TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. TỔNG QUAN VỀ KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ ĐA
Khu công nghiệp Phú Đa được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế đưa vào danh mục dự án ưu tiên kêu gọi đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng tại Quyết định số 2681/QĐ-UBND ban hành ngày 22/12/2014. Dự án tọa lạc trên địa bàn xã Phú Vang và xã Phú Hồ, TP. Huế (trước đây là thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế). KCN có thời hạn vận hành 50 năm.
KCN Phú Đa hiện thuộc phạm vi quản lý nhà nước trực tiếp của Ban Quản lý Khu kinh tế - Công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế (TP. Huế). Tính đến nay, dự án đã đi vào hoạt động với diện tích thực tế giai đoạn đầu là 128,06 ha, đạt tỷ lệ lấp đầy khoảng 22,1%. KCN đang tiếp tục đẩy mạnh thu hút nhà đầu tư hạ tầng chuyên nghiệp và các doanh nghiệp thứ cấp trong lẫn ngoài nước.
Tên chính thức: Khu công nghiệp Phú Đa (Phu Da Industrial Park)
Đơn vị quản lý nhà nước: Ban Quản lý Khu kinh tế - Công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế / TP. Huế
Địa điểm hành chính: Xã Phú Vang và xã Phú Hồ, TP. Huế (Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế cũ)
Thời gian vận hành / Thời hạn dự án: 50 năm (2014 - 2064)
Tổng diện tích quy hoạch: 230,9 ha (Diện tích đất công nghiệp thực tế: 128,06 ha)
Tỷ lệ lấp đầy: Khoảng 22,1%
Ngành nghề thu hút chính: Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN; xây dựng nhà máy xử lý nước thải tập trung; chế biến thức ăn nuôi trồng thủy hải sản và chăn nuôi gia súc, gia cầm; chế biến thủy hải sản, nông sản; dệt may, may mặc; công nghiệp điện tử, sản xuất sản phẩm điện gia dụng, vật liệu xây dựng và các ngành công nghiệp phụ trợ khác.
1.1. Cơ cấu sử dụng đất chi tiết (Tổng diện tích quy hoạch 230,9 ha)
Quy hoạch phân bổ các loại đất tại KCN Phú Đa được thiết kế khoa học, đáp ứng đầy đủ không gian nhà xưởng, đường giao thông và thảm cây xanh sinh thái:
Đất công nghiệp cho thuê: 128,6 ha (chiếm 55,7% tổng diện tích; mật độ xây dựng toàn khu)
Đất cây xanh cảnh quan: 54,98 ha (chiếm 23,8%)
Đất giao thông nội bộ: 35,22 ha (chiếm 15,3%)
Đất công trình điều hành, dịch vụ: 4,59 ha (chiếm 2,0%)
Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 4,26 ha (chiếm 1,8%)
Đất kho bãi logistics: 3,22 ha (chiếm 1,4%)
2. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ KẾT NỐI GIAO THÔNG VÙNG
KCN Phú Đa sở hữu vị trí địa lý thuận lợi tại cửa ngõ phía Đông Nam đô thị Huế, tiếp giáp tuyến đường tỉnh 10B (đường Tây Hồ) và kết nối nhanh chóng ra trục đường Quốc lộ 1A huyết mạch.
Cự ly kết nối giao thông liên vùng:
Kết nối đường bộ và Đường sắt:
Cách tuyến Quốc lộ 1A: 6 km
Cách trung tâm TP. Huế: Khoảng 20 km
Cách Ga sắt Huế: Khoảng 20 km
Kết nối hàng không:
Cách Sân bay Quốc tế Phú Bài (và KCN Phú Bài): Chỉ 8 km (khoảng 10 - 15 phút di chuyển)
Kết nối cảng biển và Đường thủy:
Cách Cảng biển Thuận An: 6 km
Cách Cảng nước sâu Chân Mây: 45 – 50 km
3. HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ TIỆN ÍCH
Hạ tầng kỹ thuật tại KCN Phú Đa đã và đang được đầu tư kết nối hoàn thiện nhằm đáp ứng tốt mọi yêu cầu sản xuất của các nhà xưởng công nghiệp:
Hệ thống giao thông nội khu:
Tuyến đường trục chính KCN có lộ giới rộng 36m, đảm bảo cho xe container và xe tải nặng di chuyển thông suốt.
Các tuyến đường nội bộ nhánh có lộ giới từ 15,5m đến 19,5m.
Kết nối giao thông đối ngoại qua tuyến đường Tây Hồ (Đường tỉnh 10B) ra Quốc lộ 1A.
Hệ thống cấp điện: Nguồn điện sản xuất ổn định được đấu nối trực tiếp từ tuyến đường dây 22kV chạy giáp tường rào KCN, đảm bảo cung cấp đủ công suất cho các nhà máy.
Hệ thống cấp nước sạch: Được cung cấp từ Nhà máy nước Sông Nông với công suất thiết kế 20.000 m³/ngày đêm, đáp ứng đầy đủ nhu cầu sản xuất công nghiệp và sinh hoạt.
Hệ thống xử lý nước thải và Thoát nước:
Trạng thái hiện tại: Hiện chưa có nhà máy xử lý nước thải tập trung nội khu; hạng mục đầu tư xây dựng và kinh doanh trạm xử lý nước thải tập trung thuộc danh mục lĩnh vực trọng điểm đang kêu gọi đầu tư.
Thoát nước mưa: Mạng lưới cống thoát nước mưa tự nhiên thiết kế riêng biệt với nước thải.
Hạ tầng viễn thông: Mạng lưới thông tin liên lạc, internet cáp quang do các nhà mạng VNPT, Viettel, EVN Telecom phủ sóng rộng khắp, sẵn sàng đấu nối tận rào nhà máy.
4. NGÀNH NGHỀ THU HÚT ĐẦU TƯ VÀ DOANH NGHIỆP TIÊU BIỂU
4.1. Lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN;
Dự án nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN;
Chế biến nông sản, thủy hải sản; chế biến thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản;
Công nghiệp dệt may, may mặc xuất khẩu;
Công nghiệp điện tử, sản xuất thiết bị và sản phẩm điện gia dụng;
Sản xuất vật liệu xây dựng và các ngành công nghiệp phụ trợ sạch.
4.2. Một số doanh nghiệp lớn đang hoạt động tại KCN Phú Đa
Nhờ lợi thế vị trí, KCN Phú Đa đã thu hút nhiều đơn vị sản xuất uy tín đi vào hoạt động:
Công ty TNHH Dệt may PPJ – Huế
Công ty Cổ phần Dệt may Thiên An Phú
Công ty Cổ phần Công nghiệp phụ trợ Phú Đa
Công ty TNHH MTV Sơn Hà Huế
Công ty TNHH MTV Sản xuất Vật liệu xây dựng Hoa Giang
Công ty Cổ phần Điện mặt trời Phát Phú
Công ty TNHH Giống cây trồng Liên Việt
5. CHI PHÍ ĐẦU TƯ VÀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI
(Lưu ý: Các mức đơn giá dưới đây mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật; đơn giá thực tế có thể điều chỉnh tùy theo chính sách áp dụng của cơ quan quản lý nhà nước)
5.1. Bảng chi phí đầu tư tham khảo:
| Hạng mục chi phí | Đơn giá / Mức phí tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá thuê đất đầu tư hạ tầng KCN | ~ 0,02 USD/m²/năm | Mức giá tham khảo chưa bao gồm VAT |
| Giá thuê đất sản xuất kinh doanh | ~ 0,04 USD/m²/năm | Mức giá tham khảo chưa bao gồm VAT |
| Giá nước sạch sản xuất | 11.081 VNĐ/m³ | Áp dụng cho mục đích sản xuất công nghiệp |
| Giá nước sạch kinh doanh - dịch vụ | 15.610 VNĐ/m³ | Áp dụng cho mục đích thương mại |
| Giá điện sản xuất | Theo biểu giá cấp điện hiện hành của Bộ Công Thương / EVN | Phân theo giờ cao điểm, bình thường, thấp điểm |
| Lương tối thiểu vùng | 3.090.000 VNĐ/tháng | Lương tối thiểu theo quy định nhà nước |
| Chi phí lao động phổ thông | 4,5 – 5,5 triệu VNĐ/tháng | Mức lương thực tế bình quân |
| Chi phí lao động kỹ thuật | 6,0 – 8,0 triệu VNĐ/tháng | Mức lương thực tế bình quân |
| Chi phí lao động quản lý | 8,0 – 12,0 triệu VNĐ/tháng | Mức lương thực tế bình quân |
| Trích nộp Bảo hiểm xã hội (BHXH) | Doanh nghiệp đóng 17%; Người lao động đóng 8% | Chi phí DN được tính vào chi phí sản xuất |
| Trích nộp Bảo hiểm y tế (BHYT) | Doanh nghiệp đóng 3,0%; Người lao động đóng 1,5% | Theo quy định pháp luật lao động |
| Trích nộp Bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) | Doanh nghiệp đóng 1,0%; Người lao động đóng 1,0% | Theo quy định pháp luật lao động |
5.2. Chính sách ưu đãi đầu tư:
Thuế Thu nhập Doanh nghiệp (CIT): Doanh nghiệp đầu tư mới tại KCN Phú Đa được hưởng đầy đủ các gói ưu đãi miễn, giảm thuế TNDN và áp dụng thuế suất ưu đãi theo quy định của Chính phủ áp dụng cho địa bàn và khu công nghiệp.
Hỗ trợ thủ tục pháp lý "Một cửa": Ban Quản lý Khu kinh tế - Công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế trực tiếp hỗ trợ doanh nghiệp hoàn thiện nhanh chóng các thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (IRC), Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (ERC), cấp phép xây dựng, hải quan và đánh giá tác động môi trường.
6. NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HẠ TẦNG XÃ HỘI LÂN CẬN
Nguồn nhân lực dồi dào và Chất lượng:
Dân số toàn tỉnh Thừa Thiên Huế đạt khoảng 1,2 triệu người, trong đó số người trong độ tuổi lao động đạt 895.000 người.
Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo đạt trên 65%.
Dễ dàng thu hút thêm nguồn lao động dồi dào từ các tỉnh lân cận như Hà Tĩnh, Quảng Trị, Đà Nẵng.
Hạ tầng xã hội và Giáo dục phát triển:
Giáo dục và Đào tạo: TP. Huế là trung tâm giáo dục lớn nhất miền Trung với 08 trường đại học thành viên thuộc Đại học Huế, 01 Học viện, 04 trường cao đẳng, 02 trường trung cấp và hàng chục cơ sở đào tạo nghề chuyên sâu.
Y tế: KCN nằm gần Bệnh viện Phú Đa và hệ thống Bệnh viện Trung ương Huế, đảm bảo công tác chăm sóc sức khỏe cho người lao động.
An ninh trật tự: Trụ sở công an xã/thị trấn nằm ngay gần KCN, duy trì an ninh 24/7.
Nhà ở công nhân: Đã quy hoạch quỹ đất phát triển khu nhà ở công nhân với quy mô lên tới 75 ha.
Tài chính và Hải quan: Chi nhánh các ngân hàng lớn (Vietcombank, VietinBank, BIDV, Agribank, Sacombank...) túc trực gần KCN; địa điểm làm thủ tục Hải quan cách KCN khoảng 20 km.
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ ĐA
| Hạng mục | Chi tiết thông số |
|---|---|
| OVERVIEW (TỔNG QUAN) | |
| Tên Khu công nghiệp | Khu công nghiệp Phú Đa (Phu Da Industrial Park) |
| Đơn vị quản lý | Ban Quản lý Khu kinh tế - Công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế / TP. Huế |
| Địa điểm vị trí | Xã Phú Vang và xã Phú Hồ, TP. Huế (Thị trấn Phú Đa, H. Phú Vang, T. Thừa Thiên Huế cũ) |
| Thời gian vận hành | 50 năm |
| Tổng diện tích quy hoạch | 230,9 ha (Diện tích đất công nghiệp thực tế: 128,06 ha) |
| Tỷ lệ lấp đầy | Khoảng 22,1% |
| Cơ cấu sử dụng đất | • Đất công nghiệp: 128,6 ha (55,7%) • Đất cây xanh: 54,98 ha (23,8%) • Đất giao thông: 35,22 ha (15,3%) • Đất dịch vụ, kỹ thuật và kho bãi: ~12,07 ha (5,2%) |
| Ngành nghề chính | May mặc, dệt may; chế biến nông - thủy sản, thức ăn chăn nuôi; điện tử, điện gia dụng; vật liệu xây dựng; hạ tầng KCN |
| LOCATION và DISTANCE (VỊ TRÍ và KHOẢNG CÁCH) | |
| Đường bộ và Đường sắt | Cách Quốc lộ 1A: 6 km; Cách trung tâm TP. Huế: 20 km; Cách Ga Huế: 20 km |
| Hàng không | Cách Sân bay Quốc tế Phú Bài (và KCN Phú Bài): 8 km |
| Cảng biển và Logistics | Cách Cảng Thuận An: 6 km; Cách Cảng nước sâu Chân Mây: 45 – 50 km |
| INFRASTRUCTURE (HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | |
| Giao thông nội khu | Trục đường chính lộ giới 36m; đường nội bộ nhánh lộ giới từ 15,5m – 19,5m; tuyến kết nối ĐT10B |
| Nguồn điện | Đấu nối từ đường dây 22kV chạy giáp ranh tường rào KCN |
| Nguồn nước sạch | Nhà máy nước Sông Nông công suất 20.000 m³/ngày đêm |
| Hệ thống xử lý nước thải | Chưa có trạm xử lý nước thải tập trung nội khu (Đang trong danh mục kêu gọi đầu tư) |
| Internet và Viễn thông | Mạng cáp quang tốc độ cao VNPT, Viettel, EVN Telecom phủ rộng |
| LEASING PRICE và FEES (ĐƠN GIÁ THUÊ và PHÍ) | |
| Giá thuê đất hạ tầng KCN | ~ 0,02 USD/m²/năm (Chưa VAT) |
| Giá thuê đất SXKD | ~ 0,04 USD/m²/năm (Chưa VAT) |
| Giá nước sạch | • Sản xuất: 11.081 VNĐ/m³ • Kinh doanh - Dịch vụ: 15.610 VNĐ/m³ |
| Giá điện sản xuất | Theo biểu giá niêm yết của EVN / Bộ Công Thương |
| Lương tối thiểu và Lao động | • Lương tối thiểu: 3.090.000 VNĐ/tháng • Lao động phổ thông: 4,5 – 5,5 triệu VNĐ/tháng • Lao động kỹ thuật: 6,0 – 8,0 triệu VNĐ/tháng |
| INVESTMENT INCENTIVES (ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ) | |
| Thuế TNDN (CIT) | Miễn, giảm thuế TNDN theo quy định ưu đãi đầu tư đối với khu công nghiệp |
| Hỗ trợ đầu tư | Hỗ trợ giải quyết trọn gói thủ tục một cửa (IRC, ERC, phép xây dựng, hải quan) từ BQL KKT-CN |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Khu vực để xe máy
- Hộp thư dân cư
- Hệ thống điện dự phòng
- Hệ thống điều hòa nóng
- Nhà cộng đồng
- An ninh bảo vệ
- Dọn vệ sinh
- Cây ATM



