TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. Giới thiệu tổng quan về Cụm Công nghiệp Minh Hải
Cụm Công nghiệp Minh Hải (Minh Hai Industrial Cluster) là một trong những dự án phát triển hạ tầng công nghiệp trọng điểm tại tỉnh Hưng Yên, đóng vai trò quan trọng trong định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đẩy mạnh công nghiệp hóa – hiện đại hóa của địa phương. Dự án sở hữu quy mô tổng thể 145 ha, được chia làm 2 giai đoạn phát triển: Minh Hải 1 và Minh Hải 2.
Cụm Công nghiệp Minh Hải 1: Được thành lập theo Quyết định số 1626/QĐ-UBND ngày 31/07/2019 của UBND tỉnh Hưng Yên với quy mô diện tích 73 ha. Dự án dự kiến bàn giao mặt bằng trong Quý I/2026, sẵn sàng tiếp nhận các nhà đầu tư trong và ngoài nước với diện tích cho thuê tối thiểu từ 1 ha.
Cụm Công nghiệp Minh Hải 2: Được thành lập theo Quyết định số 102/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Hưng Yên với quy mô diện tích 72 ha, tổng vốn đầu tư hạ tầng đạt 846 tỷ đồng, có thời hạn vận hành kéo dài đến năm 2075.
Với hạ tầng được quy hoạch hiện đại, đồng bộ và định hướng phát triển công nghiệp đa ngành, sinh thái, CCN Minh Hải hứa hẹn là điểm đến đầu tư lý tưởng cho các doanh nghiệp đang tìm kiếm quỹ đất sản xuất sạch gần Thủ đô Hà Nội.
Thông tin tổng quan Cụm Công nghiệp Minh Hải
Tên dự án: Cụm Công nghiệp Minh Hải (Minh Hai Industrial Cluster)
Vị trí: Xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên (trước đây là xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
Quy mô diện tích: 145 ha
Giai đoạn 1 (Minh Hải 1): 73 ha.
Giai đoạn 2 (Minh Hải 2): 72 ha.
Thời hạn vận hành: 50 năm (Giai đoạn 2 vận hành đến năm 2075).
Tổng vốn đầu tư Giai đoạn 2: 846 tỷ đồng.
Tỷ lệ lấp đầy: 0% (Đang triển khai hạ tầng & xúc tiến thu hút đầu tư).
Lĩnh vực, ngành nghề thu hút đầu tư:
Công nghiệp cơ khí, chế tạo, lắp ráp linh kiện, gia công kim loại.
Công nghiệp điện, điện tử, sản xuất thiết bị - bảng mạch điện tử, dây cáp điện.
Chế biến thực phẩm, dược phẩm, sản xuất đồ uống.
Sản xuất đồ gia dụng, bao bì vỏ hộp, sản xuất nhựa (plastic) và cao su kỹ thuật.
Chế biến gỗ, tre, sản xuất giấy và các sản phẩm từ giấy.
Phụ liệu phụ trợ, may mặc thời trang, sản xuất linh kiện phụ trợ ô tô - xe máy.
Sản xuất vật liệu xây dựng, thức ăn chăn nuôi.
Dịch vụ kho bãi, logistics phi ngoại quan, xuất nhập khẩu và các ngành chế biến chế tạo khác.
Nguồn nhân lực & Chi phí lao động:
Thừa hưởng nguồn lao động dồi dào, tay nghề cao từ các địa phương lân cận (Hà Nội, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định, Hải Dương, Bắc Ninh).
Thuận lợi tuyển dụng lực lượng kỹ sư, cử nhân chuyên môn cao tốt nghiệp từ các trường đại học, cao đẳng lớn tại Hà Nội và Hải Phòng.
2. Vị trí địa lý và Tiềm năng kết nối giao thông
Cụm Công nghiệp Minh Hải sở hữu vị trí chiến lược ngay cửa ngõ Đông Bắc Thủ đô, thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc. Dự án nằm tiếp giáp CCN Chỉ Đạo, CCN Đại Đồng và cách KCN Phố Nối A chỉ khoảng 1 km, tạo thành chuỗi liên kết sản xuất – cung ứng hoàn chỉnh với cộng đồng doanh nghiệp lớn trong khu vực.
Ranh giới tiếp giáp chi tiết
Ranh giới | Cụm Công nghiệp Minh Hải 1 | Cụm Công nghiệp Minh Hải 2 |
Phía Bắc | Giáp các dự án công nghiệp, cách ĐT.385 khoảng 850m | Giáp Nhà máy xử lý rác Đại Đồng và đất canh tác |
Phía Nam | Giáp khu dân cư thôn Ao (xã Minh Hải cũ) | Giáp đường quy hoạch |
Phía Đông | Giáp đường trục kinh tế Bắc – Nam | Giáp sông Từ A và đường trục kinh tế Bắc – Nam |
Phía Tây | Giáp Tỉnh lộ ĐT.380 | Giáp đất CCN Minh Hải 1 |
Khoảng cách kết nối logistics vùng
Kết nối đường bộ & Tuyến huyết mạch:
Tiếp giáp Tỉnh lộ ĐT.380 và đường trục kinh tế Bắc – Nam.
Cách Quốc lộ 5A / Thị xã Phố Nối: 3 km.
Cách Đường Vành đai 4 vùng Thủ đô: 3 km.
Cách Nút giao Yên Mỹ (Cao tốc Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh / QL5B): 15 km.
Đường sắt & Đô thị trung tâm:
Cách Ga Đại Đồng (đường sắt cao tốc Côn Minh – Lào Cai – Hà Nội – Hải Phòng): 5 km.
Cách Trung tâm Thủ đô Hà Nội: 25 km – 30 km.
Cách TP. Bắc Ninh: ~30 km | TP. Hải Dương: ~35 km – 40 km.
Sân bay & Cảng biển:
Cách Sân bay Quốc tế Nội Bài: 42 km.
Cách Sân bay Cát Bi (Hải Phòng): 96 km.
Cách Cảng biển Hải Phòng: 98 km.
3. Cơ sở hạ tầng kỹ thuật và Quy hoạch không gian
Cụm Công nghiệp Minh Hải được quy hoạch hạ tầng kỹ thuật hiện đại, đồng bộ theo chuẩn cụm công nghiệp sạch, xanh và phát triển bền vững:
Hệ thống cấp điện:
Nguồn điện ổn định được đấu nối từ lưới điện quốc gia qua hệ thống đường dây trung thế/hạ thế xây dựng đồng bộ đến tận chân hàng rào từng lô đất.
Công suất cấp điện Giai đoạn 1: 7.507 kVA.
Công suất cấp điện Giai đoạn 2: 8.072 kVA.
Hệ thống cấp nước sạch:
Nguồn nước sạch sản xuất và sinh hoạt được dẫn qua đường ống chuyên dụng kết nối đến từng nhà máy.
Công suất cấp nước Giai đoạn 1: 2.500 m³/ngày-đêm.
Công suất cấp nước Giai đoạn 2: 2.700 m³/ngày-đêm.
Hệ thống xử lý nước thải & Thu gom nước mưa:
Hệ thống thoát nước mưa và thu gom nước thải sinh hoạt/sản xuất được thiết kế tách biệt hoàn toàn.
Trạm xử lý nước thải tập trung Giai đoạn 1: Công suất 1.200 m³/ngày-đêm.
Trạm xử lý nước thải tập trung Giai đoạn 2: Công suất 2.200 m³/ngày-đêm.
Giao thông nội khu & Cảnh quan:
Trục chính nội khu thiết kế mặt cắt rộng, đường bê tông nhựa asphalt chất lượng cao, chịu tải trọng lớn, đáp ứng tốt nhu cầu lưu thông của xe container và xe tải nặng.
Tuyến đường gom dọc Tỉnh lộ ĐT.380 kết nối linh hoạt giữa các khu chức năng, khu kho bãi và khu dịch vụ điều hành.
Khu trung tâm điều hành thiết kế hiện đại bố trí tại phía Tây, tạo điểm nhấn kiến trúc cho toàn CCN.
Viễn thông & PCCC:
Hạ tầng viễn thông cáp quang, internet tốc độ cao sẵn sàng đấu nối.
Hệ thống PCCC đạt chuẩn với các họng nước cứu hỏa bố trí dọc các tuyến đường nội bộ.
4. Chi phí đầu tư và Chính sách ưu đãi
4.1. Chi phí đầu tư tham khảo
Giá thuê hạ tầng: 160,0 USD/m² (Giá tham khảo, tùy thuộc vào vị trí lô đất, quy mô diện tích và thời điểm ký hợp đồng).
Giá nước sạch: Áp dụng theo Quyết định niêm yết của UBND tỉnh Hưng Yên.
Phí xử lý nước thải & Rác thải: Theo quy định của đơn vị vận hành tại thời điểm sử dụng.
Cước viễn thông, Internet, Điện: Áp dụng theo đơn giá niêm yết của nhà cung cấp dịch vụ (EVN, VNPT, Viettel...).
4.2. Chính sách ưu đãi đầu tư
Doanh nghiệp thứ cấp khi đầu tư nhà máy tại Cụm Công nghiệp Minh Hải sẽ được hưởng chuỗi ưu đãi tài chính hấp dẫn:
Mặt bằng & Tiền thuê đất: Miễn tiền thuê đất 11 năm kể từ ngày có quyết định cho thuê đất theo chính sách khuyến khích đầu tư của tỉnh.
Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN):
Thuế suất ưu đãi chuẩn: 20%.
Miễn 100% thuế TNDN trong 02 năm đầu kể từ khi có thu nhập chịu thuế.
Giảm 50% số thuế TNDN phải nộp trong 04 năm tiếp theo.
Thuế nhập khẩu: Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa, máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ nhập khẩu để tạo tài sản cố định; nguyên liệu, vật tư phục vụ dự án trong thời gian đầu.
Hỗ trợ pháp lý từ Chủ đầu tư: Hỗ trợ MIỄN PHÍ các thủ tục tiền & hậu cấp phép bao gồm:
Thủ tục Chấp thuận / Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (IRC).
Thủ tục Đăng ký thành lập doanh nghiệp (ERC).
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (LURC / Sổ đỏ).
Thủ tục Xin cấp Giấy phép xây dựng, PCCC, ĐTM.
BẢNG TỔNG HỢP THÔNG TIN CỤM CÔNG NGHIỆP MINH HẢI
Tiêu chí | Chi tiết thông tin |
Tên dự án | Cụm Công nghiệp Minh Hải (Minh Hai Industrial Cluster) |
Địa chỉ | Xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên (xã Minh Hải, huyện Văn Lâm cũ) |
Quy mô diện tích | 145 ha (Giai đoạn 1: 73 ha; Giai đoạn 2: 72 ha) |
Thời hạn vận hành | 50 năm (Giai đoạn 2 vận hành đến năm 2075) |
Loại hình | Cụm công nghiệp tập trung đa ngành |
Tổng vốn đầu tư | 846 tỷ đồng (cho riêng Giai đoạn 2) |
Tỷ lệ lấp đầy | 0% (Giai đoạn 1 dự kiến bàn giao mặt bằng từ Quý I/2026) |
Ngành nghề thu hút | Cơ khí, chế tạo, điện - điện tử, chế biến thực phẩm - dược phẩm, đồ gia dụng, bao bì, nhựa, gỗ, may mặc, kho bãi logistics... |
Vị trí kết nối | Tiếp giáp ĐT.380, đường trục Bắc - Nam; Cách QL5A 3 km; Vành đai 4 3 km; Cách Hà Nội 25 - 30 km |
Khoảng cách logistics | Cách Ga Đại Đồng 5 km; Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 15 km; Sân bay Nội Bài 42 km; Cảng Hải Phòng 98 km |
Nguồn điện | Đấu nối lưới điện quốc gia; Công suất GĐ1: 7.507 kVA, GĐ2: 8.072 kVA |
Nước sạch | Mạng lưới ống cấp chuyên dụng; Công suất GĐ1: 2.500 m³/ngày-đêm, GĐ2: 2.700 m³/ngày-đêm |
Xử lý nước thải | Trạm xử lý tập trung; Công suất GĐ1: 1.200 m³/ngày-đêm, GĐ2: 2.200 m³/ngày-đêm |
Internet & Viễn thông | Mạng cáp quang tốc độ cao sẵn sàng đấu nối tận chân hàng rào |
Giá thuê hạ tầng | 160,0 USD/m² (Giá tham khảo tùy vị trí và thời điểm) |
Giá điện & Nước | Điện theo đơn giá EVN; Nước sạch theo khung giá UBND tỉnh Hưng Yên |
Phí dịch vụ & Nước thải | Theo quy định niêm yết của đơn vị vận hành tại thời điểm sử dụng |
Chính sách ưu đãi | Miễn tiền thuê đất 11 năm; Miễn 100% thuế TNDN 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo; Miễn thuế nhập khẩu tài sản cố định |
Hỗ trợ thủ tục | Chủ đầu tư hỗ trợ MIỄN PHÍ thủ tục IRC, ERC, LURC (Sổ đỏ) và Giấy phép xây dựng |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Khu vực để ô tô
- Khuôn viên cây xanh
- Hộp thư dân cư
- Hệ thống điện dự phòng
- Hệ thống điều hòa nóng
- Nhà cộng đồng
- An ninh bảo vệ
- Dọn vệ sinh
- Hệ thống PCCC












