TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. Tổng Quan Về Khu Công Nghiệp Sài Gòn Chân Mây
1.1. Giới thiệu chung
Khu công nghiệp (KCN) Sài Gòn Chân Mây (nằm trong phân khu Phi thuế quan – Công nghiệp – Dịch vụ hậu cảng thuộc Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô) được thành lập vào tháng 01/2008 theo định hướng quy hoạch phát triển kinh tế trọng điểm của Thủ tướng Chính phủ. Dự án do Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn – Huế làm chủ đầu tư và vận hành hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật (mã hiệu quản lý: SAIGONCHANMAY-IP-TTH).
Nằm tại vị trí giao thoa kinh tế chiến lược giữa tỉnh Thừa Thiên Huế và thành phố Đà Nẵng, KCN Sài Gòn Chân Mây được thừa hưởng toàn bộ các cơ chế, chính sách ưu đãi tài chính đặc biệt áp dụng cho mô hình Khu kinh tế, trở thành tâm điểm thu hút dòng vốn FDI công nghệ cao tại dải đất miền Trung.
1.2. Thông tin cơ bản
Tên dự án: Khu công nghiệp Sài Gòn Chân Mây – Thừa Thiên Huế
Vị trí: Xã Lộc Tiến và xã Lộc Vĩnh, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
Chủ đầu tư hạ tầng: Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn – Huế
Tổng diện tích quy hoạch: 659,06 ha
Diện tích đất công nghiệp cho thuê: 513,04 ha
Tỷ lệ lấp đầy: Khoảng 7%
Thời hạn hoạt động: Đến tháng 01/2078
Mật độ xây dựng: 65%
Giá thuê đất tham khảo: Từ 38 USD/m² (chưa bao gồm VAT)
2. Vị trí địa lý và kết nối giao thông
KCN Sài Gòn Chân Mây tọa lạc trên địa bàn xã Lộc Tiến và xã Lộc Vĩnh, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Vị trí này tiếp giáp trực tiếp với Hành lang kinh tế Đông Tây (EWEC) và các hạ tầng vận tải quốc gia cốt lõi.
Khoảng cách kết nối vùng (Distance):
Đường biển: Cách Cảng nước sâu Chân Mây chỉ 3 km; cách Cảng Tiên Sa (Đà Nẵng) 47 km.
Đường bộ và Đường cao tốc: Cách tuyến Cao tốc La Sơn - Túy Loan 78 km; cách Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi 140 km.
Đường hàng không: Cách Sân bay quốc tế Đà Nẵng 38 km; cách Sân bay quốc tế Phú Bài (Huế) 42 km.
Đường đô thị: Cách trung tâm Thành phố Đà Nẵng 39 km; cách trung tâm Thành phố Huế 59 km.
Đường sắt: Cách ga Đà Nẵng 40 km; cách ga Huế 55 km.
Nguồn tài nguyên nhân lực:
KCN nằm tại vùng lõi kết nối Thừa Thiên Huế (1,2 triệu dân) và Đà Nẵng (1,1 triệu dân). Quy mô lao động trong độ tuổi chiếm tới 70% dân số.
Trong vòng bán kính 20km quanh khu công nghiệp có khoảng 150.000 dân cư sinh sống ổn định, đáp ứng trọn vẹn nhu cầu tuyển dụng lao động phổ thông và kỹ thuật lớn cho các nhà máy.
3. Cơ sở hạ tầng khu công nghiệp Sài Gòn Chân Mây
Hệ thống giao thông: Được thiết kế theo mô hình bàn cờ hiện đại, thuận tiện cho việc di chuyển của xe có tải trọng lớn. Đường trục chính KCN có lộ giới rộng 36m; đường nhánh phụ và đường nội bộ rộng 23,5m, dẫn thẳng tới hàng rào từng lô đất.
Hệ thống cấp điện: Sử dụng nguồn từ lưới điện quốc gia qua Trạm biến áp nội khu công suất lớn 2x80 MVA (Điện áp 110/22KV). Tuyến cáp trung thế 22KV được chạy dọc theo các trục lộ chính, sẵn sàng kết nối.
Hệ thống cấp nước sạch: Nhà máy nước sạch nội khu cung cấp công suất ổn định 11.000 m³/ngày đêm, cam kết đáp ứng đủ tiêu chuẩn nước sản xuất chất lượng cao.
Hệ thống thoát nước & Xử lý nước thải:
Hạ tầng thoát nước mưa và thu gom nước thải được đầu tư độc lập, hoàn chỉnh. Nước mưa tự chảy thông qua các hố ga dẫn trực tiếp ra mạng lưới sông ngòi tự nhiên.
Nước thải công nghiệp được xử lý cục bộ cấp 1 tại các nhà máy, sau đó chuyển đến Trạm xử lý nước thải tập trung của KCN có công suất 4.900 m³/ngày đêm để xử lý đạt chuẩn Loại A trước khi xả thải.
Hạ tầng thông tin liên lạc: Sẵn sàng cung ứng mạng cáp quang Fiber tốc độ cao, hệ thống mạng Internet ADSL và đường truyền viễn thông đồng bộ từ các nhà mạng lớn tại Việt Nam.
4. Ngành nghề thu hút đầu tư
Khu công nghiệp ưu tiên các ngành:
Công nghiệp sạch
Công nghiệp lắp ráp ô tô
Điện tử, máy tính và thiết bị công nghệ
Công nghiệp hỗ trợ
Sản xuất linh kiện điện tử
Thiết bị y tế và dược phẩm
Vật liệu xây dựng công nghệ mới
Cơ khí chính xác
Kho bãi và dịch vụ hậu cần cảng biển
5. Chi phí thuê đất và các loại phí
(Lưu ý: Các mức giá dưới đây mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm thuế VAT và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm giao dịch hoặc quy mô sử dụng đất).
Giá thuê lại đất đã có hạ tầng: 38 USD/m² cho toàn bộ thời hạn thuê (Thời hạn đất sử dụng đến ngày 11/01/2078; diện tích thuê tối thiểu: 1 ha).
Giá thuê nhà xưởng xây sẵn: Từ 3 USD/m²/tháng.
Phí quản lý và bảo trì hạ tầng: 0.4 USD/m²/năm (Thanh toán định kỳ hàng năm).
Tiền thuê đất thô hàng năm: Thu theo khung giá hiện hành ban hành bởi UBND tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng cho Khu kinh tế.
Giá điện sản xuất (Khung chuẩn EVN):
Giờ bình thường: 1.611 VNĐ/text/kWh
Giờ cao điểm: 3.076 VNĐ/kWh
Giờ thấp điểm: 1.044 VNĐ/kWh
Giá nước sạch sản xuất: 13.653 VNĐ/m³ (Thanh toán hàng tháng).
Phí xử lý nước thải công nghiệp: 6.200 VNĐ/m³ (Khối lượng nước thải tính bằng định mức định lượng 80% của lượng nước sạch tiêu thụ).
6. Chính sách ưu đãi đầu tư
Do nằm trong ranh giới quản lý của Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, các doanh nghiệp đầu tư tại KCN Sài Gòn Chân Mây được hưởng cơ chế ưu đãi cao nhất hiện nay:
Ưu đãi Thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN):
Thuế suất ưu đãi đặc biệt 10% áp dụng trong vòng 15 năm đầu tiên.
Doanh nghiệp được miễn 100% thuế TNDN trong 04 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 09 năm tiếp theo.
Thời điểm tính ưu đãi: Bắt đầu tính từ năm đầu tiên dự án phát sinh doanh thu chịu thuế, hoặc tự động kích hoạt tính từ năm thứ tư kể từ khi nhà máy đi vào vận hành sản xuất thương mại.
Ưu đãi Thuế nhập khẩu: Miễn thuế nhập khẩu đối với toàn bộ danh mục máy móc, thiết bị, linh kiện, phương tiện vận tải chuyên dụng trong dây chuyền công nghệ nhập khẩu để cấu thành nên tài sản cố định của dự án.
Chính sách hỗ trợ an sinh xã hội & Đào tạo:
Tỉnh Thừa Thiên Huế hỗ trợ chi phí đào tạo nghề với mức 1.000.000 VNĐ/lao động đối với các doanh nghiệp sử dụng từ 200 nhân sự trở lên.
Doanh nghiệp được nhà nước giao đất miễn phí để xây dựng hệ thống nhà ở, chung cư phục vụ đời sống cho công nhân và chuyên gia nước ngoài làm việc trong KCN.
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN KHU CÔNG NGHIỆP SÀI GÒN CHÂN MÂY
Hạng mục đặc tính | Thông tin chi tiết kỹ thuật và vận hành |
Tên dự án | Khu Công Nghiệp Sài Gòn Chân Mây – Tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mã hiệu hệ thống | SAIGONCHANMAY-IP-TTH |
Địa chỉ vị trí | Xã Lộc Tiến và xã Lộc Vĩnh, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Chủ đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn – Huế |
Tổng quy mô diện tích | 659,06 ha (Diện tích đất công nghiệp cho thuê: 513,04 ha) |
Diện tích quỹ đất trống | Khoảng 624 ha |
Mật độ xây dựng tối đa | 65% |
Tỷ lệ lấp đầy hiện tại | 7% (Đang thu hút mạnh đầu tư mới) |
Thời hạn vận hành | Đến ngày 11/01/2078 (Thời điểm thành lập: 01/2008) |
Nhà đầu tư hiện tại | Nakamoto, Sunjin, Billion Max... |
Ngành nghề trọng điểm | Cơ khí ô tô, điện tử viễn thông, thiết bị y tế, dược phẩm, vật liệu mới |
Hạ tầng giao thông nội khu | Tuyến đường chính: 36m | Tuyến đường nhánh phụ kỹ thuật: 23,5m |
Hạ tầng cấp điện | Trạm biến áp 110/22KV, tổng công suất nguồn đạt 2x80 MVA |
Hạ tầng cấp nước sạch | Đạt công suất thiết kế 11.000 m³/ngày đêm |
Hệ thống xử lý nước thải | Nhà máy xử lý tập trung công suất 4.900 m³/ngày đêm (Đạt Chuẩn Loại A) |
Hạ tầng viễn thông | Internet ADSL, mạng cáp quang Fiber và hệ thống thoại cố định |
Giá thuê đất tham khảo | 38 USD/m² cho cả thời hạn (Chưa gồm VAT, diện tích từ 1 ha) |
Giá thuê nhà xưởng | Từ 3 USD/m²/tháng |
Phí quản lý & bảo trì | 0.4 USD/m²/năm (Thanh toán định kỳ hàng năm) |
Đơn giá nước & nước thải | Nước sạch: 13.653 VNĐ/m³ | Xử lý nước thải: 6.200 VNĐ/m³ |
Chính sách ưu đãi thuế | Thuế TNDN 10% trong 15 năm; Miễn 4 năm đầu, giảm 50% trong 9 năm kế tiếp |
Cơ chế hỗ trợ thêm | Hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề; Miễn phí tiền sử dụng đất xây nhà ở công nhân |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Hộp thư dân cư
- Hệ thống điện dự phòng
- Hệ thống điều hòa nóng
- Nhà cộng đồng
- Khu tổ chức sự kiện
- An ninh bảo vệ
- Dọn vệ sinh
- Hệ thống PCCC
- Trường cấp 1-2-3
- Coffee shop









