TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. TỔNG QUAN VỀ KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG VINH
Khu công nghiệp Quảng Vinh được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức triển khai theo Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 08/01/2013 và được điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 theo Quyết định số 728/QĐ-UBND ngày 05/04/2023. Dự án có thời hạn vận hành 50 năm, hiện do Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế trực tiếp quản lý (Địa chỉ: 37 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, TP. Huế).
Dự án có tổng diện tích quy hoạch khoảng 130 ha đến 150 ha (trong đó diện tích thực tế giai đoạn đầu là 81,13 ha). Theo các báo cáo và công bố cập nhật, KCN hiện chưa có nhà đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng tổng thể độc lập; phần hạ tầng giao thông kết nối, điện chiếu sáng đã được đầu tư một phần từ nguồn ngân sách địa phương và đang tiếp tục kêu gọi các nhà đầu tư thứ cấp, nhà đầu tư hạ tầng chuyên nghiệp.
Tên chính thức: Khu công nghiệp Quảng Vinh (Quang Vinh Industrial Park)
Đơn vị quản lý nhà nước / Chủ đầu tư chung: Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
Địa điểm hành chính: Xã Đan Điền, TP. Huế (Xã Quảng Vinh, huyện Quảng Điền cũ, tỉnh Thừa Thiên Huế)
Thời gian vận hành / Thời hạn dự án: 50 năm (2010 - 2060).
Tổng diện tích quy hoạch: 150 ha (Diện tích thực tế giai đoạn 1: 81,13 ha)
Quy mô lao động dự kiến: Khoảng 7.000 – 10.000 lao động (tiềm năng thu hút đến 15.000 lao động khi vận hành toàn khu)
Tỷ lệ lấp đầy: Đang trong giai đoạn hoàn thiện hạ tầng và kêu gọi đầu tư
Ngành nghề thu hút chính: Định hướng đa ngành, ưu tiên phát triển công nghiệp xanh, sạch, công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến; công nghiệp nhẹ thân thiện môi trường; chế biến nông, thủy hải sản; công nghiệp dệt – may – nhuộm; sản xuất nông ngư cụ, cơ khí, điện tử và dịch vụ logistics phụ trợ.
1.1. Cơ cấu sử dụng đất chi tiết (Quy mô thực tế giai đoạn đầu 81,13 ha / Tổng quy hoạch 150 ha):
Đất công nghiệp sản xuất: 81,127 ha (chiếm tỷ trọng chính khoảng 62,4%)
Đất giao thông nội bộ và đối ngoại: 20,385 ha (chiếm 15,69%; lộ giới trục chính 35m)
Đất cây xanh cảnh quan: 17,822 ha (chiếm 13,71%)
Đất công trình hành chính, dịch vụ: 4,007 ha (chiếm 3,08%)
Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối, xử lý nước thải: 4,121 ha (chiếm 3,17%)
Đất xây dựng kho tàng, bến bãi: 2,538 ha (chiếm 1,95%)
2. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ KẾT NỐI GIAO THÔNG VÙNG
KCN Quảng Vinh nằm tại địa bàn xã Đan Điền, vùng đầm phá huyện Quảng Điền cũ (gần hệ thống mặt nước Phá Tam Giang), sở hữu cao độ địa hình khá phẳng phỉ, cao ráo, ít bị ngập lụt và thuận lợi kết nối hạ tầng giao thông vùng.
2.1. Chi tiết ranh giới quy hoạch (Tứ cận):
Phía Bắc: Giáp đường tránh lũ đi Tỉnh lộ 9, thị trấn Sịa
Phía Đông: Giáp đường Tỉnh lộ 8C
Phía Nam: Giáp khu dân cư xã Quảng Vinh và hồ Đập Bao
Phía Tây: Giáp khu trang trại và khu đất nghĩa địa xã Quảng Vinh
2.2. Cự ly kết nối giao thông liên vùng:
Kết nối đường bộ:
Cách Quốc lộ 1A khoảng 5 km.
Kết nối trực tiếp qua tuyến đường quy hoạch đấu nối từ Tỉnh lộ 11B (dài 1,5 km, rộng 26m) và tiếp giáp các tuyến Tỉnh lộ 11A, 11B, đường tránh lũ.
Cách trung tâm TP. Huế: Khoảng 10 – 15 km.
Kết nối hàng không:
Cách Sân bay Quốc tế Phú Bài: Khoảng 35 km.
Kết nối cảng biển và Đường thủy:
Cách Cảng biển Thuận An: Khoảng 20 km.
Cách Cảng nước sâu Chân Mây: Khoảng 75 km.
3. HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ TIỆN ÍCH
Hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật tại KCN Quảng Vinh đang từng bước được đầu tư đồng bộ theo quy hoạch chi tiết 1/500:
Hệ thống giao thông nội khu:
Đường trục chính KCN có lộ giới rộng 35m (Mặt cắt 1-1 với lòng đường rộng 7,5m x 2, dải phân cách và vỉa hè rộng rãi).
Các tuyến đường nội bộ nhánh có lộ giới từ 13,5m đến 30m (trong đó có mặt cắt 15,5m phổ biến).
Giao thông đối ngoại kết nối qua đường tránh lũ (lộ giới 32m) và Tỉnh lộ 8C (lộ giới 32m).
Hệ thống cấp điện: Đã được trang bị Trạm biến áp 400 kVA/22/0,4 kV; về lâu dài nguồn điện được lấy từ lưới điện quốc gia 110kV thông qua trạm biến áp 110/22kV và xuất tuyến trung thế 22kV chạy dọc tuyến đường tránh lũ bên cạnh KCN (nhu cầu cấp điện dự kiến đạt khoảng 33.000 kVA).
Hệ thống cấp nước sạch: Được đấu nối từ tuyến ống cấp nước hiện trạng D300 của Nhà máy nước Tứ Hạ chạy dọc tuyến Tứ Hạ – Tứ Phú – Quảng Vinh, với công suất cấp nước trung bình cho khu vực khoảng 5.000 – 12.000 m³/ngày đêm.
Hệ thống xử lý nước thải và Thoát nước:
Thoát nước mưa: Mạng lưới cống thoát nước mưa được xây dựng tách biệt hoàn toàn với hệ thống thoát nước thải.
Xử lý nước thải: Lượng nước thải phát sinh trung bình dự kiến khoảng 3.800 m³/ngày đêm; hiện tại trong KCN chưa có nhà máy xử lý nước thải tập trung nội khu (hạng mục đang được kêu gọi đầu tư).
Hệ thống phụ trợ khác: Hệ thống cột nước chữa cháy bố trí dọc các tuyến đường chính và đường nhánh; mạng lưới viễn thông của VNPT, Viettel, EVN Telecom phủ sóng rộng khắp; hệ thống xử lý rác thải và cây xanh cảnh quan bao phủ.
4. CHI PHÍ ĐẦU TƯ VÀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI
(Lưu ý: Các mức đơn giá dưới đây mang tính chất tham khảo; chi phí thực tế sẽ được áp dụng theo các quy định hiện hành của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế và Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp)
4.1. Bảng chi phí đầu tư tham khảo:
| Hạng mục chi phí | Đơn giá / Mức phí tham khảo | Ghi chú |
| Giá thuê đất đầu tư hạ tầng KCN | Khoảng 0,018 USD/m²/năm | Mức giá tham khảo chưa bao gồm VAT |
| Giá thuê đất sản xuất kinh doanh | Khoảng 0,026 USD/m²/năm | Mức giá tham khảo chưa bao gồm VAT |
| Giá nước sạch sản xuất | 11.081 VNĐ/m³ | Áp dụng cho mục đích sản xuất công nghiệp |
| Giá nước sạch kinh doanh - dịch vụ | 15.610 VNĐ/m³ | Áp dụng cho mục đích thương mại, dịch vụ |
| Giá điện sản xuất | Theo quy định ban hành từng năm của Bộ Công Thương / EVN | Phân theo khung giờ cao điểm, bình thường, thấp điểm |
| Mức lương tối thiểu vùng | 3.090.000 VNĐ/tháng | Lương tối thiểu theo quy định nhà nước |
| Chi phí lao động phổ thông | 4,5 – 5,5 triệu VNĐ/tháng | Mức lương thực tế bình quân |
| Chi phí lao động kỹ thuật | 6,0 – 8,0 triệu VNĐ/tháng | Mức lương thực tế bình quân |
| Chi phí lao động quản lý | 8,0 – 12,0 triệu VNĐ/tháng | Mức lương thực tế bình quân |
| Trích nộp Bảo hiểm xã hội (BHXH) | Doanh nghiệp đóng 17%; Người lao động đóng 8% | Tính vào chi phí vận hành doanh nghiệp |
| Trích nộp Bảo hiểm y tế (BHYT) | Doanh nghiệp đóng 3,0%; Người lao động đóng 1,5% | Theo quy định pháp luật lao động |
| Trích nộp Bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) | Doanh nghiệp đóng 1,0%; Người lao động đóng 1,0% | Theo quy định pháp luật lao động |
4.2. Chính sách ưu đãi đầu tư:
Ưu đãi thuế Thu nhập Doanh nghiệp (CIT): Doanh nghiệp đầu tư vào KCN Quảng Vinh được hưởng các chính sách ưu đãi đặc biệt như miễn, giảm thuế TNDN trong những năm đầu hoạt động và áp dụng thuế suất ưu đãi theo quy định của nhà nước đối với địa bàn khu công nghiệp.
Hỗ trợ pháp lý và Hạ tầng: Chính quyền tỉnh Thừa Thiên Huế và Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp TP. Huế thực hiện cơ chế hỗ trợ thủ tục hành chính một cửa, hỗ trợ tư vấn pháp lý, giải phóng mặt bằng và định hướng ưu đãi về giá thuê đất nhằm tạo môi trường đầu tư thuận lợi nhất.
5. NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HẠ TẦNG XÃ HỘI LÂN CẬN
Nguồn nhân lực dồi dào:
Tổng dân số tỉnh Thừa Thiên Huế đạt khoảng 1,2 triệu người, với số lượng trong độ tuổi lao động lên tới 895.000 người.
Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo chiếm khoảng 65%.
Nguồn lao động dồi dào còn được bổ sung từ các tỉnh lân cận như Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Đà Nẵng.
Hạ tầng xã hội và Tiện ích ngoại khu:
Giáo dục và Đào tạo: TP. Huế sở hữu hệ thống giáo dục đại học và dạy nghề uy tín (08 trường đại học thành viên Đại học Huế, 01 Học viện, 04 trường cao đẳng, 02 trường trung cấp và các cơ sở dạy nghề), cung cấp đội ngũ kỹ sư và nhân lực kỹ thuật chất lượng cao.
Y tế: Cách KCN khoảng 3 km có Bệnh viện Quảng Điền cùng hệ thống Bệnh viện Đa khoa, Trung tâm y tế toàn diện.
An ninh và Đời sống: Trụ sở công an xã/phường bố trí gần kề đảm bảo an ninh 24/7; đã quy hoạch quỹ đất 13 ha dành riêng cho xây dựng khu nhà ở công nhân.
Dịch vụ tài chính và Hải quan: Mạng lưới ngân hàng lớn (Vietcombank, VietinBank, BIDV, Agribank, Sacombank...) túc trực phục vụ; địa điểm làm thủ tục Hải quan cách KCN khoảng 25 km.
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN KHU CÔNG NGHIỆP QUẢNG VINH
| Hạng mục | Chi tiết thông số |
| OVERVIEW (TỔNG QUAN) | |
| Tên Khu công nghiệp | Khu công nghiệp Quảng Vinh (Quang Vinh Industrial Park) |
| Cơ quan quản lý | Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế |
| Địa điểm vị trí | Xã Đan Điền, TP. Huế (Xã Quảng Vinh, H. Quảng Điền cũ, T. Thừa Thiên Huế) |
| Thời gian vận hành | 50 năm |
| Tổng diện tích quy hoạch | 130 ha – 150 ha (Diện tích thực tế giai đoạn 1: 81,13 ha) |
| Cơ cấu sử dụng đất (Giai đoạn 1) | • Đất công nghiệp: 81,127 ha (62,4%) • Đất giao thông: 20,385 ha (15,69%) • Đất cây xanh: 17,822 ha (13,71%) • Đất dịch vụ, kỹ thuật và kho bãi: ~10,66 ha (8,2%) |
| Quy mô lao động dự kiến | Khoảng 7.000 – 10.000 lao động |
| Ngành nghề chính | Công nghiệp xanh, sạch, công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến; chế biến nông, thủy hải sản; dệt may, dệt nhuộm; sản xuất nông ngư cụ |
| LOCATION & DISTANCE (VỊ TRÍ & KHOẢNG CÁCH) | |
| Tuyến đường tiếp giáp | Đường tránh lũ, Tỉnh lộ 8C, Tỉnh lộ 11B (đường quy hoạch nối vào KCN dài 1,5km, rộng 26m) |
| Đường bộ và Đường sắt | Cách Quốc lộ 1A: 5 km; Cách trung tâm TP. Huế: 10 – 15 km; Cách Ga Huế: 15 km |
| Hàng không | Cách Sân bay Quốc tế Phú Bài: 35 km |
| Cảng biển và Logistics | Cách Cảng Thuận An: 20 km; Cách Cảng nước sâu Chân Mây: 75 km |
| INFRASTRUCTURE (HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | |
| Giao thông nội khu | Trục chính lộ giới 35m; Đường nội bộ lộ giới từ 13,5m đến 30m (phổ biến 15,5m) |
| Nguồn điện | Đã có trạm biến áp 400 kVA/22/0,4 kV; định hướng đấu nối lưới 110kV và trung thế 22kV |
| Nguồn nước sạch | Nhà máy nước Tứ Hạ công suất 5.000 – 12.000 m³/ngày đêm |
| Hệ thống xử lý nước thải | Chưa có trạm xử lý nước thải tập trung nội khu (Quy hoạch đất hạ tầng đầu mối xử lý 4,12 ha) |
| Internet và Viễn thông | Mạng cáp quang tốc độ cao VNPT, Viettel, EVN Telecom phủ sóng |
| LEASING PRICE & FEES (ĐƠN GIÁ THUÊ & PHÍ) | |
| Giá thuê đất đầu tư hạ tầng | Khoảng 0,018 USD/m²/năm (Chưa VAT) |
| Giá thuê đất sản xuất kinh doanh | Khoảng 0,026 USD/m²/năm (Chưa VAT) |
| Giá nước sạch | • Sản xuất: 11.081 VNĐ/m³ • Kinh doanh - Dịch vụ: 15.610 VNĐ/m³ |
| Giá điện sản xuất | Theo biểu giá niêm yết của EVN / Bộ Công Thương |
| Lương tối thiểu và Nhân công | • Lương tối thiểu: 3.090.000 VNĐ/tháng • Lao động phổ thông: 4,5 – 5,5 triệu VNĐ/tháng • Lao động kỹ thuật: 6,0 – 8,0 triệu VNĐ/tháng |
| INVESTMENT INCENTIVES (ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ) | |
| Thuế TNDN (CIT) | Miễn, giảm thuế TNDN theo chính sách ưu đãi đầu tư khu công nghiệp của Nhà nước |
| Hỗ trợ đầu tư | Hỗ trợ thủ tục pháp lý, giải phóng mặt bằng, một cửa đầu tư từ Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp TP. Huế |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Khu vực để xe máy
- Khu vực để ô tô
- Khuôn viên cây xanh
- Hộp thư dân cư
- An ninh bảo vệ
- Hệ thống PCCC
- Cây ATM



