
| Giá nước sạch | ~ 0.40 USD/m³ |
| Phí xử lý nước thải | ~ 0.28 USD/m³ |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng IV (3.070.000 VNĐ/tháng) |
| Ưu đãi đầu tư | Miễn 100% thuế TNDN trong 02 năm đầu, giảm 50% trong 04 năm tiếp theo; miễn thuế nhập khẩu tạo tài sản cố định |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Khu vực để ô tô
- Khuôn viên cây xanh
- Hộp thư dân cư
- Hệ thống điện dự phòng
- Hệ thống điều hòa nóng
- Nhà cộng đồng
- An ninh bảo vệ
- Dọn vệ sinh
- Hệ thống PCCC
- Camera giám sát












