TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. TỔNG QUAN VỀ KHU CÔNG NGHIỆP TAM DƯƠNG II – KHU A
Khu công nghiệp Tam Dương II ban đầu được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt bổ sung vào quy hoạch phát triển các KCN tỉnh Vĩnh Phúc theo Công văn số 1581/TTg-KTN ngày 03/09/2009 với diện tích tổng thể khoảng 750 ha. Để triển khai hiệu quả, UBND tỉnh Vĩnh Phúc đã chia dự án thành 03 khu vực gồm: Phân khu A, Phân khu B1 và Phân khu B2.
Khu công nghiệp Tam Dương II – Khu A (Khu vực 1) được thành lập theo Quyết định số 2424/QĐ-UBND ngày 06/09/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc, do Công ty TNHH Vitto – Vĩnh Phúc (Vitto – VP) làm chủ đầu tư hạ tầng theo Quyết định số 1220/QĐ-UBND ngày 29/04/2014. Sau các lần điều chỉnh quy hoạch chi tiết (gần nhất tại Quyết định số 451/QĐ-UBND ngày 02/03/2018), diện tích quy hoạch hiện tại của KCN Tam Dương II – Khu A là 135,1669 ha – 176,5 ha (trong đó diện tích đất công nghiệp cho thuê đạt 96,8895 ha, chiếm tỷ lệ 71,68% diện tích toàn khu). Thời hạn vận hành và hoạt động của dự án là 50 năm (từ tháng 09/2014 đến tháng 09/2064).
Về định hướng phát triển, KCN Tam Dương II – Khu A được quy hoạch thành KCN hiện đại, tập trung thu hút các ngành công nghiệp vừa và nhỏ, công nghiệp công nghệ cao, công nghiệp phụ trợ có hàm lượng giá trị gia tăng lớn, tiết kiệm nguyên nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Đến nay, KCN đã thu hút các dự án quy mô lớn như Dự án sản xuất gạch ốp lát chất lượng cao của Vitto – VP và Dự án sản xuất hóa chất cơ bản của VSD Chemical với tổng vốn đầu tư hơn 4.200 tỷ đồng, đạt tỷ lệ lấp đầy khoảng 35% – 50%.
Tên chính thức: Khu công nghiệp Tam Dương II – Khu A (Tam Duong II Industrial Park – Zone A)
Chủ đầu tư hạ tầng: Công ty TNHH Vitto – Vĩnh Phúc (Vitto – VP)
Địa điểm hành chính: Xã Kim Long (huyện Tam Dương); các xã Hồ Sơn, Hợp Châu, Tam Quan (huyện Tam Đảo), tỉnh Vĩnh Phúc
Thời gian vận hành / Thời hạn dự án: 50 năm (09/2014 – 09/2064)
Tổng diện tích quy hoạch: 135,1669 ha – 176,5 ha (Đất công nghiệp cho thuê: 96,8895 ha)
Mật độ xây dựng: 60%
Tỷ lệ lấp đầy: 35% – 50% (Diện tích còn lại đang tiếp tục giải phóng mặt bằng và tiếp nhận đầu tư)
Ngành nghề thu hút chính: Chế tạo thiết bị cơ khí chính xác, thiết bị điện, máy móc nông nghiệp; phụ tùng ô tô, xe máy; sản xuất khuôn mẫu kim loại/phi kim loại; linh kiện điện tử, điện lạnh; vật liệu xây dựng cao cấp...
2. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ KẾT NỐI GIAO THÔNG VÙNG
KCN Tam Dương II – Khu A tọa lạc tại vùng giao thoa giữa huyện Tam Dương và huyện Tam Đảo, tiếp giáp trực tiếp với tuyến đường huyết mạch Hợp Châu – Đồng Tĩnh, mang lại khả năng kết nối linh hoạt tới các trục đường giao thông trọng điểm quốc gia.
Chi tiết khoảng cách kết nối liên vùng:
Kết nối đường bộ:
Tiếp giáp tuyến đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh
Cách Quốc lộ 2B: 3 km
Cách đường Xuyên Á (Cao tốc Nội Bài – Lào Cai – Côn Minh): 4 – 6 km
Cách trung tâm Thủ đô Hà Nội: 62 km (kết nối thuận tiện qua Quốc lộ 2 và cao tốc)
Cửa khẩu quốc tế Lào Cai: 230 km (kết nối giao thương trực tiếp sang Trung Quốc)
Lân cận các KCN lớn: KCN Bá Thiện I & II, KCN Khai Quang, KCN Bình Xuyên, KCN Tam Dương I...
Kết nối đường sắt:
Kết nối thuận lợi với tuyến đường sắt Hà Nội – Lào Cai
Kết nối hàng không:
Cách Sân bay Quốc tế Nội Bài: 29 – 34 km (khoảng 35–40 phút di chuyển)
Kết nối cảng biển:
Cách Cảng Hải Phòng: 150 – 178 km (di chuyển qua cao tốc Hà Nội – Hải Phòng)
Cách Cảng nước sâu Cái Lân (Quảng Ninh): 170 – 209 km
3. HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ TIỆN ÍCH
Hạ tầng kỹ thuật tại KCN Tam Dương II – Khu A được chủ đầu tư Vitto – VP xây dựng đồng bộ, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn khắt khe của các nhà máy công nghệ cao:
Đặc tính địa chất & Cao độ san lấp: Nền đất cứng (Hard soil), sức chịu tải tiêu chuẩn $1,5 - 2,5 \text{ kg/cm}^2$. Cao độ san lấp xây dựng đạt từ $+26,00\text{m}$ đến $+40,00\text{m}$, bảo đảm an toàn chống ngập úng.
Hệ thống giao thông nội khu: Thiết kế thông thoáng, chịu tải trọng lớn, bảo đảm cho xe container di chuyển dễ dàng.
Trục đường chính: Mặt cắt rộng 31m – 36m (trong đó chiều rộng lòng đường là $2 \times 11\text{m} = 22\text{m}$, 4 làn xe).
Đường nhánh phụ: Mặt cắt rộng 15m – 23,5m (chiều rộng lòng đường 11,5m, 2 làn xe).
Hệ thống cấp điện: Nguồn điện được lấy từ Trạm biến áp 110/22kV Tam Đảo với công suất ban đầu 40 MVA (định hướng nâng công suất lên 63 MVA). Tuyến đường dây 22kV đi nổi trên hệ thống cột bê tông ly tâm tới tận ranh giới từng lô đất.
Hệ thống cấp nước sạch: Được cung cấp từ Nhà máy nước sạch Đồng Tĩnh với tổng công suất thiết kế lên đến 80.000 m³/ngày đêm (cấp nước thực tế nội khu từ 2.500 m³/ngày đêm trở lên), bảo đảm nguồn nước sinh hoạt và sản xuất liên tục 24/7.
Hệ thống xử lý nước thải & Thoát nước:
Thoát nước mưa: Hệ thống thoát nước mưa thiết kế độc lập hoàn toàn với hệ thống thoát nước thải.
Xử lý nước thải: Nước thải công nghiệp và sinh hoạt được thu gom xử lý tập trung tại Trạm xử lý nước thải của KCN công suất 2.000 – 2.284 m³/ngày đêm, đảm bảo đạt chuẩn môi trường trước khi xả thải.
Hệ thống viễn thông & Internet: Cáp quang ngầm tốc độ cao, hỗ trợ dịch vụ ADSL, Fiber & Telephone lines do các tập đoàn viễn thông hàng đầu cung cấp, đảm bảo truyền tải dữ liệu thông suốt.
Hệ thống PCCC & Tiện ích khác: Mạng lưới cấp nước cứu hỏa bố trí dọc các tuyến đường; quy hoạch bãi đỗ xe, hệ thống thu gom chất thải rắn và cây xanh cảnh quan bao quanh tạo không gian làm việc xanh – sạch – đẹp.
4. NGÀNH NGHỀ THU HÚT ĐẦU TƯ VÀ NGUỒN NHÂN LỰC
4.1. Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư
Chế tạo thiết bị cơ khí chính xác, thiết bị điện, máy móc nông nghiệp;
Sản xuất linh kiện, phụ tùng ô tô, xe máy;
Chế tạo khuôn mẫu cho các sản phẩm kim loại và phi kim loại;
Sản xuất linh kiện điện tử, điện lạnh, thiết bị viễn thông;
Vật liệu xây dựng cao cấp, sản phẩm ép nhựa kỹ thuật;
Hạn chế tối đa các ngành nghề phát thải lớn, ưu tiên công nghiệp công nghệ cao và công nghiệp phụ trợ.
4.2. Tiềm năng nguồn nhân lực & Hạ tầng xã hội
Nguồn lao động: Tỉnh Vĩnh Phúc có nguồn lao động trẻ dồi dào với hơn 60% dân số trong độ tuổi lao động. KCN còn dễ dàng thu hút lao động trình độ cao từ Hà Nội và các tỉnh lân cận nhờ khoảng cách di chuyển ngắn.
Đào tạo nghề: Địa phương tập trung nhiều trường đại học, cao đẳng và trung cấp nghề (như Đại học Sư phạm Hà Nội 2, Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải, Trường Cao đẳng nghề Việt Đức...), sẵn sàng cung ứng lực lượng kỹ sư và công nhân lành nghề.
Tiện ích đồng bộ: Hệ thống ngân hàng, bưu điện, bệnh viện đa khoa, khu dân cư và nhà ở cho người lao động nằm ngay gần KCN, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt lâu dài của cán bộ, công nhân viên.
5. CHI PHÍ ĐẦU TƯ VÀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI
(Lưu ý: Các mức đơn giá dưới đây chưa bao gồm thuế VAT và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm, vị trí và diện tích lô đất thuê)
5.1. Bảng chi phí đầu tư tham khảo:
| Hạng mục chi phí | Đơn giá / Mức phí tham khảo | Ghi chú |
| Phí sử dụng hạ tầng (Thuê đất) | 50 – 80 USD/m² | Áp dụng cho toàn bộ thời hạn dự án đến năm 2064 |
| Giá thuê nhà xưởng xây sẵn | ~4 USD/m²/tháng | Nhà xưởng tiêu chuẩn |
| Phí quản lý & Bảo trì hạ tầng | 0,35 USD/m²/năm | Thanh toán định kỳ hàng năm (hoặc 3-12 tháng/lần) |
| Tiền thuê đất hàng năm | Theo quy định của UBND tỉnh Vĩnh Phúc | Nộp cho ngân sách Nhà nước theo bảng giá đất định kỳ |
| Giá điện sản xuất (theo EVN) | - Giờ cao điểm: ~0,10 USD/kWh - Giờ bình thường: ~0,05 – 0,06 USD/kWh - Giờ thấp điểm: ~0,03 USD/kWh | Áp dụng theo biểu giá điện sản xuất của EVN |
| Giá nước sạch | 14.000 VNĐ/m³ (hoặc ~0,40 – 0,50 USD/m³) | Tính theo lượng nước sạch thực tế sử dụng |
| Phí xử lý nước thải | ~0,28 USD/m³ | Tính trên lượng nước thải thực tế |
5.2. Chính sách ưu đãi đầu tư:
Ưu đãi thuế Thu nhập Doanh nghiệp (CIT): Miễn 100% thuế TNDN trong 02 năm đầu, giảm 50% số thuế phải nộp trong 04 năm tiếp theo đối với các dự án đầu tư mới.
Ưu đãi thuế nhập khẩu: Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa thuộc danh mục ưu đãi khi nhập khẩu để tạo lập tài sản cố định cho doanh nghiệp.
Hỗ trợ thủ tục pháp lý: Chủ đầu tư và cơ quan chức năng hỗ trợ từ A – Z các thủ tục: đăng ký doanh nghiệp, cấp chứng nhận đầu tư (IRC), giấy phép xây dựng, đánh giá tác động môi trường (ĐTM) và kết nối vốn vay ngân hàng.
6. BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN KHU CÔNG NGHIỆP TAM DƯƠNG II – KHU A
| Hạng mục | Chi tiết thông số |
| OVERVIEW (TỔNG QUAN) | |
| Tên Khu công nghiệp | Khu công nghiệp Tam Dương II – Khu A (Tam Duong II IP – Zone A) |
| Chủ đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH Vitto – Vĩnh Phúc (Vitto – VP) |
| Địa điểm vị trí | Xã Kim Long (H. Tam Dương) và xã Hồ Sơn, Hợp Châu, Tam Quan (H. Tam Đảo), Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Thời gian vận hành | 50 năm (09/2014 – 09/2064) |
| Tổng diện tích quy hoạch | 135,1669 ha – 176,5 ha (Đất công nghiệp cho thuê: 96,8895 ha) |
| Mật độ xây dựng | 60% |
| Tỷ lệ lấp đầy | 35% – 50% |
| Ngành nghề chính | Cơ khí chính xác, thiết bị điện, máy nông nghiệp, phụ tùng ô tô – xe máy, khuôn mẫu kim loại/phi kim loại, linh kiện điện tử, vật liệu xây dựng cao cấp |
| LOCATION & DISTANCE (VỊ TRÍ & KHOẢNG CÁCH) | |
| Tuyến đường tiếp giáp | Tiếp giáp đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh; gần Quốc lộ 2B và Cao tốc Nội Bài – Lào Cai |
| Đường bộ | Cách Quốc lộ 2B: 3 km; Cách Cao tốc Nội Bài – Lào Cai: 4 – 6 km; Cách Thủ đô Hà Nội: 62 km |
| Hàng không | Cách Sân bay Quốc tế Nội Bài: 29 – 34 km |
| Đường sắt (Xe lửa) | Kết nối thuận tiện tuyến đường sắt Hà Nội – Lào Cai |
| Cảng biển | Cách Cảng Hải Phòng: 150 – 178 km; Cách Cảng Cái Lân (Quảng Ninh): 170 – 209 km |
| INFRASTRUCTURE (HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | |
| Địa chất nền đất | Đất cứng (Hard soil): $1,5 - 2,5 \text{ kg/cm}^2$; Cao độ san lấp $+26,00\text{m}$ đến $+40,00\text{m}$ |
| Giao thông nội khu | Đường chính: 31m – 36m (4 làn xe); Đường nhánh phụ: 15m – 23,5m (2 làn xe) |
| Nguồn điện | TBA 110/22kV Tam Đảo công suất 40 – 63 MVA, tuyến dây 22kV đấu nối tận ranh giới lô đất |
| Nguồn nước sạch | Nhà máy nước Đồng Tĩnh công suất 80.000 m³/ngày đêm (cấp thực tế nội khu $\ge 2.500 \text{ m}^3/\text{ngày}$) |
| Hệ thống xử lý nước thải | Trạm xử lý tập trung công suất 2.000 – 2.284 m³/ngày đêm (Đầu ra đạt chuẩn quy định) |
| Internet & Viễn thông | Cáp quang ngầm tốc độ cao (ADSL, Fiber, Telephone lines) |
| LEASING PRICE & FEES (ĐƠN GIÁ THUÊ & PHÍ) | |
| Giá thuê đất hạ tầng | 50 – 80 USD/m² (Áp dụng cho toàn bộ thời hạn thuê đến năm 2064, chưa VAT) |
| Giá thuê nhà xưởng | ~4 USD/m²/tháng |
| Phí quản lý KCN | 0,35 USD/m²/năm |
| Giá điện sản xuất | Giờ cao điểm: ~0,10 USD/kWh Bình thường: ~0,05 – 0,06 USD/kWh Giờ thấp điểm: ~0,03 USD/kWh |
| Giá nước sạch | 14.000 VNĐ/m³ (~0,40 – 0,50 USD/m³) |
| Phí xử lý nước thải | ~0,28 USD/m³ |
| INVESTMENT INCENTIVES (ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ) | |
| Thuế TNDN (CIT) | Miễn 100% trong 02 năm đầu, giảm 50% trong 04 năm tiếp theo cho dự án mới |
| Thuế nhập khẩu | Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa tạo lập tài sản cố định |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Hệ thống điện dự phòng
- Hệ thống điều hòa nóng
- An ninh bảo vệ
- Dọn vệ sinh
- Hệ thống PCCC



