TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. Tổng quan Khu công nghiệp Phong Điền Viglacera – Thừa Thiên Huế
1.1. Giới thiệu chung
Khu công nghiệp (KCN) Phong Điền Viglacera được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế phê duyệt tại Quyết định số 2854/QĐ-UBND ngày 31/12/2014. Dự án do Tổng Công ty Viglacera - CTCP (mã hiệu quản lý: PHONGDIEN-IP-TTH) làm chủ đầu tư cấu trúc hạ tầng kỹ thuật chuyên nghiệp.
Được định hướng là khu công nghiệp hỗn hợp đa ngành công nghệ cao, KCN Phong Điền Viglacera sở hữu vị trí địa lý kết nối hạ tầng giao thông liên vùng hoàn chỉnh và quỹ đất thô dồi dào, hứa hẹn trở thành điểm đến đón đầu làn sóng dịch chuyển đầu tư của các doanh nghiệp quốc tế (đặc biệt là Hàn Quốc, Nhật Bản...) tại khu vực miền Trung.
KCN Phong Điền Viglacera có quy mô tổng diện tích 284,32 ha, được phân kỳ đầu tư khoa học làm 03 giai đoạn:
Giai đoạn 1 (64 ha): Đã hoàn thành đền bù, giải phóng mặt bằng (GPMB) và được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất từ năm 2016.
Giai đoạn 2 (88,3 ha): Chia thành 2 đợt (đợt 1: 46,2 ha; đợt 2: 42,1 ha), tiến độ giải phóng mặt bằng cơ bản hoàn tất.
Giai đoạn 3 (131,42 ha): Gồm 2 đợt cuốn chiếu hạ tầng kỹ thuật theo nhu cầu lấp đầy.
1.2. Thông tin cơ bản
Tên dự án: Khu Công nghiệp Phong Điền Viglacera
Vị trí: Các xã Phong Hòa, Phong Hiền và thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Chủ đầu tư hạ tầng: Tổng Công ty Viglacera – CTCP
Tổng diện tích quy hoạch: 284,32 ha
Thời hạn hoạt động: Đến tháng 12/2064
Mật độ xây dựng: 65%
Tỷ lệ lấp đầy: Khoảng 20%
Diện tích còn khả dụng: Khoảng 80%
Tỷ lệ cây xanh: Trên 15%
Giá thuê đất tham khảo: 30 – 35 USD/m² (chưa bao gồm VAT)
Diện tích thuê tối thiểu: 1 ha
2. Vị trí địa lý Khu công nghiệp Phong Điền Viglacera
Khu Công nghiệp Phong Điền nằm tại khu vực phía Bắc tỉnh Thừa Thiên Huế, tiếp giáp nhiều tuyến giao thông huyết mạch, thuận lợi cho việc vận chuyển nguyên vật liệu và lưu thông hàng hóa.
Vị trí này cho phép doanh nghiệp dễ dàng kết nối với các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung thông qua hệ thống đường bộ, đường sắt, hàng không và cảng biển.
Khoảng cách kết nối:
Cách TP. Huế: 35 km
Cách ga Huế: 28,6 km
Cách sân bay Phú Bài: 45 km
Cách cảng Thuận An: 30 km
Cách cảng nước sâu Chân Mây: 90 km
Cách TP. Đà Nẵng: 160 km
Cách sân bay Đà Nẵng: 168 km
Cách cảng Tiên Sa: 168 km
Cách QL1A và đường sắt Bắc Nam: Liền kề
Cách sông Ô Lâu ra Biển Đông tại Cửa Việt: 40 km
Lợi thế: Gần QL1A, đường sắt Bắc–Nam, cách sân bay Phú Bài 45km, cảng Thuận An 30km, cảng Chân Mây 90km, thuận lợi XNK hàng hóa. Hứa hẹn điểm đến của nhà đầu tư Hàn Quốc, Nhật Bản.
3. Cơ sở hạ tầng KCN Phong Điền Viglacera
KCN Phong Điền Viglacera được quy hoạch theo tiêu chuẩn hiện đại với hệ thống hạ tầng kỹ thuật hoàn chỉnh, đáp ứng nhu cầu sản xuất của các doanh nghiệp trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Giao thông nội bộ: Quy hoạch mạng lưới đường giao thông theo dạng ô bàn cờ thông minh. Tuyến đường trục chính lộ giới rộng 35m (thiết kế 4 làn xe); các đường nhánh phụ nội bộ rộng 16,5m (thiết kế 2 làn xe), đảm bảo tải trọng và khoảng cách di chuyển an toàn cho xe container.
Nguồn cấp điện: Lấy từ lưới điện quốc gia qua Trạm biến áp trung gian
Trạm biến áp 110/22kV
Công suất nguồn: 40 MVA
Hệ thống điện được đấu nối trực tiếp tới từng nhà máy
Đảm bảo cung cấp điện ổn định cho hoạt động sản xuất liên tục
Nguồn cấp nước sạch: Hệ thống nhà máy cấp nước sạch KCN đạt công suất thiết kế 11.000 m³/ngày đêm, đấu nối trực tiếp đến chân hàng rào nhà máy.
Hệ thống xử lý nước thải: KCN đầu tư tách biệt hoàn toàn mạng lưới thoát nước mưa và nước thải. Trạm xử lý nước thải tập trung nội khu đạt công suất lớn 8.500 m³/ngày đêm, đảm bảo tiếp nhận nước thải đạt chuẩn Level B và xử lý đầu ra đạt tiêu chuẩn Level A (QCVN 40:2011/BTNMT).
Hệ thống viễn thông: Hạ tầng đường truyền Internet băng thông rộng (ADSL, Cáp quang Fiber) được vận hành bởi các nhà mạng viễn thông quốc gia hàng đầu, sẵn sàng cung cấp giải pháp thông tin liên lạc ổn định.
4. Ngành nghề thu hút đầu tư
KCN Phong Điền Viglacera định hướng phát triển thành khu công nghiệp đa ngành, ưu tiên các lĩnh vực có giá trị gia tăng cao và ít gây ô nhiễm môi trường như:
Công nghiệp điện, điện tử và công nghệ thông tin
Chế biến nông sản, lâm sản và thủy sản
Công nghiệp thực phẩm và đồ uống
Dệt may và công nghiệp phụ trợ
Sản xuất vật liệu xây dựng
Khai thác và chế biến khoáng sản
Công nghiệp công nghệ cao
Công nghiệp hỗ trợ phục vụ xuất khẩu
Hiện nay, khu công nghiệp đã thu hút một số doanh nghiệp tiêu biểu như Công ty SCAVI Huế, Công ty TNHH Gapadent cùng nhiều nhà đầu tư trong và ngoài nước.
Tiềm năng nguồn nhân lực:
Toàn tỉnh Thừa Thiên Huế có quy mô dân số hơn 1,15 triệu người, với lực lượng lao động dồi dào trên 15 tuổi đạt khoảng 623.728 người.
Chi phí nhân công hợp lý: Mức lương trung bình của lao động phổ thông tại khu vực dao động khoảng 170 USD/người/tháng; đối với lao động kỹ thuật hoặc kỹ sư chuyên môn là khoảng 250 USD/người/tháng.
5. Chi phí đầu tư
(Lưu ý: Mức giá chưa bao gồm thuế VAT và có thể điều chỉnh tùy thuộc vào thời điểm thực tế cũng như quy mô sử dụng diện tích)
Giá thuê cơ sở hạ tầng (đất đã hoàn thiện): 30 – 35 USD/m² cho toàn bộ thời hạn sử dụng (Thời hạn đất đến tháng 12/2064; diện tích thuê tối thiểu: 1 ha).
Tiền thuê đất thô hàng năm: Thu và áp dụng theo khung bảng giá quy định hiện hành của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
Phí quản lý và bảo trì cơ sở hạ tầng: 0.4 USD/m²/năm (Phương thức thanh toán hàng năm).
Giá điện sản xuất (Theo khung tiêu chuẩn EVN):
Giờ cao điểm: 0.1 USD/kWh
Giờ bình thường: 0.05 USD/kWh
Giờ thấp điểm: 0.03 USD/kWh
Giá nước sạch sản xuất: 0.4 USD/m³ (Thanh toán hàng tháng).
Phí xử lý nước thải công nghiệp: 0.28 USD/m³ (Khối lượng nước thải tính bằng quy đổi định mức 80% lượng nước sạch tiêu thụ đầu vào).
6. Ưu đãi đầu tư Khu công nghiệp Phong Điền Viglacera
Do KCN Phong Điền Viglacera thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội cần khuyến khích đầu tư, các dự án sản xuất dịch vụ tại đây được áp dụng các cơ chế ưu đãi cao:
Ưu đãi Thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN):
Áp dụng mức thuế suất ưu đãi 17% kéo dài trong thời hạn 10 năm đầu.
Miễn 100% thuế TNDN trong 02 năm đầu tiên và giảm 50% số thuế phải nộp trong 04 năm tiếp theo.
Thời điểm kích hoạt tính ưu đãi: Tính từ năm đầu tiên phát sinh doanh thu chịu thuế, hoặc tự động áp dụng từ năm thứ tư kể từ khi nhà máy đi vào hoạt động (tùy điều kiện nào đến trước).
Ưu đãi Thuế nhập khẩu: Miễn thuế nhập khẩu đối với nhóm hàng hóa nhập khẩu cấu thành tài sản cố định của dự án (Máy móc, thiết bị, linh kiện, phương tiện vận tải chuyên dụng dùng trong dây chuyền công nghệ hoặc đưa đón công nhân).
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN KCN PHONG ĐIỀN VIGLACERA – THỪA THIÊN HUẾ
Hạng mục | Thông tin chi tiết |
Tổng quan | |
Tên KCN | Khu công nghiệp Phong Điền Viglacera |
Địa chỉ | Xã Phong Hòa, Phong Hiền, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Chủ đầu tư | Tổng Công ty Viglacera – CTCP |
Pháp lý | QĐ 2854/QĐ-UBND 31/12/2014 |
Tổng diện tích | 284,32 ha |
Phân kỳ | GĐ1: 64 ha. GĐ2: 88,3 ha. GĐ3: 131,42 ha |
Thời hạn vận hành | 50 năm, 2014 – 2064 |
Tỷ lệ lấp đầy | 80% |
Ngành nghề thu hút | Công nghiệp điện, điện tử CNTT; chế biến nông – lâm – thủy sản; thực phẩm & đồ uống; dệt may; VLXD; khai thác & chế biến khoáng sản; CN hỗ trợ |
Vị trí & Kết nối | |
Giao thông chính | Gần QL1A, đường sắt Bắc–Nam, sông Ô Lâu ra Biển Đông |
Cách TP. Huế | 35 km |
Cách ga Huế | 28,6 km |
Cách sân bay Phú Bài | 45 km |
Cách cảng Thuận An | 30 km |
Cách cảng Chân Mây | 90 km |
Cách TP. Đà Nẵng | 160 km |
Cách sân bay Đà Nẵng | 168 km |
Cách cảng Tiên Sa | 168 km |
Ranh giới | |
Phân khu chức năng | 5 phân khu: Trung tâm điều hành dịch vụ; Nhà máy kho tàng; HTKT; Cây xanh mặt nước; Bãi đỗ xe, giao thông |
Hạ tầng kỹ thuật | |
Giao thông nội khu | Trục chính 35m 4 làn. Nội bộ 16,5m 2 làn, ô bàn cờ |
Điện | TBA 110/22kV – 40MVA từ lưới quốc gia |
Nước sạch | 11.000 m3/ngày đêm |
Xử lý nước thải | 8.500 m3/ngày đêm. Chuẩn A QCVN 40:2011/BTNMT |
Viễn thông | Điện thoại, ADSL, Internet từ các nhà mạng hàng đầu |
PCCC | Họng nước dọc đường, đội ngũ 24/7 |
Cây xanh | 15% diện tích |
Chi phí | |
Giá thuê CSHT | 30–35 USD/m2 đến 2064 |
Phí quản lý & bảo trì | 0,5 USD/m2/năm |
Tiền thuê đất thô | Theo quy định UBND tỉnh |
Giá điện | 0,03–0,1 USD/kWh tùy thời gian |
Giá nước sạch | 0,4 USD/m3 |
Phí xử lý nước thải | 0,28 USD/m3, tính 80% lượng nước tiêu thụ |
Ưu đãi đầu tư | |
Thời gian thuê đất | 50 năm |
Thuế TNDN | 17% trong 10 năm. Miễn 02 năm, giảm 50% 04 năm tiếp theo |
Thuế NK | Miễn hàng hóa tạo TSCĐ: máy móc, thiết bị, phương tiện chuyên dùng, linh kiện, vật tư XD trong nước chưa SX được |
Hỗ trợ khác | Thủ tục đầu tư, tuyển dụng lao động |
Quy định xây dựng | |
Mật độ XD | 65% |
Nguồn nhân lực | |
Dân số TTH 2021 | 1,15 triệu người |
Lực lượng LĐ ≥15 tuổi | 623.728 người |
Lương trung bình | LĐ phổ thông 170 USD/tháng. LĐ kỹ thuật 250 USD/tháng |
Doanh nghiệp tiêu biểu | |
Hiện hữu | Công ty SCAVI Huế, Công ty TNHH Gapadent |
Lưu ý: KCN Phong Điền Viglacera do Tổng Công ty Viglacera đầu tư, hạ tầng đồng bộ, vị trí gần TP. Huế, sân bay, cảng biển. Lấp đầy 80%, phù hợp DN điện tử, CNTT, chế biến, dệt may, VLXD.
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Khu vực để ô tô
- Hộp thư dân cư
- Hệ thống điện dự phòng
- Hệ thống điều hòa nóng
- Nhà cộng đồng
- Khu tổ chức sự kiện
- An ninh bảo vệ
- Dọn vệ sinh
- Hệ thống PCCC
- Camera giám sát




