TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. Giới thiệu tổng quan về Khu Công nghiệp Lưu Bình – Thanh Hóa
Khu công nghiệp Lưu Bình được phê duyệt pháp lý theo Nghị quyết số 632/NQ-HĐND do HĐND tỉnh Thanh Hóa thông qua ngày 09/04/2025 và Quyết định số 1476/QĐ-UBND do UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành ngày 16/05/2025 về việc phê duyệt Đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000. Hiện dự án được UBND tỉnh giao cho các cơ quan chức năng liên quan để quản lý, hướng dẫn thủ tục đầu tư và tổ chức thực hiện. Tính đến tháng 12/2025, KCN Lưu Bình đang trong giai đoạn tích cực kêu gọi đầu tư.
Thông tin tổng quan Khu Công nghiệp Lưu Bình
Tên dự án: Khu Công nghiệp Lưu Bình – Thanh Hóa (Luu Binh Industrial Park)
Chủ đầu tư hạ tầng: Đang trong quá trình kêu gọi đầu tư (Tính đến tháng 12/2025, UBND tỉnh giao các cơ quan chức năng quản lý, hướng dẫn thủ tục đầu tư)
Vị trí: Xã Quảng Bình và một phần xã Quảng Ninh (trước thuộc địa giới hành chính các xã Quảng Bình, Quảng Lưu, Quảng Lộc và Quảng Nhân, huyện Quảng Xương cũ), tỉnh Thanh Hóa
Quy mô diện tích quy hoạch: 470 ha
Tiến độ phân kỳ đầu tư:
Giai đoạn 1 (2024–2027): 161,30 ha (Tập trung hoàn thiện hạ tầng cốt lõi, thu hút nhà đầu tư chiến lược)
Giai đoạn 2 (2028–2032): 140,57 ha (Mở rộng quy mô, thu hút dự án công nghệ cao và phụ trợ)
Giai đoạn 3 (2033–2040): 141,90 ha (Hoàn thiện toàn bộ KCN, phát triển thành trung tâm công nghệ cao)
Tỷ lệ lấp đầy: Đang cập nhật
Thời hạn vận hành: Đang cập nhật
Tổng vốn đầu tư: Đang cập nhật
Ngày khởi công: Đang cập nhật
Quy hoạch sử dụng đất (470 ha):
Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp: 317,54 ha (Tính theo tổng diện tích đất công nghiệp sản xuất là 443,77 ha bao gồm các khu chức năng phụ trợ, chiếm gần 95% diện tích cho mục đích sản xuất)
Đất cây xanh, mặt nước: 55,29 ha
Đất giao thông: 49,53 ha
Đất hành chính, công cộng: 9,87 ha
Đất công trình hạ tầng kỹ thuật: 8,36 ha
2. Vị trí địa lý và Tiềm năng kết nối giao thông
KCN Lưu Bình nằm tại vị trí chiến lược trên địa bàn xã Quảng Bình và xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Đây là khu vực trung tâm kết nối giữa thành phố Thanh Hóa và Khu kinh tế Nghi Sơn, tiếp giáp các trục giao thông huyết mạch quốc gia.
Ranh giới địa lý và Tiếp giáp
Phía Bắc: Giáp xã Quảng Nhân (cũ).
Phía Nam: Giáp xã Tiên Trang.
Phía Đông: Giáp kênh Bắc và khu dân cư hiện trạng.
Phía Tây: Giáp cụm công nghiệp Cống Trúc và khu du lịch Farmstay trong quy hoạch.
Khoảng cách kết nối logistics liên vùng
Khoảng cách kết nối giao thông đường bộ:
Trục giao thông chính: Nằm trên trục Quốc lộ 1A và gần tuyến đường cao tốc Bắc – Nam, dễ dàng kết nối tới Hà Nội, Vinh và các tỉnh phía Nam.
Kết nối Khu kinh tế Nghi Sơn: Nằm gần Khu kinh tế Nghi Sơn – trung tâm công nghiệp và cảng biển trọng điểm quốc gia.
Khoảng cách kết nối Sân bay và Cảng biển:
Cách Cảng biển nước sâu Nghi Sơn: 20 – 30 km (thuận lợi xuất nhập khẩu hàng hóa, nguyên vật liệu).
Cách Sân bay Thọ Xuân: Hơn 1 giờ di chuyển.
Tiện ích kết nối hạ tầng xã hội xung quanh KCN
Nhờ nằm trên địa bàn đông dân cư thuộc huyện Quảng Xương và giáp ranh các khu vực phát triển, KCN Lưu Bình sở hữu bán kính tiếp cận linh hoạt (200m, 500m, 1km, 2km, 5km) với các hạ tầng xã hội phụ trợ:
Trường học & Đào tạo: Hệ thống trường học các cấp và các trường cao đẳng, trung cấp dạy nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, sẵn sàng hợp tác đào tạo lao động theo yêu cầu.
Cơ sở y tế: Các trạm y tế xã, bệnh viện khu vực đảm bảo chăm sóc sức khỏe cho người lao động.
Hệ thống Ngân hàng và Hành chính: Điểm giao dịch ATM, hệ thống ngân hàng thương mại và các cơ quan hành chính huyện, xã.
Thương mại, Giải trí và Dịch vụ: Chuỗi cửa hàng, siêu thị, nhà hàng, café, trung tâm thể thao giải trí, dịch vụ làm đẹp - spa.
Giao thông công cộng: Bến xe, trạm xe buýt kết nối nội tỉnh và liên tỉnh.
Khu dân cư & Nhà ở: Xung quanh KCN hình thành các khu dân cư hiện hữu và các dự án đô thị vệ tinh, khu nhà ở phục vụ cán bộ, công nhân viên.
3. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật và Quy hoạch nội khu
KCN Lưu Bình được thiết kế và đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, hiện đại, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế cho các nhà máy công nghệ cao:
Hệ thống Giao thông nội bộ
Mạng lưới đường giao thông: Đất giao thông quy hoạch 49,53 ha. Mạng lưới đường nội bộ thiết kế khoa học, hiện đại, trang bị hệ thống chiếu sáng đầy đủ phục vụ hoạt động 24/7 và hệ thống thoát nước tránh ngập úng.
Trục đường chính: Rộng từ 40m – 60m, đáp ứng tải trọng cho xe container và xe tải trọng lớn di chuyển thuận tiện.
Đường nhánh nội bộ: Rộng từ 20m – 30m, đảm bảo kết nối linh hoạt tới từng lô đất nhà máy.
Hệ thống Cấp điện và Nguồn năng lượng
Nguồn điện cấp cho KCN được lấy từ Trạm 220kV Sầm Sơn dẫn về.
Xây dựng Trạm biến áp 110kV Khu công nghiệp Lưu Bình với các xuất tuyến bố trí tại lô đất hạ tầng kỹ thuật KT.03.
Hệ thống trạm điện chuyên dụng công suất lớn, lưới điện thiết kế theo tiêu chuẩn quốc tế giảm tổn thất, trang bị hệ thống máy phát điện và UPS dự phòng đảm bảo cấp điện liên tục, ổn định cho sản xuất công nghệ cao.
Hệ thống Cấp nước sạch
Nguồn cấp chính: Đấu nối từ đường ống cấp nước của Nhà máy nước Miền Trung với công suất hiện có 15.000 m³/ngày-đêm (dự kiến nâng công suất lên 35.000 m³/ngày-đêm vào năm 2045). Nguồn nước lấy từ sông Chu và nguồn nước ngầm được xử lý đạt chuẩn.
Nguồn cấp dự phòng: Đấu nối bổ sung từ Nhà máy nước Quảng Xương với công suất 15.000 m³/ngày-đêm.
Hệ thống Thoát nước và Xử lý nước thải
Thoát nước mưa: Hệ thống thoát nước mưa thiết kế riêng biệt, đảm bảo thu gom và thoát nước nhanh chóng ra các lưu vực tự nhiên.
Xử lý nước thải: Quy hoạch 02 trạm xử lý nước thải tập trung ứng dụng công nghệ tiên tiến, đảm bảo xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn môi trường trước khi xả thải:
Trạm xử lý nước thải 01: Công suất 3.800 m³/ngày-đêm, đặt tại lô đất hạ tầng KT.01 (phía Bắc KCN).
Trạm xử lý nước thải 02: Công suất 8.700 m³/ngày-đêm, đặt tại lô đất hạ tầng KT.02 (phía Nam KCN).
Mạng lưới Viễn thông, Công nghệ & Bưu chính
Mạng cáp truyền dẫn: Xây dựng ngầm hóa toàn bộ hệ thống cáp quang ngầm dọc các tuyến giao thông chính và nội bộ, từ trạm trung tâm đến các trạm vệ tinh.
Hạ tầng di động: Xây dựng các cột ăng ten thu phát sóng dùng chung cho các nhà mạng viễn thông; bán kính phủ sóng mỗi trạm từ 300m – 500m.
Dịch vụ mạng & Bưu chính: Cung cấp hạ tầng Internet cáp quang băng thông rộng, đường truyền tốc độ cao cho phần cứng, dữ liệu và viễn thông; sẵn sàng kết nối dịch vụ bưu chính thư tín, logistics.
Hệ thống PCCC và Môi trường cây xanh
Phòng cháy chữa cháy: Mạng lưới họng cứu hỏa ngầm và trụ nước chữa cháy được bố trí đầy đủ dọc theo các tuyến đường nội bộ KCN.
Quy hoạch cây xanh và Vệ sinh: Đất cây xanh, mặt nước quy hoạch 55,29 ha tạo cảnh quan môi trường xanh sạch đẹp. Chất thải rắn công nghiệp được phân loại, thu gom và đưa về khu vực xử lý chất thải tập trung theo quy định.
4. Ngành nghề thu hút đầu tư và tiềm năng lao động
4.1. Ngành nghề thu hút chính
KCN Lưu Bình tập trung định hướng thu hút các ngành công nghiệp tiên tiến, công nghệ cao và công nghiệp xanh:
Công nghiệp Điện tử và Lắp ráp linh kiện: Lắp ráp linh kiện điện tử, sản xuất thiết bị điện tử đạt tiêu chuẩn sạch quốc tế.
Công nghiệp Viễn thông: Sản xuất thiết bị viễn thông, trạm phát sóng, thiết bị mạng, công nghệ 5G, IoT.
Công nghệ thông tin: Sản xuất phần cứng, trung tâm dữ liệu, phát triển phần mềm và dịch vụ công nghệ số.
4.2. Tiềm năng Nguồn nhân lực
Quy mô lao động: Dự án dự kiến thu hút và tạo việc làm cho khoảng 29.000 lao động.
Lực lượng lao động địa phương: Thanh Hóa có dân số trên 3,5 triệu người (đông nhất khu vực Bắc Trung Bộ), nguồn lao động trẻ dồi dào, tỉ lệ lao động qua đào tạo cao.
Chi phí lao động cạnh tranh: Mức lương bình quân tại Thanh Hóa thấp hơn khoảng 15% – 20% so với các tỉnh trọng điểm phía Bắc (như Bắc Ninh, Bắc Giang), giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí sản xuất và giữ chân người lao động lâu dài.
5. Biểu phí đầu tư, Chi phí vận hành và Chính sách ưu đãi
5.1. Chi phí đầu tư và Giá thuê tham khảo
Giá thuê đất hạ tầng: Theo chính sách của chủ đầu tư tại thời điểm kêu gọi / giao đất.
Thuế đất thô: Theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Phí quản lý KCN: Đang cập nhật.
Giá điện sản xuất: Áp dụng theo biểu giá bán lẻ điện hiện hành của EVN.
Đơn giá nước sạch: Đang cập nhật.
Phí xử lý nước thải: Đang cập nhật.
Cước viễn thông: Theo đơn giá của nhà cung cấp dịch vụ viễn thông tại thời điểm lắp đặt.
(Lưu ý: Các mức phí trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo chính sách của chủ đầu tư và thời điểm ký kết).
5.2. Mức chi phí nhân công tham khảo
Lương tối thiểu vùng và Lương thực tế: Áp dụng theo quy định vùng tại huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa (mức chi phí lao động cạnh tranh, tối ưu cho nhà đầu tư).
5.3. Chính sách ưu đãi đầu tư và Dịch vụ hỗ trợ
Ưu đãi thuế Thu nhập Doanh nghiệp (TNDN):
Miễn thuế 100% trong 04 năm đầu, giảm 50% số thuế phải nộp trong 09 năm tiếp theo đối với các dự án công nghệ cao.
Áp dụng thuế suất ưu đãi 10% trong thời hạn 15 năm cho các dự án thuộc danh mục ưu đãi đầu tư.
Ưu đãi thuế Nhập khẩu: Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa, máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu nhập khẩu để tạo lập tài sản cố định cho dự án.
Ưu đãi về đất đai: Miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định; hỗ trợ công tác giải phóng mặt bằng, đền bù nhanh chóng.
Hỗ trợ hành chính và Pháp lý:
Áp dụng cơ chế "một cửa", "một cửa liên thông" giải quyết nhanh chóng các thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (IRC), đăng ký doanh nghiệp (ERC), giấy phép xây dựng (GPXD), PCCC, đánh giá tác động môi trường (ĐTM).
Hỗ trợ tư vấn pháp lý, phương án thiết kế mặt bằng nhà xưởng tối ưu chi phí.
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN KHU CÔNG NGHIỆP LƯU BÌNH – THANH HÓA
| Hạng mục / Tiêu chí | Thông tin chi tiết và Thông số kỹ thuật |
| Tên dự án | Khu Công nghiệp Lưu Bình – Thanh Hóa (Luu Binh Industrial Park) |
| Chủ đầu tư hạ tầng | Đang trong quá trình kêu gọi đầu tư (Tính đến tháng 12/2025, UBND tỉnh giao cơ quan chức năng quản lý, hướng dẫn) |
| Vị trí địa lý | Xã Quảng Bình và xã Quảng Ninh (địa giới cũ thuộc các xã Quảng Bình, Quảng Lưu, Quảng Lộc, Quảng Nhân, H. Quảng Xương), tỉnh Thanh Hóa |
| Quy mô diện tích | 470 ha |
| Phân kỳ tiến độ | • Giai đoạn 1 (2024–2027): 161,30 ha • Giai đoạn 2 (2028–2032): 140,57 ha • Giai đoạn 3 (2033–2040): 141,90 ha |
| Pháp lý dự án | • Nghị quyết số 632/NQ-HĐND ngày 09/04/2025 của HĐND tỉnh Thanh Hóa thông qua đồ án QCT 1/2000 • Quyết định số 1476/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Đồ án QCT 1/2000 |
| Tỷ lệ lấp đầy / Thời hạn VH | Đang cập nhật |
| Cơ cấu sử dụng đất | • Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp: 317,54 ha (Đất công nghiệp sản xuất & phụ trợ: 443,77 ha) • Đất cây xanh, mặt nước: 55,29 ha • Đất giao thông: 49,53 ha • Đất hành chính, công cộng: 9,87 ha • Đất công trình HTKT: 8,36 ha |
| Vị trí giao thông & Ranh giới | • Tiếp giáp Quốc lộ 1A và gần tuyến cao tốc Bắc – Nam • Phía Bắc giáp xã Quảng Nhân; Phía Nam giáp xã Tiên Trang; Phía Đông giáp kênh Bắc & KDC; Phía Tây giáp CCN Cống Trúc & KDL Farmstay |
| Khoảng cách logistics | • Cảng biển Nghi Sơn: 20 – 30 km • Sân bay Thọ Xuân: Hơn 1 giờ di chuyển • Kết nối trực tiếp Khu kinh tế Nghi Sơn |
| Hệ thống giao thông nội bộ | • Đất giao thông: 49,53 ha • Đường trục chính rộng 40m – 60m (đáp ứng xe container, xe tải trọng lớn) • Đường nhánh nội bộ rộng 20m – 30m |
| Hệ thống cấp điện | Nguồn từ Trạm 220kV Sầm Sơn; TBA 110kV KCN Lưu Bình đặt tại lô KT.03; trang bị hệ thống dự phòng (máy phát, UPS) |
| Hệ thống cấp nước | • Nguồn chính: Đấu nối NM nước Miền Trung công suất 15.000 m³/ngày-đêm (dự kiến đến 2045 nâng lên 35.000 m³/ngày-đêm) • Nguồn dự phòng: NM nước Quảng Xương công suất 15.000 m³/ngày-đêm |
| Xử lý nước thải | • Trạm xử lý nước thải 01: Công suất 3.800 m³/ngày-đêm (lô KT.01 phía Bắc) • Trạm xử lý nước thải 02: Công suất 8.700 m³/ngày-đêm (lô KT.02 phía Nam) |
| Hệ thống PCCC và Cây xanh | Mạng lưới họng cứu hỏa ngầm bố trí dọc đường nội khu; Đất cây xanh, mặt nước 55,29 ha |
| Viễn thông và Bưu chính | Cáp quang ngầm hóa toàn bộ; Cột ăng ten viễn thông dùng chung phủ sóng 300m – 500m/trạm |
| Ngành nghề ưu tiên | Công nghiệp điện tử, lắp ráp linh kiện, viễn thông, công nghệ thông tin, phần cứng, phần mềm, thiết bị số |
| Giá thuê đất và Chi phí | Giá thuê đất, thuế đất thô, phí quản lý, nước sạch, xử lý nước thải: Theo chính sách chủ đầu tư & Nhà nước tại thời điểm ký kết |
| Giá điện sản xuất | Áp dụng theo biểu giá bán lẻ điện hiện hành của EVN |
| Quy mô lao động | Khoảng 29.000 người |
| Ưu đãi thuế TNDN (CIT) | Miễn 100% thuế TNDN trong 04 năm đầu, giảm 50% trong 09 năm tiếp theo; Thuế suất ưu đãi 10% trong 15 năm cho dự án ưu tiên |
| Ưu đãi và Hỗ trợ khác | Miễn thuế nhập khẩu tạo tài sản cố định; Miễn giảm tiền thuê đất; Hỗ trợ thủ tục IRC, ERC, GPXD, PCCC, ĐTM theo cơ chế một cửa trọn gói |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Khu vực để ô tô
- Khuôn viên cây xanh
- Hộp thư dân cư
- Hệ thống điện dự phòng
- Hệ thống điều hòa nóng
- Nhà cộng đồng
- An ninh bảo vệ
- Dọn vệ sinh
- Hệ thống PCCC
- Camera giám sát


















