TỔNG QUAN DỰ ÁN

1. TỔNG QUAN VỀ KHU CÔNG NGHIỆP
Dự án được phê duyệt chủ trương đầu tư tại Quyết định số 336/QĐ-TTg ngày 10/03/2021, thời hạn hoạt động 50 năm (đến năm 2071). Tổng vốn đầu tư khoảng 1.300–1.576 tỷ đồng. Đây là phần diện tích thuộc KCN Tam Dương I (quy hoạch tổng thể khoảng 700 ha), được UBND tỉnh Vĩnh Phúc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 2397/QĐ-UBND ngày 24/09/2020.
Khu công nghiệp Tam Dương I – Khu vực 2 được định hướng xây dựng thành khu công nghiệp đa ngành, tập trung các ngành công nghiệp chế biến, chế tạo, hỗ trợ có công nghệ hiện đại, tiên tiến, ít gây ô nhiễm môi trường, kết hợp dịch vụ kho vận. Hạ tầng kỹ thuật được đầu tư đồng bộ, hiện đại nhằm thu hút dự án FDI và trong nước chất lượng cao.
Dự án chính thức khởi công ngày 28/04/2023. Tính đến tháng 9/2025, đã thu hồi được khoảng 113,61 ha / 162,33 ha (963 lượt hộ), và đã bắt đầu xây dựng hạ tầng trên phần diện tích đã bàn giao. Chủ đầu tư đang đẩy nhanh tiến độ GPMB và hoàn thiện hạ tầng để sớm bàn giao đất sạch cho nhà đầu tư.
Tên chính thức:
- Khu công nghiệp Tam Dương I – Khu vực 2 (Tam Duong I Industrial Park – Zone 2)
- Địa điểm hành chính: xã Hướng Đạo, xã Đạo Tú và thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Tổng diện tích quy hoạch: Khoảng 162,33 ha
- Thời gian vận hành / Thời hạn dự án: 50 năm (đến năm 2071)
- Tỷ lệ lấp đầy: Đang triển khai GPMB và xây dựng hạ tầng (đã thu hồi khoảng 113,61 ha)
2. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ KẾT NỐI GIAO THÔNG
KCN nằm ở vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Côn Minh – Lào Cai – Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh, kết nối thuận lợi với hệ thống cao tốc và các trung tâm kinh tế lớn:
- Cách cao tốc Nội Bài – Lào Cai khoảng 1–4 km (gần nút giao IC4, liền kề IC5)
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 26–30 km
- Cách trung tâm Hà Nội khoảng 45–50 km
- Cách trung tâm Vĩnh Yên khoảng 10 km
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 165–180 km
- Cách cảng Cái Lân (Quảng Ninh) khoảng 185 km
- Cách ICD Vĩnh Phúc khoảng 15–22 km
- Nằm gần quốc lộ 2, quốc lộ 23 và tuyến đường sắt Hà Nội – Lào Cai
Ranh giới phía Nam tiếp giáp đường vành đai KCN Tam Dương I; các hướng còn lại tiếp giáp đất canh tác và khu dân cư.
3. HỆ THỐNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ TIỆN ÍCH
Hạ tầng được thiết kế đồng bộ, hiện đại:
- Giao thông nội khu: Đường trục chính rộng 36–48 m (lòng đường 2×10,5 m); đường nhánh 14,5–24 m (mặt đường 7,5–12 m). Kết cấu cấp phối đá dăm + bê tông nhựa, có vỉa hè và cây xanh hai bên.
- Cấp điện: Từ trạm biến áp 110/35/22 kV Tam Dương công suất 2×63 MVA. Tuyến 22 kV đấu nối đến từng lô đất, đi nổi dọc đường giao thông.
- Cấp nước sạch: Trước mắt từ nhà máy nước Đồng Tĩnh; dài hạn từ nhà máy nước Yên Bình (huyện Sông Lô). Công suất dự kiến 6.000–10.000 m³/ngày đêm, cung cấp liên tục đến hàng rào.
- Xử lý nước thải: Nhà máy xử lý tập trung công suất khoảng 3.873–4.000 m³/ngày đêm, xử lý tối thiểu đạt chuẩn B (một số nguồn ghi chuẩn A) trước khi xả ra mương Sơn Cao – Đạo Tú. Công nghệ sinh học hiếu khí bằng bùn hoạt tính.
- Thông tin liên lạc: Hệ thống cáp ngầm đi dưới hè đường, đạt tiêu chuẩn quốc tế, cung cấp đến hàng rào nhà máy.
- Phòng cháy chữa cháy: Hệ thống cấp nước áp lực thấp, họng nước chữa cháy bố trí cách nhau 100–150 m.
- Tiện ích khác: Hệ thống cây xanh tập trung và cách ly, san nền cao độ +16,00 m đến +19,00 m, thoát nước mưa độc lập, thu gom chất thải rắn.
4. NGÀNH NGHỀ THU HÚT ĐẦU TƯ
Ưu tiên các ngành ít gây ô nhiễm, công nghệ hiện đại:
- Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Sản xuất thực phẩm, đồ uống
- Sản xuất vật liệu xây dựng, cao su, plastic
- Sản xuất thiết bị điện, điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
- Công nghiệp hỗ trợ
- Vận tải và kho bãi (logistics)
Quy mô lao động dự kiến khoảng 30.000 người.
5. CHI PHÍ ĐẦU TƯ VÀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI
Chi phí tham khảo (chưa bao gồm VAT, có thể thay đổi theo vị trí lô đất và thời điểm):
- Phí sử dụng hạ tầng: 95–130 USD/m² đến năm 2071
- Phí quản lý và bảo dưỡng hạ tầng: 0,5–0,6 USD/m²/năm
- Tiền thuê đất hàng năm: Hiện đang được miễn; sau thời hạn miễn theo quy định UBND tỉnh
- Giá điện: Theo biểu giá EVN (khoảng 1.007–2.871 VND/kWh tùy khung giờ)
- Giá nước sạch: khoảng 15.800 VND/m³ hoặc 0,7 USD/m³
- Phí xử lý nước thải: Tùy chất lượng nước thải đầu vào (khoảng 0,6 USD/m³)
Ưu đãi đầu tư:
- Thuế thu nhập doanh nghiệp: Miễn 100% trong 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo
- Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa tạo lập tài sản cố định thuộc danh mục ưu đãi
- Hỗ trợ thủ tục đầu tư từ chủ đầu tư
6. TIỀM NĂNG NGUỒN NHÂN LỰC
Khu vực huyện Tam Dương và tỉnh Phú Thọ (Vĩnh Phúc cũ) có nguồn lao động dồi dào. Dự án dự kiến tạo việc làm cho khoảng 30.000 lao động. Nguồn nhân lực được bổ sung từ hệ thống đào tạo nghề, cao đẳng, đại học trong vùng và các tỉnh lân cận, đáp ứng nhu cầu lao động phổ thông và kỹ thuật cho các ngành chế biến, chế tạo, điện tử và logistics.
Ẩn bớt
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Khu vực để ô tô
- Khuôn viên cây xanh
- Hộp thư dân cư
- Hệ thống điện dự phòng
- Hệ thống điều hòa nóng
- Nhà cộng đồng
- An ninh bảo vệ
- Dọn vệ sinh
- Hệ thống PCCC
- Camera giám sát
- Cây ATM



