TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. Giới thiệu tổng quan về Cụm Công nghiệp Nam Thái
Cụm Công nghiệp Nam Thái (Nam Thai Industrial Cluster) là dự án phát triển hạ tầng công nghiệp trọng điểm tại tỉnh Ninh Bình (được thành lập trên cơ sở địa giới hành chính khu vực huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định cũ). Dự án được chính thức thành lập theo Quyết định số 1666/QĐ-UBND ngày 06/06/2025 và được Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư tại Quyết định số 2045/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của UBND tỉnh. Ngày 03/04/2026, dự án chính thức hoàn thiện quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 theo Quyết định số 274/QĐ-UBND.
Dự án do Công ty Cổ phần Liên doanh Nam Thái làm chủ đầu tư với tổng vốn đầu tư hạ tầng hơn 2.000 tỷ đồng trên tổng quy mô 150 ha. Trong đó, Giai đoạn 1 triển khai trên diện tích 49,78 ha (497.800 m²) với tổng mức đầu tư 607,092 tỷ đồng. Với quy hoạch hạ tầng xanh, hiện đại và đồng bộ, CCN Nam Thái dự kiến đi vào vận hành từ tháng 6/2028, thu hút khoảng 4.000 lao động và hứa hẹn trở thành điểm đến đầu tư công nghiệp đa ngành bứt phá tại khu vực Nam sông Hồng.
Thông tin tổng quan Cụm Công nghiệp Nam Thái
Tên dự án: Cụm Công nghiệp Nam Thái (Nam Thai Industrial Cluster)
Vị trí: Xã Nam Đồng, tỉnh Ninh Bình (trước đây là xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định cũ).
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Liên doanh Nam Thái.
Quy mô diện tích quy hoạch: 150 ha (Giai đoạn 1 triển khai 49,78 ha / 497.800 m²).
Thời hạn vận hành: 50 năm (2025 – 2075).
Tổng vốn đầu tư Giai đoạn 1: 607,092 tỷ đồng (Tổng dự án: 2.000 tỷ đồng).
Tỷ lệ lấp đầy: 0% (tính đến tháng 7/2026 – Đang trong giai đoạn chuẩn bị & thi công hạ tầng).
Quy mô lao động dự kiến: 4.000 người.
2. Vị trí địa lý và Tiềm năng kết nối giao thông
Cụm Công nghiệp Nam Thái sở hữu vị trí kết nối thuận tiện, nằm trong bán kính từ 20 – 50 km kết nối trực tiếp đến hệ thống các KCN trọng điểm vùng lân cận như KCN Hòa Xá, Bảo Minh, Mỹ Trung, Khánh Phú, Tam Điệp, Rạng Đông, Minh Châu và Khu kinh tế Ninh Cơ. Vị trí này giúp các doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí vận chuyển, hình thành mạng lưới sản xuất vệ tinh và vận hành chuỗi cung ứng linh hoạt ngay trong ngày.
Ranh giới tiếp giáp (Giai đoạn 1)
Phía Đông: Giáp khu dân cư Thôn 7, xã Nam Đồng (cách Trường mầm non Nam Thái ~80m, cách Chùa Thần Quang Tự ~90m; cách dân cư Thôn 8 ~160m về phía Đông Nam).
Phía Tây: Giáp kênh R7, tiếp đến là khu dân cư xóm Tân Hưng (Thôn 9, xã Nam Đồng).
Phía Nam: Giáp kênh tiêu nội đồng, đường bê tông xóm, tiếp đến là khu dân cư xóm Trung Nghĩa (Thôn 9, xã Nam Đồng).
Phía Bắc: Giáp mương nội đồng và đất trồng lúa (cách khu dân cư Giao Cù ~350m).
Khoảng cách kết nối logistics vùng
Cách Trung tâm TP. Nam Định cũ: ~20 km.
Cách Trung tâm Thủ đô Hà Nội: ~112 km.
Cách Ga Nam Định: ~21 km.
Cách Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội): ~140 km.
Cách Cảng biển Hải Phòng: ~120 km.
3. Cơ cấu sử dụng đất và Hạ tầng kỹ thuật
3.1. Quy hoạch cơ cấu sử dụng đất (Giai đoạn 1 - 49,78 ha)
Cụm công nghiệp Nam Thái được thiết kế tối ưu hóa diện tích nhà máy kết hợp không gian xanh đạt tiêu chuẩn sinh thái:
Đất công trình sản xuất công nghiệp, TTCN & kho tàng: 344.839 m² (chiếm 69,27%).
Đất giao thông nội khu: 80.740 m² (chiếm 16,22%).
Đất cây xanh: 56.852 m² (chiếm 11,38%).
Đất hành chính, dịch vụ: 6.021 m² (chiếm 1,21%).
Đất công trình hạ tầng kỹ thuật khác: 5.422 m² (chiếm 1,09%).
Mặt nước (Hồ điều hòa): 3.926 m² (chiếm 0,83%).
3.2. Hạ tầng kỹ thuật và Dịch vụ nội khu
Hệ thống cấp điện:
Tuyến đường dây trung thế 22kV đi nổi trên hệ thống cột bê tông cốt thép dọc theo vỉa hè giao thông và dải cây xanh. Các nhà đầu tư thứ cấp tự đầu tư trạm biến áp phân phối riêng phù hợp với công suất sử dụng.
Xây dựng sẵn 02 Trạm biến áp (320kVA và 180kVA) cấp điện cho khu hành chính - dịch vụ, hạ tầng kỹ thuật và hệ thống chiếu sáng giao thông.
Hệ thống chiếu sáng đường nội bộ sử dụng bộ đèn LED 150W tiết kiệm điện trên cột thép mạ kẽm.
Hệ thống cấp nước sạch:
Nguồn nước được đấu nối từ Nhà máy nước sạch của Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Phát triển Việt Hà (điểm đấu nối cách CCN khoảng 700m - 1.200m về phía Tây).
Công suất cấp nước đạt 1.500 m³/ngày-đêm, đảm bảo nhu cầu sản xuất và sinh hoạt.
Hệ thống xử lý nước thải:
Xây dựng 01 Trạm xử lý nước thải tập trung tại khu HTKT phía Tây với công suất thiết kế 1.300 m³/ngày-đêm (dựa trên lưu lượng nước thải tính toán 1.076 m³/ngày-đêm).
Dịch vụ & Tiện ích nội khu tích hợp:
Quy hoạch đồng bộ: Hồ điều hòa cảnh quan, nhà điều hành, trạm xăng dầu, trạm sạc xe điện, chi nhánh ngân hàng, siêu thị mini... phục vụ toàn diện đời sống người lao động.
4. Ngành nghề thu hút đầu tư trọng tâm
- Sản xuất, chế biến nông sản, lương thực, thực phẩm.
- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu.
- Sản xuất, lắp ráp thiết bị điện, điện tử.
- Cơ khí công nghệ cao; sản xuất, lắp ráp ô tô, xe máy, máy móc thiết bị.
- Sản xuất đồ gia dụng, dụng cụ thể thao.
- Sản xuất vật liệu xây dựng cao cấp.
- Chế tạo sản phẩm từ cao su, plastic và đồ nhựa.
- Chế biến gỗ, sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn, thủ công mỹ nghệ.
- Công nghiệp hỗ trợ, phụ trợ và các ngành công nghiệp chế biến, chế tạo sạch khác.
5. Chi phí đầu tư và Tiến độ thanh toán
5.1. Biểu phí tham khảo
Hình thức thuê đất: Trả tiền thuê đất 1 lần cho cả thời gian thuê (đến năm 2075).
Giá thuê hạ tầng dự kiến: 85,0 USD/m² (chưa bao gồm VAT, tính cho cả chu kỳ thuê).
Phí quản lý & bảo dưỡng hạ tầng: 0,5 USD/m²/năm (chưa bao gồm VAT).
Giá điện sản xuất: Áp dụng theo biểu giá quy định của EVN:
Giờ bình thường: 2.887 VNĐ/kWh
Giờ thấp điểm: 1.609 VNĐ/kWh
Giờ cao điểm: 5.025 VNĐ/kWh
Giá nước sạch: Theo đơn giá của nhà cung cấp nước sạch.
Phí xử lý nước thải: Theo đơn giá niêm yết của đơn vị vận hành trạm xử lý.
5.2. Tiến độ thanh toán tiền thuê đất hạ tầng
Đặt cọc: 30% ngay sau khi ký Hợp đồng nguyên tắc.
Thanh toán Lần 1: 30% sau khi có Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (IRC) / Quyết định chủ trương đầu tư.
Thanh toán Lần 2: 30% sau khi hoàn thành bàn giao thực địa lô đất.
Thanh toán Lần 3: 10% còn lại khi bàn giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Sổ đỏ).
5.3. Lộ trình triển khai dự án
Giai đoạn chuẩn bị đầu tư & Pháp lý: Từ Quý II/2025 – Tháng 05/2026.
Giai đoạn thi công xây dựng hạ tầng: Từ Tháng 06/2026 – Hết Tháng 05/2028.
Giai đoạn vận hành & Bàn giao nhà máy: Từ Tháng 06/2028.
6. Chính sách ưu đãi đầu tư
Doanh nghiệp thứ cấp khi đầu tư xây dựng nhà máy tại Cụm Công nghiệp Nam Thái được hưởng đầy đủ các chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định hiện hành của Chính phủ và UBND tỉnh (ưu đãi Thuế TNDN, miễn thuế nhập khẩu máy móc thiết bị tạo tài sản cố định, hỗ trợ thủ tục hành chính nhanh chóng...).
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN CỤM CÔNG NGHIỆP NAM THÁI
| Tiêu chí | Chi tiết thông tin |
| Tên dự án | Cụm Công nghiệp Nam Thái (Nam Thai Industrial Cluster) |
| Địa chỉ | Xã Nam Đồng, tỉnh Ninh Bình |
| Chủ đầu tư | Công ty Cổ phần Liên doanh Nam Thái |
| Quy mô diện tích | 150 ha (Giai đoạn 1: 49,78 ha / 497.800 m²) |
| Thời hạn vận hành | 50 năm (2025 – 2075) |
| Loại hình | Cụm công nghiệp tập trung đa ngành |
| Tổng vốn đầu tư | 607,092 tỷ đồng (Giai đoạn 1) / 2.000 tỷ đồng (Toàn dự án) |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0% (Dự kiến vận hành từ Tháng 6/2028) |
| Ngành nghề thu hút | Nông sản - thực phẩm, dược phẩm, điện - điện tử, cơ khí, chế tạo ô tô - xe máy, nhựa/cao su, kim loại, gỗ, vật liệu xây dựng, công nghiệp hỗ trợ... |
| Vị trí kết nối | Kết nối trực tiếp đường trục nội đồng; Cách TP. Nam Định cũ 20 km; Cách Hà Nội 112 km |
| Khoảng cách logistics | Cách Ga Nam Định 21 km; Cách Cảng Hải Phòng 120 km; Cách Sân bay Nội Bài 140 km |
| Nguồn điện | Tuyến 22kV đi nổi; Có sẵn 02 trạm biến áp dịch vụ (320kVA & 180kVA) |
| Nước sạch | Cấp từ Nhà máy nước Việt Hà; Công suất 1.500 m³/ngày-đêm |
| Xử lý nước thải | Trạm xử lý nước thải tập trung công suất 1.300 m³/ngày-đêm |
| Tiện ích nội khu | Hồ điều hòa, cây xăng, trạm sạc xe điện, nhà điều hành, siêu thị, ngân hàng, đất cây xanh chiếm 11,38% |
| Giá thuê hạ tầng | 85,0 USD/m² (Trả tiền 1 lần cho cả chu kỳ thuê, chưa VAT) |
| Phí quản lý CCN | 0,5 USD/m²/năm (Chưa bao gồm VAT) |
| Giá điện & Nước | Điện theo biểu giá EVN; Nước theo đơn giá đơn vị cấp nước |
| Phí xử lý nước thải | Theo đơn giá niêm yết của nhà cung cấp |
| Chính sách ưu đãi | Hưởng đầy đủ ưu đãi Thuế TNDN, Thuế nhập khẩu theo quy định pháp luật |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Khu vực để ô tô
- Hộp thư dân cư
- Hệ thống điện dự phòng
- Hệ thống điều hòa nóng
- Nhà cộng đồng
- An ninh bảo vệ
- Dọn vệ sinh
- Hệ thống PCCC
- Camera giám sát









