TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. TỔNG QUAN VỀ KHU CÔNG NGHIỆP ĐỨC HÒA I – HẠNH PHÚC
Khu công nghiệp Đức Hòa I – Hạnh Phúc do Công ty Cổ phần Khai thác Hạnh Phúc (liên doanh giữa Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Long An IDICO, Tập đoàn Xi măng Hạnh Phúc và Công ty Xây dựng ShingDa của Đài Loan) làm chủ đầu tư hạ tầng. Dự án có tổng thời hạn vận hành và sử dụng đất là 50 năm (thời hạn đến ngày 05/12/2058).
Dự án được quy hoạch làm 2 giai đoạn với tổng diện tích 274 ha, trong đó giai đoạn 1 rộng 70 ha đã hoàn thành, đi vào khai thác hiệu quả với tỷ lệ lấp đầy đạt 100%; giai đoạn 2 rộng 203,79 ha đang được khẩn trương hoàn thiện hạ tầng để bàn giao cho các nhà đầu tư.
Tên chính thức: Khu công nghiệp Đức Hòa I – Hạnh Phúc (KCN Hạnh Phúc)
Chủ đầu tư hạ tầng: Công ty Cổ phần Khai thác Hạnh Phúc (Liên doanh IDICO Long An – Hạnh Phúc – ShingDa)
Địa điểm hành chính: Ấp 5, Xã Đức Hòa Đông, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An
Thời gian vận hành / Thời hạn dự án: 50 năm (Đến ngày 05/12/2058)
Tổng diện tích quy hoạch: 274 ha (Giai đoạn 1: 70 ha; Giai đoạn 2: 203,79 ha)
Tỷ lệ lấp đầy: Giai đoạn 1 đã đạt 100%
Ngành nghề thu hút chính: Nhóm ngành công nghiệp nhẹ (bao bì, cơ khí, điện tử, vật liệu xây dựng, may mặc...); công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm; dịch vụ kho vận, logistics và các ngành nghề ít ô nhiễm môi trường.
1.1. Cơ cấu sử dụng đất chi tiết theo các giai đoạn:
Giai đoạn 1 (Tổng 70 ha):
Đất công nghiệp: 46,68 ha (66,69%)
Đất cây xanh cảnh quan: 9,36 ha (13,37%)
Đất giao thông: 8,19 ha (11,70%)
Đất kho tàng: 3,10 ha (4,43%)
Đất kỹ thuật, công trình đầu mối: 1,82 ha (2,60%)
Đất trung tâm điều hành: 0,85 ha (1,21%)
Giai đoạn 2 (Tổng 203,79 ha):
Đất công nghiệp: 136,78 ha (67,1%)
Đất giao thông: 24,10 ha (11,8%)
Đất cây xanh: 20,95 ha (10,3%)
Đất trung tâm điều hành: 10,30 ha (5,1%)
Đất kỹ thuật, công trình đầu mối: 4,73 ha (2,3%)
Đất kho tàng: 2,41 ha (1,2%)
Mặt nước: 4,52 ha (2,2%)
2. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ KẾT NỐI GIAO THÔNG VÙNG
KCN Đức Hòa I – Hạnh Phúc nằm tại vị trí đắc địa ở phía Bắc tỉnh Long An, ngay sát ranh giới với TP. Hồ Chí Minh, tạo ra thế mạnh tuyệt đối trong việc kết nối giao thương và vận tải hàng hóa.
2.1. Cự ly kết nối liên vùng trọng điểm:
Kết nối đường bộ:
Nằm dọc theo trục Tỉnh lộ 10 (Trần Văn Giàu), kết nối thẳng về trung tâm TP. Hồ Chí Minh.
Cách Quốc lộ 1A: Khoảng 12 km.
Cách trung tâm TP. Hồ Chí Minh (Chợ Bến Thành): Khoảng 18 km.
Nằm gần các tuyến giao thông huyết mạch như Quốc lộ 22, Quốc lộ N2, đường Vành đai 3, Vành đai 4 và cao tốc Sài Gòn – Trung Lương, Bến Lức – Long Thành.
Kết nối hàng không và Cảng biển:
Cách Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất: Khoảng 25 km.
Cách Tân Cảng Sài Gòn / Cảng biển trung tâm: Khoảng 28 km.
Cách Ga Sài Gòn: Khoảng 20 km.
3. HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ TIỆN ÍCH
Hạ tầng kỹ thuật tại KCN Đức Hòa I – Hạnh Phúc được đầu tư đồng bộ, hiện đại, chú trọng không gian xanh và bảo vệ môi trường:
Địa chất nền móng: Nền đất cứng ổn định (sức chịu tải từ $1,5 - 2,5\text{ kg/cm}^2$), giúp nhà đầu tư tiết kiệm đáng kể chi phí gia cố nền móng khi xây dựng nhà xưởng.
Hệ thống giao thông nội khu: Đường chính rộng 40m thiết kế 4 làn xe; các tuyến đường nhánh phụ rộng từ 20m đến 24m thiết kế 2 làn xe. Hệ thống cống thoát nước ngầm và thảm cỏ cây xanh được bố trí đầy đủ, đảm bảo giao thông thông suốt, an toàn.
Hệ thống cấp điện: Lấy nguồn từ Trạm biến áp 110kV Lương Sơn với tổng công suất đáp ứng cho KCN khoảng 32 MW (lưới điện trung thế 110/22kV đến chân rào).
Hệ thống cấp nước sạch: Sử dụng nguồn nước mặt từ trạm xử lý nước hồ Đồng Chanh kết hợp trạm khai thác nước ngầm, với tổng công suất cấp nước lớn đạt khoảng 8.200 m³/ngày đêm.
Hệ thống xử lý nước thải và Thoát nước:
Thoát nước: Hệ thống thoát nước mưa và nước thải sinh hoạt/sản xuất được xây dựng tách biệt hoàn toàn.
Xử lý nước thải: Vận hành 02 trạm xử lý nước thải tập trung với tổng công suất xử lý lên tới 6.500 – 7.100 m³/ngày đêm, áp dụng công nghệ hiện đại đạt chuẩn quy định môi trường trước khi xả thải.
Hệ thống xử lý rác thải và Tiện ích nội khu: Chất thải rắn được phân loại, thu gom và vận chuyển đến bãi chôn lấp chung; hệ thống viễn thông cáp quang tốc độ cao (ADSL, Fiber); tổ quản lý phục vụ KCN đảm bảo an ninh 24/7; chi nhánh ngân hàng, bưu điện, khu ký túc xá, nhà hàng, trung tâm thể dục thể thao và định hướng thành lập điểm kiểm tra hàng hóa xuất nhập khẩu tại chỗ.
4. NGÀNH NGHỀ ƯU TIÊN THU HÚT ĐẦU TƯ
KCN Đức Hòa I – Hạnh Phúc chào đón đa dạng các lĩnh vực sản xuất công nghiệp nhẹ và sạch (tuyệt đối không tiếp nhận các ngành gây ô nhiễm nặng như mạ điện, nhuộm, tái chế giấy):
Nhóm công nghiệp nhẹ và Cơ khí: Sản xuất bao bì giấy, thùng nhựa, linh kiện nhựa, hạt nhựa PVC; sản xuất sơn, bột trét tường, mực in, dung môi; sản xuất phân bón, thuốc bảo vệ thực vật (đóng gói); cơ khí chế tạo máy nông/công nghiệp, gia công đồ inox, khuôn mẫu, linh kiện cửa cuốn, tôn lợp mái, mút xốp.
Nhóm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm: Sản xuất bánh gạo, ngũ cốc, xúc xích, nước giải khát, sữa tươi, nước trái cây, thực phẩm đóng hộp, thủy sản đông lạnh.
Nhóm ngành dịch vụ và Công nghệ cao: Dịch vụ bưu chính viễn thông, kho vận logistics, cửa hàng xăng dầu và sản xuất thiết bị linh kiện kỹ thuật cao.
5. CHI PHÍ ĐẦU TƯ VÀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI
(Lưu ý: Các mức đơn giá dưới đây mang tính chất tham khảo; chi phí thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào vị trí, diện tích và thời điểm ký hợp đồng với chủ đầu tư)
5.1. Bảng chi phí đầu tư tham khảo:
| Hạng mục chi phí | Đơn giá / Mức phí tham khảo | Ghi chú |
| Giá thuê đất hạ tầng hoàn thiện | 55 – 120 USD/m² | Áp dụng cho toàn bộ thời hạn thuê (Thanh toán linh hoạt) |
| Giá thuê nhà xưởng / Kho bãi xây sẵn | 2,8 – 3,2 USD/m²/tháng | Đa dạng diện tích, sẵn sàng đi vào hoạt động |
| Phí quản lý và Vận hành hạ tầng | 0,4 USD/m²/năm | Thanh toán định kỳ hàng năm |
| Giá điện sản xuất (theo EVN) | - Giờ cao điểm: ~0,10 USD/kWh - Giờ bình thường: ~0,05 USD/kWh - Giờ thấp điểm: ~0,03 USD/kWh | Thanh toán hàng tháng qua đồng hồ đo |
| Giá nước sạch | Khoảng 0,40 USD/m³ | Theo biểu giá quy định của UBND tỉnh Long An |
| Phí xử lý nước thải | Khoảng 0,28 USD/m³ | Tính trên lưu lượng nước thải thực tế |
5.2. Chính sách ưu đãi đầu tư:
Ưu đãi thuế Thu nhập Doanh nghiệp (CIT): Áp dụng chính sách "2 miễn 4 giảm" (Miễn thuế TNDN trong 2 năm đầu kể từ khi có thu nhập chịu thuế, giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo theo Nghị định 218/2013/NĐ-CP).
Dịch vụ hỗ trợ miễn phí từ chủ đầu tư: Miễn phí thủ tục đăng ký thành lập doanh nghiệp, xin cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (IRC) và hỗ trợ thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuê.
6. NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HẠ TẦNG XÃ HỘI LÂN CẬN
Nguồn nhân lực dồi dào và Chất lượng cao:
Nhờ vị trí giáp ranh TP. Hồ Chí Minh và là cửa ngõ giao thương với các tỉnh miền Tây (Đồng bằng sông Cửu Long - nơi cung cấp hơn 40% lực lượng lao động cho các KCN tỉnh Long An), KCN dễ dàng thu hút nguồn nhân lực trẻ, chất lượng cao và dồi dào.
Lực lượng lao động trước khi bố trí vào làm việc tại nhà máy sẽ được KCN hỗ trợ định hướng và đào tạo cơ bản nhằm đáp ứng hiệu quả sản xuất.
Hạ tầng xã hội đồng bộ:
Nằm chung cụm công nghiệp với các KCN lớn như Tân Đô, Tân Đức, Hải Sơn, tạo nên hệ sinh thái công nghiệp và dịch vụ đô thị hoàn chỉnh.
Hệ thống trường học, bệnh viện, khu dân cư, trung tâm thương mại và dịch vụ lưu trú bao quanh, đáp ứng trọn vẹn đời sống sinh hoạt cho chuyên gia và người lao động.
7. BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN KHU CÔNG NGHIỆP ĐỨC HÒA I – HẠNH PHÚC
| Hạng mục | Chi tiết thông số |
| OVERVIEW (TỔNG QUAN) | |
| Tên Khu công nghiệp | Khu công nghiệp Đức Hòa I – Hạnh Phúc (KCN Hạnh Phúc) |
| Chủ đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần Khai thác Hạnh Phúc (Liên doanh IDICO Long An – Hạnh Phúc – ShingDa) |
| Địa điểm vị trí | Ấp 5, Xã Đức Hòa Đông, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An |
| Thời gian vận hành | 50 năm (Đến ngày 05/12/2058) |
| Tổng diện tích quy hoạch | 274 ha (Giai đoạn 1: 70 ha; Giai đoạn 2: 203,79 ha) |
| Tỷ lệ lấp đầy | Giai đoạn 1 đã đạt 100% |
| Ngành nghề chính | Công nghiệp nhẹ (bao bì, cơ khí, điện tử, vật liệu xây dựng, may mặc), chế biến thực phẩm, logistics, kho vận |
| LOCATION VÀ DISTANCE (VỊ TRÍ & KHOẢNG CÁCH) | |
| Tuyến đường tiếp giáp | Trục Tỉnh lộ 10 (Trần Văn Giàu), giáp ranh TP. Hồ Chí Minh |
| Đường bộ | Cách Quốc lộ 1A: 12 km; Cách trung tâm TP. Hồ Chí Minh: 18 km; Gần Quốc lộ 22, QL N2, Vành đai 3 và 4 |
| Hàng không | Cách Sân bay Tân Sơn Nhất: 25 km |
| Cảng biển và Đường sắt | Cách Tân Cảng Sài Gòn: 28 km; Cách Ga Sài Gòn: 20 km |
| INFRASTRUCTURE (HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | |
| Địa chất nền móng | Nền đất cứng ổn định, sức chịu tải $1,5 - 2,5\text{ kg/cm}^2$ |
| Giao thông nội khu | Trục chính rộng 40m (4 làn xe); Đường nhánh rộng 20 – 24m (2 làn xe) |
| Nguồn điện | Trạm biến áp 110kV Lương Sơn, tổng công suất đáp ứng khoảng 32 MW |
| Nguồn nước sạch | Trạm xử lý nước hồ Đồng Chanh và nước ngầm, công suất 8.200 m³/ngày đêm |
| Hệ thống xử lý nước thải | 02 trạm xử lý tập trung tổng công suất 6.500 – 7.100 m³/ngày đêm |
| Hạ tầng viễn thông | Mạng cáp quang ADSL, Fiber, Telephone line tốc độ cao |
| LEASING PRICE & FEES (ĐƠN GIÁ THUÊ & PHÍ) | |
| Giá thuê đất hạ tầng | 55 – 120 USD/m² cho toàn bộ thời hạn thuê |
| Giá thuê nhà xưởng | 2,8 – 3,2 USD/m²/tháng |
| Phí quản lý hạ tầng | 0,4 USD/m²/năm |
| Giá điện và Nước sạch | • Nước: ~0,40 USD/m³ • Điện: Cao điểm ~0,10 USD; Bình thường ~0,05 USD; Thấp điểm ~0,03 USD/kWh |
| Phí xử lý nước thải | Khoảng 0,28 USD/m³ |
| INVESTMENT INCENTIVES (ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ) | |
| Thuế TNDN (CIT) | Chính sách "2 miễn 4 giảm" (Miễn thuế 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo) |
| Hỗ trợ đầu tư | Miễn phí thủ tục thành lập công ty, xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư (IRC) và hỗ trợ thủ tục đất đai |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Khu vực để ô tô
- Khuôn viên cây xanh
- Hộp thư dân cư
- Nhà cộng đồng
- Hệ thống PCCC
- Cây ATM



