TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. TỔNG QUAN VỀ KHU CÔNG NGHIỆP NAM BÌNH XUYÊN – VĨNH PHÚC
Khu công nghiệp Nam Bình Xuyên chính thức được phê duyệt bổ sung vào quy hoạch các KCN tỉnh Vĩnh Phúc theo Công văn số 1581/TTg-KTN ngày 03/09/2009 của Thủ tướng Chính phủ với diện tích quy hoạch dự kiến là 304 ha. Tiếp đó, dự án được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương đầu tư tại Quyết định số 399/QĐ-TTg ngày 19/03/2021 và được UBND tỉnh Vĩnh Phúc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 07/01/2002. Ngày 17/03/2022, UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Quyết định số 520/QĐ-UBND về việc thành lập KCN Nam Bình Xuyên, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. Dự án có chủ đầu tư là Công ty TNHH Phát triển Nam Bình Xuyên Green Park (được thành lập bởi hai nhà đầu tư quốc tế là Công ty TNHH J&D Partners và Công ty TNHH Tư vấn đầu tư VK) với số vốn đầu tư hơn 2.200 tỷ đồng, được khởi công vào ngày 19/08/2025.
Khu công nghiệp được quy hoạch với tổng diện tích 295,74 ha, trong đó diện tích đất xây dựng KCN là 290,152 ha (diện tích đất công nghiệp cho thuê là 200,41 ha, chiếm tỷ lệ 69,07%), phần hành lang đường điện cao thế 220kV là 5,588 ha được giữ nguyên trạng. Thời hạn vận hành và hoạt động của dự án là 50 năm (từ 2021 đến 2071). Dự án được triển khai thành 02 giai đoạn (Giai đoạn 1 quy mô khoảng 108 – 150 ha, Giai đoạn 2 hơn 140 ha). Về tính chất, KCN Nam Bình Xuyên được quy hoạch là khu công nghiệp thu hút các loại hình sản xuất phần mềm, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, lắp ráp linh kiện máy móc, cơ khí, đồ gia dụng, hàng tiêu dùng và sản xuất phụ kiện công nghiệp hàng không áp dụng công nghệ hiện đại, thân thiện với môi trường.
Tên chính thức: Khu công nghiệp Nam Bình Xuyên Green Park (Nam Bình Xuyên Industrial Park)
Chủ đầu tư hạ tầng: Công ty TNHH Phát triển Nam Bình Xuyên Green Park (J&D Partners & VK Investment)
Đơn vị phát triển dự án: CNCTech Industrial
Địa điểm hành chính: Thị trấn Hương Canh, thị trấn Đạo Đức, xã Phú Xuyên, xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc (nay thuộc khu vực liên xã Xuân Lãng, Bình Nguyên)
Thời gian vận hành / Thời hạn dự án: 50 năm (2021 – 2071)
Tổng diện tích quy hoạch: 295,74 ha (Đất công nghiệp cho thuê: 200,41 ha)
Mật độ xây dựng: Theo tiêu chuẩn KCN xanh – thông minh
Định hướng ngành nghề thu hút: Sản xuất phần mềm, CNTT, điện tử viễn thông, lắp ráp linh kiện, cơ khí chính xác, đồ gia dụng, hàng tiêu dùng và linh phụ kiện công nghiệp hàng không áp dụng công nghệ cao.
2. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ KẾT NỐI GIAO THÔNG VÙNG
KCN Nam Bình Xuyên sở hữu vị trí chiến lược vô cùng đắc địa, giáp ranh KCN Bình Xuyên, nằm liền kề cao tốc Nội Bài – Lào Cai (CT05), Quốc lộ 2A, Vành đai 4 Hà Nội và nằm trên hành lang kinh tế Côn Minh – Lào Cai – Hà Nội – Hải Phòng. Dự án cũng nằm gần siêu cảng Vietnam SuperPort™ – ICD Vĩnh Phúc, giúp hình thành hệ sinh thái liên hoàn công nghiệp – logistics – dịch vụ tối ưu cho doanh nghiệp.
Chi tiết ranh giới quy hoạch:
Phía Bắc: Giáp Trạm biến áp 220kV và tuyến đường quy hoạch (theo Quy hoạch phân khu C1)
Phía Nam: Giáp khu dân cư hiện trạng thị trấn Đạo Đức và sông Cà Lồ
Phía Đông: Giáp khu đô thị Nam Bình Xuyên
Phía Tây: Giáp đất nông nghiệp và dân cư hiện trạng xã Phú Xuân
Cự ly kết nối giao thông chiến lược:
Kết nối đường bộ:
Cách nút giao cao tốc Hà Nội – Lào Cai: 4,5 km
Cách trung tâm thành phố Vĩnh Yên: 10 km
Cách sân bay quốc tế Nội Bài: 18 – 21,8 km (khoảng 15 phút di chuyển)
Cách trung tâm Thủ đô Hà Nội: 36 – 48 km
Cách Cửa khẩu Hữu Nghị: 184 km
Cách Cửa khẩu Lào Cai: 240 km
Kết nối cảng biển quốc tế:
Cách Cảng nước sâu Cái Lân (Quảng Ninh): 160 km (khoảng 2 giờ di chuyển)
Cách Cảng Hải Phòng: 158 – 180 km (khoảng 2,5 giờ di chuyển)
3. HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG MINH
KCN Nam Bình Xuyên Green Park được quy hoạch khoa học, đồng bộ và tham vấn bởi các đơn vị quốc tế uy tín (như Ban Quản lý Khu công nghệ cao Hsinchu – Đài Loan và Tập đoàn Sumitomo – Nhật Bản), đáp ứng tiêu chuẩn KCN xanh – thông minh – bền vững:
Đặc tính địa chất & Cao độ xây dựng: Được san lấp với cao độ xây dựng từ $+9,40\text{m}$ đến $+10,30\text{m}$ (riêng các tuyến giao thông có cao độ từ $+9,70\text{m}$ đến $+11,55\text{m}$), giúp KCN hoàn toàn tránh được tình trạng ngập úng.
Hệ thống giao thông nội khu: Thiết kế rộng rãi, chịu tải trọng lớn giúp lưu thông thuận tiện. Trục đường chính có chiều rộng mặt cắt từ 41m, 46m đến 50m; các tuyến đường nhánh phụ có chiều rộng mặt cắt từ 13,5m đến 26,5m.
Hệ thống cấp điện: Lấy từ lưới điện quốc gia thông qua trạm biến áp 220/35/22kV Vĩnh Yên (thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên). Các tuyến dây 35/22kV đi nổi trên hệ thống cột bê tông ly tâm dẫn đến chân từng lô đất.
Hệ thống cấp nước sạch: Được cấp từ Nhà máy nước của Công ty Cổ phần Cấp nước Vĩnh Phúc với hệ thống đường ống đấu nối tới tường rào lô đất. Công suất cấp nước giai đoạn đầu đạt 20.000 – 36.000 m³/ngày đêm (có thể mở rộng theo nhu cầu thực tế), kết hợp bể nước dự phòng 7.500 m³.
Hệ thống xử lý nước thải & Thoát nước:
Thoát nước mưa: Thiết kế riêng biệt, độc lập với hệ thống nước thải, chia thành 9 cửa xả thoát trực tiếp ra sông Cà Lồ và sông Phan.
Xử lý nước thải: Trạm xử lý nước thải tập trung công suất tổng hợp từ 6.100 đến 15.000 m³/ngày đêm, xử lý triệt để nước thải đạt chuẩn Cột A (QCVN 40:2011/BTNMT) trước khi xả ra môi trường.
Hệ thống viễn thông & Công nghệ thông tin: Mạng lưới cáp quang và viễn thông được thiết kế đi ngầm thông qua hệ thống cống kỹ thuật và hộp cáp kỹ thuật dọc các tuyến đường giao thông.
Hệ thống PCCC: Sử dụng chung với mạng lưới đường ống cấp nước dân dụng (đường kính D100) bố trí dọc các tuyến đường chính và nhánh, đồng thời xây dựng một trạm dự phòng cấp nước PCCC riêng biệt.
Hạ tầng thông minh & Quản lý số (Smart Infrastructure): Tích hợp hệ thống kho bãi tự động IMS, hệ thống an ninh và kiểm soát sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI), cho phép giám sát tập trung thời gian thực (real-time) đối với hệ thống điện, nước, môi trường và điều phối logistics nhằm tối ưu hóa chi phí vận hành (TCO) cho nhà máy.
Hạ tầng không gian xanh & Tiện ích: KCN dành quỹ đất lớn cho công viên ven hồ (10 ha), diện tích cây xanh tập trung (29 ha), kênh và hồ cảnh quan điều hòa (5,5 ha), bãi đỗ xe và khu dịch vụ tiện ích. Đặc biệt, KCN cung cấp 3 triệu m² diện tích sàn nhà xưởng xây sẵn (1 – 5 tầng) tích hợp hệ thống pin năng lượng mặt trời trên mái với tổng công suất dự kiến 102 MVA.
4. NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HẠ TẦNG XÃ HỘI
Nguồn nhân lực dồi dào: Tỉnh Phú Thọ và khu vực lân cận sở hữu quy mô dân số lớn với lực lượng trong độ tuổi lao động lên tới hàng triệu người, đáp ứng đầy đủ nhu cầu tuyển dụng từ lao động phổ thông đến kỹ sư tay nghề cao cho các nhà máy quy mô lớn.
Kết nối chuyên gia & Đào tạo: Nằm sát Thủ đô Hà Nội và các trung tâm công nghiệp lớn, KCN thuận lợi thu hút chuyên gia, kỹ sư chất lượng cao đến làm việc hàng ngày thông qua hệ thống giao thông cao tốc và quốc lộ đồng bộ.
5. LĨNH VỰC ƯU TIÊN THU HÚT ĐẦU TƯ
KCN Nam Bình Xuyên Green Park tập trung thu hút các ngành công nghiệp sạch, công nghệ cao và thân thiện với môi trường:
Sản xuất phần mềm, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, thiết bị quang học, sản xuất linh kiện và máy móc điện tử;
Sản xuất cơ khí chính xác, thiết bị y tế, dược phẩm, mỹ phẩm;
Sản xuất đồ gia dụng, hàng tiêu dùng chất lượng cao;
Sản xuất linh phụ kiện phục vụ công nghiệp hàng không;
Gia công, chế biến nông, lâm, thủy sản áp dụng công nghệ tự động hóa hiện đại.
6. CHI PHÍ ĐẦU TƯ VÀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI
(Lưu ý: Các mức đơn giá dưới đây mang tính chất tham khảo tại từng thời điểm và có thể thay đổi theo chính sách của chủ đầu tư)
6.1. Bảng chi phí đầu tư tham khảo:
| Hạng mục chi phí | Đơn giá / Mức phí tham khảo | Ghi chú |
| Giá thuê đất hạ tầng | 100 – 140 USD/m² | Áp dụng cho chu kỳ thuê đất (chưa bao gồm VAT) |
| Tiền thuê đất thô | Theo quy định của Nhà nước | Nộp định kỳ theo khung pháp luật hiện hành |
| Phí quản lý & Bảo trì hạ tầng | 0,60 USD/m²/năm | Thanh toán định kỳ |
| Giá nước sạch | 0,60 USD/m³ | Cung cấp bởi đơn vị cấp nước chuyên nghiệp |
| Phí xử lý nước thải | 0,50 USD/m³ | Tính trên lưu lượng nước thải thực tế |
6.2. Chính sách ưu đãi đầu tư:
Ưu đãi thuế Thu nhập Doanh nghiệp (CIT):
Ưu đãi cơ bản: Miễn thuế TNDN trong 02 năm đầu, giảm 50% số thuế phải nộp trong 04 năm tiếp theo.
Ưu đãi đặc biệt: Đối với các dự án thuộc lĩnh vực phát triển kỹ thuật cao, linh kiện hoặc phụ phẩm công nghệ tiên tiến: Miễn thuế TNDN trong 04 năm đầu, giảm 50% số thuế phải nộp trong 09 năm tiếp theo và giảm tiếp 10% trong 02 năm sau đó.
Hỗ trợ pháp lý & Xúc tiến: Chủ đầu tư và các đơn vị đối tác chiến lược hỗ trợ toàn diện thủ tục xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (IRC), Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (ERC), tư vấn thiết kế – xây dựng nhà xưởng và cung cấp các gói giải pháp tài chính linh hoạt.
7. DỊCH VỤ TƯ VẤN VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ TRỌN GÓI
Nhà đầu tư khi hợp tác cùng các đơn vị tư vấn và phân phối chiến lược (như Redsunland / RSL Group) sẽ nhận được các lợi thế vượt trội:
Giới thiệu phương án mặt bằng và vị trí đắc địa nhất, nhận mức giá cạnh tranh cùng chính sách ưu đãi tối ưu.
Thay mặt nhà đầu tư đàm phán trực tiếp với chủ đầu tư về giá cả, thủ tục và các điều khoản liên quan.
Hỗ trợ tháo gỡ vướng mắc pháp lý, thực hiện thủ tục xin cấp IRC, ERC nhanh chóng.
Cung cấp giải pháp tài chính trọn gói (hỗ trợ vay vốn lên tới 80% giá trị đất/máy móc và 100% giá trị nhà xưởng, vốn lưu động), đồng thời giới thiệu nhà thầu xây dựng uy tín.
8. BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN KHU CÔNG NGHIỆP NAM BÌNH XUYÊN
| Hạng mục | Chi tiết thông số |
| OVERVIEW (TỔNG QUAN) | |
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH Phát triển Nam Bình Xuyên Green Park (J&D Partners & VK Investment) |
| Đơn vị phát triển dự án | CNCTech Industrial |
| Địa điểm vị trí | Thị trấn Hương Canh, thị trấn Đạo Đức, xã Phú Xuyên, xã Tân Phong, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Thời gian vận hành | 50 năm (2021 – 2071) |
| Tổng diện tích quy hoạch | 295,74 ha (Đất công nghiệp cho thuê: 200,41 ha; Hành lang điện 220kV: 5,588 ha) |
| Tỷ lệ lấp đầy | Đang triển khai giai đoạn 1 (Khởi công 19/08/2025) |
| Ngành nghề chính | Sản xuất phần mềm, CNTT, điện tử viễn thông, lắp ráp linh kiện, cơ khí chính xác, hàng tiêu dùng, linh phụ kiện hàng không |
| LOCATION & DISTANCE (VỊ TRÍ & KHOẢNG CÁCH) | |
| Tuyến đường tiếp giáp | Cao tốc Nội Bài – Lào Cai (CT05), Quốc lộ 2A, Vành đai 4 Hà Nội, gần ICD Vĩnh Phúc |
| Đường bộ | Cách TP. Vĩnh Yên: 10 km; Cách sân bay Nội Bài: 18 – 21,8 km; Cách TP. Hà Nội: 36 – 48 km |
| Cảng biển | Cách Cảng Cái Lân (Quảng Ninh): 160 km; Cách Cảng Hải Phòng: 158 – 180 km |
| Cửa khẩu | Cách Cửa khẩu Hữu Nghị: 184 km; Cách Cửa khẩu Lào Cai: 240 km |
| INFRASTRUCTURE (HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | |
| Địa chất nền đất | Cao độ san lấp từ $+9,40\text{m}$ đến $+10,30\text{m}$ (tuyến giao thông $+9,70\text{m}$ đến $+11,55\text{m}$), chống ngập úng tuyệt đối |
| Giao thông nội khu | Trục chính: 41m, 46m, 50m; Đường nhánh phụ: 13,5m đến 26,5m |
| Nguồn điện | Trạm biến áp 220/35/22kV Vĩnh Yên, lưới điện 35/22kV đi nổi |
| Nguồn nước sạch | Công suất từ 20.000 – 36.000 m³/ngày đêm (Bể dự phòng 7.500 m³) |
| Hệ thống xử lý nước thải | Trạm xử lý tập trung công suất 6.100 – 15.000 m³/ngày đêm (Đầu ra đạt chuẩn Cột A QCVN 40:2011/BTNMT) |
| Internet và viễn thông | Cáp quang đi ngầm qua cống và hộp kỹ thuật dọc các tuyến đường |
| LEASING PRICE & FEES (ĐƠN GIÁ THUÊ & PHÍ) | |
| Giá thuê đất hạ tầng | 100 – 140 USD/m² (Theo chu kỳ thuê) |
| Phí quản lý KCN | 0,60 USD/m²/năm |
| Giá nước sạch | 0,60 USD/m³ |
| Phí xử lý nước thải | 0,50 USD/m³ |
| INVESTMENT INCENTIVES (ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ) | |
| Thuế TNDN (CIT) | Miễn 100% trong 02 năm đầu, giảm 50% trong 04 năm tiếp theo (Đối với dự án công nghệ cao: Miễn 4 năm, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo và giảm 10% trong 2 năm kế tiếp) |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Khu vực để ô tô
- Khuôn viên cây xanh
- Hộp thư dân cư
- Hệ thống điều hòa nóng
- An ninh bảo vệ
- Hệ thống PCCC
- Camera giám sát





