TỔNG QUAN DỰ ÁN
1. Tổng quan về Cụm Công nghiệp Đồng Phì
Cụm Công nghiệp Đồng Phì được thành lập tại Quyết định số 2022/QĐ-UBND ngày 25/9/2023 của UBND tỉnh Phú Thọ và được phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 2546/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của UBND huyện Hạ Hòa. Ngày 20/12/2023, UBND tỉnh Phú Thọ chính thức ban hành Quyết định số 2783/QĐ-UBND về việc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư dự án. Lễ động thổ dự án đã được long trọng tổ chức vào ngày 06/12/2024.
Thông tin chi tiết
Tên dự án: Cụm Công nghiệp Đồng Phì (Đồng Phì Industrial Cluster)
Vị trí: Xã Hiền Lương (trước là xã Xuân Áng), huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
Quy mô: 74,77 ha (747.700 m²)
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Cosmos Hạ Hòa
Tổng vốn đầu tư: 492 tỷ đồng (Vốn chủ sở hữu: 147,6 tỷ đồng)
Thời gian vận hành: 49 năm (2023 – 2072) / (Thời hạn vận hành đến năm 2073)
Tỷ lệ lấp đầy: Đang cập nhật (Dự án đang triển khai hạ tầng kỹ thuật sạch)
Quy định về xây dựng: Khu hạ tầng kỹ thuật có tầng cao công trình tối đa 5 tầng, mật độ xây dựng 70%, hệ số sử dụng đất 3,5 lần.
Quy hoạch sử dụng đất chi tiết:
Đất công nghiệp cho thuê: 529.802 m² (52,98 ha)
Đất giao thông: 105.262 m²
Đất cây xanh: 88.120 m²
Đất trung tâm, dịch vụ cụm công nghiệp: 14.436 m²
Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật: 10.080 m²
Lộ trình thực hiện và nguồn nhân lực:
Dự án khi đi vào vận hành dự kiến thu hút và tạo việc làm ổn định cho khoảng 8.434 lao động. Tiến độ thực hiện dự án từ năm 2023 đến hết năm 2026 cụ thể như sau:
Hoàn thành thủ tục tái định cư, giải phóng mặt bằng và thu hồi chuyển mục đích sử dụng đất (74,77 ha) trước ngày 31/12/2024.
Đầu tư xây dựng hoàn thiện toàn bộ hạ tầng kỹ thuật trước ngày 31/12/2025.
Bắt đầu thu hút đầu tư từ năm 2024 và hoàn thành mục tiêu lấp đầy 100% vào năm 2026.
2. Vị trí địa lý Cụm Công nghiệp Đồng Phì
Cụm công nghiệp Đồng Phì tọa lạc tại xã Hiền Lương (trên cơ sở sáp nhập xã Xuân Áng cũ), huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. CCN Đồng Phì sở hữu vị trí giao thương thuận lợi khi nằm giữa trục đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai và Quốc lộ 32C. Dự kiến trong tương lai dự án sẽ được kết nối trực tiếp với tuyến đường liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL70B, QL32C đi tỉnh Yên Bái (ĐT315D).
Ranh giới tiếp giáp:
Phía Bắc và Tây Bắc: Giáp đất sản xuất nông nghiệp xã Xuân Áng.
Phía Nam: Giáp đất trồng cây hàng năm xã Xuân Áng.
Phía Đông: Giáp đường tỉnh ĐT.315D.
Phía Tây: Giáp đất trồng cây hàng năm xã Xuân Áng.
Kết nối vùng và logistics:
Cách UBND xã Xuân Áng: 1,2 km
Cách địa phận tỉnh Yên Bái: 6 km
Cách UBND huyện Hạ Hòa: 10 km
Cách Ga Phú Thọ: 40 km
Cách thị xã Phú Thọ: 36 km
Cách thành phố Yên Bái: 27 km
Cách thành phố Việt Trì (Phú Thọ): 53 km – 54 km
Cách cảng sông Việt Trì: 65 km
Cách trung tâm Thủ đô Hà Nội: 130 km
Cách Sân bay Quốc tế Nội Bài: 105 km
Cách Cảng biển Quốc tế Hải Phòng: 248 km
Kết nối hạ tầng giao thông:
Cách trục Quốc lộ 32C ven sông Hồng: 3 km
Cách nút giao IC11 đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai: 8 km
3. Cơ sở hạ tầng Cụm Công nghiệp Đồng Phì
Cụm công nghiệp Đồng Phì được định hướng đầu tư quy hoạch hạ tầng kỹ thuật bài bản, đồng bộ và đồng nhất:
Hệ thống giao thông nội khu: Đất giao thông chiếm 14,08% tổng diện tích đất quy hoạch. Trong đó, tuyến giao thông đối ngoại khu vực N1 kết nối ĐT.315D vào cụm công nghiệp (mặt cắt 1-1) có lộ giới 30 m (Lòng đường 15 m, vỉa hè 12 m, dải phân cách 3 m). Trục đường đối nội D1, D2, D3, D4, N3, N4 (mặt cắt 2-2) có lộ giới 20 m (Lòng đường 11 m, vỉa hè 9 m). Tuyến đường nội bộ N2 (mặt cắt 3-3) lộ giới 13,5 m (Lòng đường 7,5 m, vỉa hè 6 m).
Hệ thống cấp điện: Nhu cầu phụ tải toàn khu đạt khoảng 20.085,8 KVA. Giai đoạn đầu lấy nguồn điện từ đường dây 35kV lộ 373 từ trạm 110kV Đồng Xuân. Sau khi hoàn thành trạm 110kV Hạ Hòa, CCN sẽ nhận điện trực tiếp từ trạm này. Dự án quy hoạch 2 trạm biến áp cấp điện lớn gồm: Trạm TBA 1 (TBA100- 35/22/0.4kV) đặt tại khu đất cây xanh đối diện trung tâm dịch vụ; Trạm TBA 2 (TBA 250- 35/22/0.4kV) đặt tại ô đất hạ tầng kỹ thuật HTKT1.
Hệ thống cấp nước sạch: Nhu cầu tiêu thụ nước toàn cụm công nghiệp ước tính khoảng 2.838,8 m³/ngày đêm. Dự án khai thác đấu nối trực tiếp với đường ống cấp nước sạch D300 chạy dọc theo tuyến đường tỉnh ĐT.315D của xã Xuân Áng, kết hợp linh hoạt cùng nguồn nước ngầm tại chỗ để đảm bảo tính liên tục.
Hệ thống xử lý nước thải: Hệ thống nước thải sinh hoạt và sản xuất được xử lý cục bộ tại các nhà máy trước khi xả ra đường thu gom BTCT D300-500. Trạm xử lý nước thải tập trung đặt tại ô đất HTKT1 có công suất thiết kế 1.800 m³/ngày đêm. Nước thải đầu ra cam kết đạt chất lượng nước loại A theo quy chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT trước khi dẫn qua tuyến cống D500 xả ra môi trường.
Hệ thống thông tin viễn thông: Mạng lưới thông tin liên lạc được ngầm hóa đồng bộ dưới vỉa hè, kết nối thông suốt với các tủ cáp hiện đại bố trí tại các nút giao thông thuận tiện cho công tác bảo dưỡng và sửa chữa.
4. Ngành nghề thu hút đầu tư:
- Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác.
- Nhóm các dự án may mặc.
- Nhóm các dự án điện, điện tử, viễn thông, điện lạnh.
- Nhóm các dự án chế biến thực phẩm, nước giải khát, nông sản, gỗ.
- Nhóm các dự án dược phẩm, mỹ phẩm, văn phòng phẩm.
- Sản xuất vật liệu xây dựng, thủy tinh, gốm sứ.
- Sản xuất các sản phẩm nhựa (ngành nước, gia dụng, công nghiệp) với điều kiện nguyên liệu sử dụng là hạt nhựa.
- Sản xuất các linh kiện, phụ kiện kim loại ngành nước (quy trình không có công đoạn nấu luyện kim loại, xi mạ).
- Chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản.
- Nhóm các ngành công nghiệp hỗ trợ.
5. Chi phí đầu tư trong Cụm Công nghiệp Đồng Phì
(Lưu ý: Các mức giá dưới đây mang tính tham khảo và có thể điều chỉnh tùy theo chính sách thương mại của chủ đầu tư tại thời điểm ký kết hợp đồng)
Giá thuê cơ sở hạ tầng: Dự kiến 80 USD/m² (Chưa bao gồm thuế VAT).
Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng: Dự kiến 0,6 USD/m²/năm (Chưa bao gồm thuế VAT).
Giá cấp nước sạch: Theo đơn giá của đơn vị cung cấp tại địa phương.
Đơn giá xử lý nước thải: Theo quy định của đơn vị vận hành hạ tầng.
Giá cấp điện: Áp dụng theo biểu giá quy định hiện hành của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN).
Cước phí viễn thông: Theo đơn giá của nhà cung cấp dịch vụ mạng (VNPT/Viettel).
6. Chính sách ưu đãi đầu tư Cụm Công nghiệp Đồng Phì
Các doanh nghiệp thứ cấp khi đầu tư xây dựng dự án sản xuất, kinh doanh tại CCN Đồng Phì được hưởng các chính sách ưu đãi hấp dẫn về thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN) theo quy định vùng kinh tế khó khăn:
Thuế suất ưu đãi: Áp dụng mức thuế suất thuế TNDN ưu đãi là 17% trong thời hạn 10 năm đầu tiên (bắt đầu tính từ năm doanh nghiệp có doanh thu).
Miễn giảm thuế: Miễn thuế TNDN 100% trong 02 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 04 năm tiếp theo kể từ khi doanh nghiệp phát sinh thu nhập chịu thuế.
THÔNG TIN TỔNG QUAN CỤM CÔNG NGHIỆP ĐỒNG PHÌ TÍNH PHÚ THỌ
| Tên | Cụm Công nghiệp Đồng Phì tỉnh Phú Thọ |
| Địa chỉ | Xã Hiền Lương, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
| Thời gian sử dụng | 49 năm (2023 – 2072) / (Thời hạn vận hành đến năm 2073) |
| Ngành nghề thu hút | Sản xuất phụ tùng ô tô; May mặc; Điện, điện tử, viễn thông, điện lạnh; Chế biến gỗ, nông sản, thực phẩm, thức ăn gia súc; Sản xuất vật liệu xây dựng; Dược phẩm, mỹ phẩm; Văn phòng phẩm; Sản xuất thủy tinh, gốm sứ; Sản xuất sản phẩm nhựa; Công nghiệp hỗ trợ... |
| Diện tích | 74,77 ha (747.700 m²) |
| Loại hình | Cụm công nghiệp |
| Chủ đầu tư | Công ty TNHH Cosmos Hạ Hòa |
| Tỷ lệ lấp đầy | Đang cập nhật |
| Giao thông nội khu | Gồm 3 loại mặt cắt chính: Mặt cắt 1-1 đối ngoại lộ giới 30m; Mặt cắt 2-2 nội bộ lộ giới 20m; Mặt cắt 3-3 nội bộ lộ giới 13,5m. |
| Nguồn điện | Nhu cầu 20.085,8 KVA. Gồm 2 trạm biến áp cấp điện: TBA 1 (TBA100- 35/22/0.4kV) và TBA 2 (TBA 250- 35/22/0.4kV). |
| Nước sạch | Nhu cầu 2.838,8 m³/ngày đêm, đấu nối tuyến ống D300 dọc đường tỉnh ĐT.315D kết hợp nước ngầm. |
| Hệ thống xử lý nước thải | Trạm xử lý tập trung công suất thiết kế 1.800 m³/ngày đêm (Tiêu chuẩn nước sau xử lý đạt loại A theo QCVN 40:2011/BTNMT). |
| Internet và viễn thông | Mạng lưới viễn thông ngầm hóa đồng bộ, tủ cáp thuận tiện kết nối. |
| Phí quản lý KCN | 0,6 USD/m²/năm (Chưa bao gồm VAT) |
| Giá điện | Theo quy định của nhà cung cấp (EVN) |
| Giá nước sạch | Theo quy định của nhà cung cấp địa phương |
| Phí xử lý nước thải | Theo quy định của nhà cung cấp |
| Phí xử lý chất thải rắn | Theo quy định của nhà cung cấp |
| Ưu đãi đầu tư | • Thuế suất thuế TNDN ưu đãi 17% trong 10 năm đầu. • Miễn thuế 2 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo. |
Mặt bằng
Tiện ích KCN
- Ghế công cộng
- Khu vực để xe máy
- Khu vực để ô tô
- Khuôn viên cây xanh
- Hộp thư dân cư
- Hệ thống điện dự phòng
- Hệ thống điều hòa nóng
- Nhà cộng đồng
- An ninh bảo vệ
- Dọn vệ sinh
- Hệ thống PCCC
- Camera giám sát









