TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. Tổng quan về Khu Công nghiệp Bình Long
1.1. Giới thiệu chung
Được quy hoạch trở thành một trong những trọng điểm công nghiệp hiện đại hàng đầu khu vực An Giang, Khu công nghiệp (KCN) Bình Long là dự án đón đầu làn sóng dịch chuyển chuỗi cung ứng và phát triển hạ tầng sản xuất vùng Tây Nam Bộ. Sở hữu quy mô 120 ha với định hướng đa ngành dọc theo hành lang sông Hậu, dự án tạo mạch kết nối logistics đường bộ - đường thủy nội địa tối ưu, mở ra không gian đầu tư bứt phá cho các doanh nghiệp.
Dự án được thành lập và chính thức đi vào vận hành từ năm 2003 theo quyết định của UBND tỉnh An Giang và do Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh An Giang trực tiếp quản lý, phát triển hạ tầng kỹ thuật.
Khu Công nghiệp Bình Long được quy hoạch trên tổng diện tích 120 ha, trong đó quy hoạch tối ưu hóa quỹ đất dành cho xây dựng nhà máy, xí nghiệp, kho bãi logistics, hạ tầng kỹ thuật và cây xanh cảnh quan. Đến nay, KCN đã đạt tỷ lệ lấp đầy 100%, trở thành điểm sáng thu hút đầu tư của tỉnh.
1.2. Thông tin tổng quan
Tên dự án: Khu Công nghiệp Bình Long (Binh Long Industrial Park)
Vị trí: Xã Bình Long, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
Chủ đầu tư hạ tầng: Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh An Giang
Quy mô tổng diện tích: 120 ha (1.200.000 m²)
Mật độ xây dựng: 60% – 70%
Thời hạn vận hành: 50 năm (2003 – 2053)
Tỷ lệ lấp đầy: 100%
Thời điểm khai thác: Đã đi vào hoạt động ổn định từ năm 2003.
2. Vị trí địa lý Khu Công nghiệp Bình Long
KCN Bình Long nằm ở vị trí trung tâm vùng nguyên liệu nông – thủy sản Tứ giác Long Xuyên, tiếp giáp trực tiếp với trục giao thông huyết mạch Quốc lộ 91 và trải dài dọc bờ sông Hậu (sông Thanh Bình).
Tọa độ tiếp giáp ranh giới dự án:
Phía Đông: Giáp sông Hậu (sông Thanh Bình), thuận tiện phát triển bến cảng đường thủy.
Phía Nam: Giáp trục đường giao thông chính kết nối về hướng Thành phố Long Xuyên.
Phía Bắc & Phía Tây: Giáp hệ thống đường giao thông liên xã, liên huyện Châu Phú và vùng nguyên liệu nông nghiệp dồi dào.
Khoảng cách kết nối mạng lưới hạ tầng logistics:
Cách trung tâm Thành phố Long Xuyên: 30 km – 33 km.
Cách trung tâm Thành phố Châu Đốc: 23 km – 40 km.
Cách Chợ Châu Phú: 4 km.
Cách Cảng Mỹ Thới (An Giang): 40 km.
Cách Khu kinh tế cửa khẩu Quốc tế Tịnh Biên: 49 km.
Cách Thành phố Hồ Chí Minh: 200 km – 215 km.
Cách Cảng biển Quốc tế Vũng Tàu: 300 km.
3. Cơ sở hạ tầng Khu Công nghiệp Bình Long
Hạ tầng KCN Bình Long được thiết kế dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật đồng bộ, đảm bảo các tiêu chí phát triển bền vững:
Hệ thống giao thông nội bộ:
Trục đường chính trung tâm: Lộ giới rộng từ 15 m đến 27 m, lòng đường thảm nhựa rộng rãi bảo đảm lưu thông cho xe container tải trọng lớn, lề đường mỗi bên rộng đến 18 m.
Các tuyến đường nhánh phụ: Lộ giới rộng từ 8 m đến 16,5 m, lề đường rộng 8 m mỗi bên.
Cao độ san nền kỹ thuật: Nền đất cứng chắc, độ san phẳng đạt tải trọng tiêu chuẩn phục vụ xây dựng nhà xưởng công nghiệp nặng và cơ khí.
Hệ thống cấp điện: Nguồn điện được cung cấp từ mạng lưới điện quốc gia qua Trạm biến áp 110/38/22kV (110/35/22kV), kéo lưới điện cao thế/trung thế dọc theo các tuyến đường nội bộ sẵn sàng đấu nối đến chân hàng rào từng nhà máy.
Hệ thống cấp nước sạch: Nước sạch sản xuất được cung cấp từ nhà máy nước sạch tập trung nội khu với công suất 1.600 – 2.000 m³/ngày-đêm, dẫn qua hệ thống đường ống cấp nước tiêu chuẩn quốc tế.
Hệ thống xử lý nước thải & Rác thải:
Nước thải: Nhà máy xử lý nước thải tập trung có công suất thiết kế đạt 6.000 m³/ngày-đêm (giai đoạn vận hành thực tế đạt từ 1.400 – 2.000 m³/ngày-đêm). Tiếp nhận và xử lý triệt để nước thải đạt tiêu chuẩn Cột A (QCVN 40:2011/BTNMT) trước khi xả ra hệ thống sông rạch. Hệ thống thoát nước mưa được thiết kế độc lập hoàn toàn.
Chất thải rắn: Phân xưởng thu gom tập trung có năng lực phân loại và xử lý triệt để rác thải công nghiệp và rác thải nguy hại.
Hệ thống tiện ích phụ trợ: Mạng lưới thông tin liên lạc, cáp quang internet tốc độ cao; hệ thống trụ họng nước cứu hỏa PCCC tiêu chuẩn bố trí đồng bộ dọc theo các tuyến đường nội bộ; lực lượng an ninh bảo vệ trực 24/7.
4. Ngành nghề thu hút đầu tư
KCN Bình Long được định vị là khu công nghiệp đa năng, ứng dụng công nghệ hiện đại và phát triển các ngành thế mạnh:
Chế biến nông sản, thủy sản tiêu dùng nội địa và xuất khẩu.
Các ngành công nghiệp phụ trợ phục vụ nuôi trồng, chế biến nông – thủy sản.
Công nghiệp may mặc, dệt may, da giày và phụ liệu (không giặt nhuộm ô nhiễm).
Chế biến thực phẩm, sản xuất bánh kẹo, nước giải khát, hàng tiêu dùng.
Sản xuất, chế tạo cơ khí, máy móc nông nghiệp, linh kiện phụ tùng.
Sản xuất thiết bị điện tử, linh kiện máy tính, sản phẩm nhựa, bao bì (giấy, nhựa), chế biến gỗ.
Sản xuất thuốc, dược liệu, hóa dược và thiết bị y tế.
Dịch vụ kho bãi, hậu cần logistics và nhà xưởng cho thuê.
5. Chi phí đầu tư tại KCN Bình Long
(Lưu ý: Các mức chi phí dưới đây mang tính chất tham khảo và có thể điều chỉnh tùy theo thời điểm áp dụng của nhà quản lý/chủ đầu tư)
Giá thuê đất / hạ tầng: 50 – 65 USD/m² (Cho toàn bộ thời hạn thuê, chưa bao gồm VAT).
Phí quản lý và bảo dưỡng cơ sở hạ tầng: 0,35 – 0,40 USD/m²/năm (Hoặc 0,4 USD/m²/tháng áp dụng tùy từng gói dịch vụ duy tu cảnh quan, vệ sinh, bảo vệ 24/7, duy trì đường nội bộ và hệ thống chiếu sáng, cống rãnh).
Đơn giá nước sạch sản xuất: 0,40 USD/m³ (Thanh toán theo khối lượng tiêu thụ thực tế).
Phí xử lý nước thải công nghiệp: 0,28 – 0,30 USD/m³ (Tính trên khối lượng nước thải tiếp nhận đầu vào đạt chuẩn).
Giá cấp điện sản xuất: Áp dụng theo biểu giá cơ sở hiện hành của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN):
Giờ bình thường: ~ 0,05 USD/kWh
Giờ cao điểm: ~ 0,10 USD/kWh
Giờ thấp điểm: ~ 0,03 USD/kWh
Cước phí viễn thông & Internet: Quyết toán trực tiếp theo bảng giá của các nhà cung cấp dịch vụ (VNPT, Viettel, FPT).
6. Chính sách ưu đãi đầu tư
Các doanh nghiệp đầu tư vào Khu công nghiệp Bình Long được hưởng các chính sách ưu đãi hấp dẫn theo quy định:
Ưu đãi Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN):
Hưởng thuế suất ưu đãi 10% trong thời hạn 15 năm.
Miễn 100% thuế TNDN trong 04 năm đầu kể từ khi có thu nhập chịu thuế.
Giảm 50% số thuế TNDN phải nộp trong 09 năm tiếp theo.
Giảm 50% thuế thu nhập cá nhân đối với người lao động thuộc diện chịu thuế làm việc tại KCN.
Ưu đãi Thuế nhập khẩu:
Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa, máy móc, thiết bị nhập khẩu để tạo tài sản cố định cho dự án.
Miễn thuế nhập khẩu trong 05 năm đầu kể từ khi bắt đầu sản xuất đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện chưa sản xuất được trong nước.
Hỗ trợ đào tạo lao động & Thủ tục hành chính:
Tỉnh An Giang sở hữu nguồn lao động dồi dào với hơn 1,91 triệu người (trên 60% trong độ tuổi lao động), địa phương hỗ trợ kinh phí đào tạo, tuyển dụng nhân lực kỹ thuật cao.
Hỗ trợ giải quyết nhanh chóng các thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (IRC), Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (ERC), phép môi trường và PCCC.
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH LONG
| Hạng mục | Thông tin |
| Tên dự án | Khu Công nghiệp Bình Long |
| Mã dự án | 8816 / 2929 |
| Địa chỉ | Xã Bình Long, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang |
| Chủ đầu tư | Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh An Giang |
| Tổng diện tích | 120 ha (1.200.000 m²) |
| Thời gian hoạt động | 50 năm (2003 – 2053) |
| Mật độ xây dựng | 60% – 70% |
| Tỷ lệ lấp đầy | 100% |
| Ngành nghề thu hút | Chế biến nông - thủy sản, may mặc, da giày, cơ khí chế tạo, điện tử, dược phẩm, nhựa, bao bì, logistics |
| Vị trí kết nối | Sát Quốc lộ 91, giáp sông Hậu; cách TP. Long Xuyên 30 km, TP. Châu Đốc 23 km, CKQT Tịnh Biên 49 km, TP.HCM 200 km |
| Giao thông nội khu | Trục chính rộng 15 – 27 m (lề đường 18 m); đường nhánh rộng 8 – 16,5 m |
| Nguồn điện | Trạm biến áp 110/38/22kV kết nối lưới điện quốc gia |
| Công suất cấp nước | 1.600 – 2.000 m³/ngày-đêm |
| Công suất xử lý nước thải | 6.000 m³/ngày-đêm (xử lý đạt Cột A QCVN 40:2011/BTNMT) |
| Giá thuê đất hạ tầng | 50 – 65 USD/m² / toàn bộ thời hạn thuê |
| Phí quản lý hạ tầng | 0,35 – 0,40 USD/m²/năm |
| Giá nước sạch | 0,40 USD/m³ |
| Phí xử lý nước thải | 0,28 – 0,30 USD/m³ |
| Giá điện | 0,03 – 0,10 USD/kWh (theo quy định EVN) |
| Chính sách ưu đãi | Thuế TNDN 10% trong 15 năm; miễn 4 năm, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo; miễn thuế nhập khẩu tài sản cố định |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Khu vực để ô tô
- Khuôn viên cây xanh
- Hộp thư dân cư
- Hệ thống điện dự phòng
- Hệ thống điều hòa nóng
- Nhà cộng đồng
- An ninh bảo vệ
- Dọn vệ sinh
- Hệ thống PCCC
- Camera giám sát


.jpg)






