TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. Giới thiệu tổng quan về Cụm Công nghiệp Thanh Côi
Cụm Công nghiệp Thanh Côi (Thanh Coi Industrial Cluster) là một trong những dự án hạ tầng công nghiệp trọng điểm thu hút đầu tư tại tỉnh Ninh Bình (được thành lập trên cơ sở địa giới hành chính huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định cũ). Dự án được thành lập theo Quyết định số 1208/QĐ-UBND ngày 10/06/2019 và phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 tại Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 24/07/2020 của UBND tỉnh. Ngày 03/12/2021, dự án được cấp Giấy phép xây dựng số 07/GPXD và chính thức khởi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật vào ngày 10/12/2021.
Dự án do Công ty Cổ phần Thương mại - Xây dựng 379 làm chủ đầu tư với tổng vốn đầu tư 609,47 tỷ đồng, phát triển trên quy mô 49,79 ha (trong đó diện tích đất công nghiệp cho thuê đạt khoảng 30 ha, có khả năng mở rộng quy mô lên tới 75 ha). Mới đây, UBND tỉnh Ninh Bình đã điều chỉnh Quyết định thành lập tại Quyết định số 2124/QĐ-UBND ngày 12/06/2026, ấn định thời gian hoàn thành toàn bộ hạ tầng kỹ thuật và đưa dự án đi vào hoạt động chính thức trong Quý IV/2026. Khi vận hành, CCN Thanh Côi hứa hẹn tạo việc làm cho khoảng 7.000 – 10.000 lao động địa phương, góp phần quan trọng vào sự bứt phá kinh tế của khu vực.
Thông tin tổng quan Cụm Công nghiệp Thanh Côi
Tên dự án: Cụm Công nghiệp Thanh Côi (Thanh Coi Industrial Cluster)
Vị trí: Xã Vụ Bản, tỉnh Ninh Bình (trước đây là xã Tam Thanh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định cũ).
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thương mại - Xây dựng 379.
Quy mô diện tích: 49,79 ha (Đất công nghiệp cho thuê: ~30 ha; Quỹ đất mở rộng sẵn có: lên tới 75 ha).
Thời hạn vận hành: 50 năm (2021 – 2071).
Tổng vốn đầu tư: 609,47 tỷ đồng.
Tỷ lệ lấp đầy: 0% (Tính đến Quý III/2026 – Đang hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật để bàn giao Quý IV/2026).
Quy mô lao động: 7.000 – 10.000 người.
Ngành nghề thu hút đầu tư trọng tâm:
Cơ khí chế tạo, cơ khí đúc (Ngành nghề lợi thế ưu tiên hàng đầu).
Sản xuất, chế biến gỗ và sản phẩm từ gỗ (Ngành nghề lợi thế ưu tiên hàng đầu).
Công nghiệp phụ trợ dệt may.
Công nghiệp điện, điện tử, thiết bị điện.
Các ngành công nghiệp chế biến, chế tạo sạch khác...
Quy định mật độ xây dựng:
Lô đất nhà máy, kho tàng: Mật độ xây dựng tối đa 70%.
Lô đất hành chính, dịch vụ: Mật độ xây dựng tối đa 60%.
Nguồn nhân lực & Chi phí nhân công:
Tỉnh có hệ thống đào tạo nghề phát triển với 33 cơ sở giáo dục nghề nghiệp (6 trường cao đẳng, 5 trường trung cấp, 15 trung tâm và 7 cơ sở tham gia đào tạo), bổ sung từ 8.000 – 10.000 lao động mới mỗi năm.
Mức lương tối thiểu vùng (Vùng III): 3.920.000 VNĐ/tháng (~160 USD/tháng).
2. Vị trí địa lý và Tiềm năng kết nối giao thông
Cụm Công nghiệp Thanh Côi nằm ở vị trí chiến lược tiếp giáp Quốc lộ 10 và tuyến đường sắt Bắc – Nam, tạo kết nối liên hoàn với các tuyến huyết mạch như Quốc lộ 37, Quốc lộ 38B, cao tốc Cầu Giẽ – Ninh Bình và hành lang cao tốc Ninh Bình – Nam Định – Hải Phòng. Dưới đây là ranh giới tiếp giáp và cự ly vận chuyển logistics:
Ranh giới tiếp giáp
Phía Tây Bắc: Giáp tuyến đường sắt Bắc – Nam và Quốc lộ 10.
Phía Đông Bắc: Giáp đường nhựa nối vào UBND xã Tam Thanh cũ.
Phía Đông Nam: Giáp đất nông nghiệp huyện Ý Yên và xã Tam Thanh.
Phía Tây Nam: Giáp đất nông nghiệp và khu vực nghĩa trang.
Khoảng cách kết nối logistics vùng
- Cách Ga Núi Gôi: 2 km
- Ga Cát Đằng: 5 km.
- Cách Cao tốc Cầu Giẽ – Ninh Bình: 7 km.
- Cách Cao tốc Ninh Bình – Hải Phòng – Quảng Ninh: 15 km.
- Cách Trung tâm hành chính tỉnh Ninh Bình: 12,4 km.
- Cách Trung tâm TP. Nam Định cũ: 18 km.
- Cách Thủ đô Hà Nội: 85 km – 94 km.
- Cách Cảng nội địa: 20 km.
- Cách Cảng biển Hải Phòng (qua QL10): 126 km.
- Cách Sân bay Quốc tế Nội Bài: 128 km.
Chi phí vận chuyển tham khảo (Cập nhật)
Đến Cảng Ninh Phúc (Ninh Bình): ~3.500.000 VNĐ (Cont 20ft) | ~4.500.000 VNĐ (Cont 40ft) | ~650.000 VNĐ (Xe 2.5 tấn).
Đến Cảng Đình Vũ (Hải Phòng): ~5.050.000 VNĐ (Cont 20ft) | ~5.450.000 VNĐ (Cont 40ft) | ~1.050.000 VNĐ (Xe 2.5 tấn).
3. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật và Quy hoạch nội khu
Đến cuối năm 2025, dự án đã hoàn tất 100% công tác giải phóng mặt bằng, xây dựng nhà điều hành công trường và đang hoàn thiện các tuyến đường giao thông, hệ thống đấu nối kỹ thuật:
Mạng lưới giao thông nội bộ:
Trục đường chính (đấu nối QL10): Lộ giới 28 m (lòng đường 15 m, vỉa hè mỗi bên 5 m, dải phân cách giữa 3 m). Vị trí đấu nối trục chính CCN với QL10 cách điểm đấu nối cũ 480,3 m. Tuyến vuốt nối từ trục chính CCN vào đường trục xã dài 73,97 m.
Tuyến đường phân chia chức năng: Lộ giới 23 m (lòng đường 15 m, vỉa hè mỗi bên 4 m).
Tuyến đường phía Tây Bắc: Lộ giới 17,5 m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 5 m).
Tuyến đường phía Tây Nam & Đông Nam: Lộ giới 15,5 m (lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 4 m).
Hệ thống cấp điện:
Nguồn điện sản xuất lấy từ lưới điện quốc gia qua đường dây 35kV (Lộ 376 E3.1).
Xây mới đường dây 35kV trên không dùng dây bọc cách điện AL/XLPE/PVC 150mm².
Bố trí sẵn 01 Trạm biến áp 250kVA (khu vực CX-02) và 01 Trạm biến áp 400kVA (khu vực CX-04) phục vụ khu hành chính, hạ tầng kỹ thuật và chiếu sáng công cộng.
Hệ thống cấp nước sạch:
Nguồn nước được cấp bởi Chi nhánh Cấp nước Vụ Bản (Công ty Cổ phần Cấp nước Nam Định) qua đường ống chạy song song đường nội đồng phía Tây Nam.
Mạng lưới cấp nước thiết kế theo kiểu mạng vòng kết hợp nhánh cụt, đảm bảo công suất 1.928,77 m³/ngày-đêm.
Hệ thống xử lý nước thải:
Trạm xử lý nước thải tập trung đặt tại phía Tây CCN với diện tích 1.430 m², công suất xử lý đạt 1.500 m³/ngày-đêm.
Tuyến cống thu gom chính D315 - D400mm đặt hai bên hè đường. Nước thải xử lý đạt tiêu chuẩn Cột A - QCVN 40:2011/BTNMT trước khi xả ra môi trường.
Hạ tầng viễn thông & Internet:
Đầu tư đồng bộ cáp quang tốc độ cao cung cấp bởi các nhà mạng hàng đầu: VNPT, Viettel, FPT.
4. Chi phí đầu tư và Chính sách ưu đãi
4.1. Chi phí đầu tư tham khảo
Giá thuê hạ tầng: 105,0 USD/m² (Giá niêm yết chính thức; Mức dao động tham khảo theo vị trí lô đất từ 70 – 90 USD/m²/chu kỳ thuê).
Phí quản lý & bảo trì hạ tầng: 0,4 USD/m²/năm (Chưa bao gồm VAT).
Giá điện sản xuất (theo biểu giá EVN):
Giờ bình thường: 1.728 VNĐ/kWh
Giờ thấp điểm: 1.094 VNĐ/kWh
Giờ cao điểm: 3.116 VNĐ/kWh
Giá nước sạch: 13.500 VNĐ/m³ (~0,56 USD/m³).
Phí xử lý nước thải: 8.166 VNĐ/m³ (~0,45 USD/m³).
Phí viễn thông & Internet: Theo đơn giá của nhà cung cấp dịch vụ.
4.2. Chính sách ưu đãi đầu tư
Doanh nghiệp thứ cấp thuê đất tại CCN Thanh Côi được áp dụng chính sách ưu đãi thuế hấp dẫn theo quy định hiện hành: Thuế TNDN: Miễn 100% thuế TNDN trong 2 năm đầu, giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo.
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN CỤM CÔNG NGHIỆP THANH CÔI
| Tiêu chí | Chi tiết thông tin |
| Tên dự án | Cụm Công nghiệp Thanh Côi (Thanh Coi Industrial Cluster) |
| Địa chỉ | Xã Vụ Bản, tỉnh Ninh Bình |
| Chủ đầu tư | Công ty Cổ phần Thương mại - Xây dựng 379 |
| Quy mô diện tích | 49,79 ha (Đất công nghiệp: ~30 ha; Khả năng mở rộng: 75 ha) |
| Thời hạn vận hành | 50 năm (2021 – 2071) |
| Loại hình | Cụm công nghiệp tập trung |
| Tổng vốn đầu tư | 609,47 tỷ đồng |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0% (Dự kiến đi vào hoạt động Quý IV/2026) |
| Ngành nghề thu hút | Cơ khí chế tạo/đúc, sản xuất & chế biến gỗ (Ưu tiên chính); Phụ trợ dệt may; Điện & điện tử... |
| Vị trí kết nối | Tiếp giáp Quốc lộ 10 và đường sắt Bắc - Nam; Cách TP. Nam Định cũ 18 km; Cách Hà Nội 85 - 94 km |
| Khoảng cách logistics | Cách Ga Núi Gôi 2 km; Cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình 7 km; Cảng Hải Phòng 126 km; Sân bay Nội Bài 128 km |
| Mật độ xây dựng | Đất nhà máy tối đa 70%; Đất hành chính dịch vụ tối đa 60% |
| Giao thông nội bộ | Trục chính lộ giới 28 m, đường phân khu 23 m, đường nội bộ 15,5 m - 17,5 m |
| Nguồn điện | Tuyến 35kV lộ 376 E3.1; Trang bị trạm biến áp 250kVA và 400kVA cho khu kỹ thuật |
| Nước sạch | Cấp từ Chi nhánh Cấp nước Vụ Bản; Công suất 1.928,77 m³/ngày-đêm |
| Xử lý nước thải | Trạm xử lý nước thải tập trung công suất 1.500 m³/ngày-đêm (Nước thải đạt Cột A QCVN 40:2011/BTNMT) |
| Hạ tầng viễn thông | Mạng cáp quang đồng bộ do VNPT, Viettel, FPT cung cấp |
| Giá thuê hạ tầng | 105,0 USD/m² (Mức niêm yết chính thức; Khoảng giá dao động 70 - 90 USD/m²/chu kỳ) |
| Phí quản lý CCN | 0,4 USD/m²/năm (Chưa bao gồm VAT) |
| Giá điện sản xuất | Bình thường: 1.728 VNĐ/kWh; Cao điểm: 3.116 VNĐ/kWh; Thấp điểm: 1.094 VNĐ/kWh |
| Giá nước sạch | 13.500 VNĐ/m³ (~0,56 USD/m³) |
| Phí xử lý nước thải | 8.166 VNĐ/m³ (~0,45 USD/m³) |
| Chính sách ưu đãi | Miễn 100% thuế TNDN trong 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Khu vực để ô tô
- Hộp thư dân cư
- Hệ thống điện dự phòng
- Hệ thống điều hòa nóng
- Nhà cộng đồng
- An ninh bảo vệ
- Dọn vệ sinh
- Hệ thống PCCC
- Camera giám sát
- Trường mầm non





.jpg)









